wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ II- 2024

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa

B. Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện

C. Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản

D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

2.

Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A. Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

B. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

C. Khí hậu có sự phân mùa

D. Lượng mưa hàng năm lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. Cà phê      B. Chè

C. Cao su      D. Hồ tiêu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Ngành kinh tế biển nào dưới đây không xuất hiện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A. Khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản

B. Khai thác dầu khí

C. Giao thông vận tải biển

D. Du lịch biển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

CÂU NÀY SAI PHẠT

5.

Thế mạnh đặc biệt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

a)

đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng.

b)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.


6.

thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

b)

trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

c)

khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

d)

phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

7.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

9.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

thiếu nguyên liệu, năng lượng.

10.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

11.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

14.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động hạn chế

b)

người dân thiếu kinh nghiệm

c)

cơ sở vật chất chưa đồng bộ

d)

thiếu nguyên liệu

15.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây.

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa.

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng.

16.

Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ thuận lợi nhất cho phát triển

a)

cây lúa nước.

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

các cây ăn quả.

17.

Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển

a)

các bậc thang thủy điện

b)

trồng cây hoa màu lương thực.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

chăn nuôi gia cầm.

18.

Ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển

a)

khai thác dầu khí.

b)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

trồng các cánh rừng ngập mặn.

19.

Đi từ tây sang đông của vùng Bắc Trung Bộ, cơ cấu kinh tế tương ứng theo không gian là

a)

nông-lâm-ngư nghiệp

b)

lâm-nông-ngư nghiệp

c)

ngư-nông-lâm nghiệp

d)

ngư-nông-lâm nghiệp

20.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

điều hoà nguồn nước

b)

hạn chế tác hại của lũ

c)

chống xói mòn rửa trôi

d)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát

21.

Vùng gò đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

phát triển cây công nghiệp hàng năm

d)

phát triển cây lương thực và chăn nuôi lợn

22.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

tạ thế mở cho nền kinh tế thu hút đầu tư

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội ở đồi núi phía tây

d)

góp phần tạo thế kinh tế liên hoàn theo chiều bắc nam và đông tây

23.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

24.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

25.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh

a)

Phú Yên, Khánh Hoà

b)

Khánh Hoà, Ninh Thuận

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Quảng Nam, Quảng Ngãi

26.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

27.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn

b)

đất mặn.

c)

đất phù sa ngọt.

d)

đất chuyên dùng.

28.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

29.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

30.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

31.

Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo.

b)

biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn.

c)

bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn.

32.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tăng cường khai thác các nguồn lợi mùa lũ.

b)

Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

c)

Chia ruộng thành các ô nhỏ để thau chua, rửa mặn.

d)

Tăng cường khai thác rừng ngập mặn để nuôi tôm.

33.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho

a)

ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

b)

tăng cường phù sa cho đất.

c)

thau chua và rửa mặn đất đai.

d)

hạn chế nước ngầm hạ thấp.

34.

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

a)

nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

b)

địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

d)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

35.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp của vùng Tây Nguyên là

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

Địa hình phân bậc, khó canh tác

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hóa

d)

Đất có tầng phong hóa sâu

36.

Mục đích chính của việc đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp của Tây Nguyên là

a)

hạn chế những rủi ro về thị trường và sử dụng hợp lí tài nguyên.

b)

hạn chế tình trạng người dân du canh, du cư đốt rừng làm rẫy.

c)

dễ dàng trong việc chế biến, bảo quản và tiêu thụ các sản phẩm.

d)

tạo điều kiện mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây trồng.

37.

Cây chè được trông nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có

a)

một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.

b)

tổng lượng mưa trong năm lớn.

c)

khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao.

d)

khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.

38.

Điều kiện thuận lợi giúp Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều cảng biển tổng hợp quy mô lớn là

a)

A. gần tuyến hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

B. đường bờ biển dài, nhiều cửa sông lớn.

c)

C. tiếp giáp với vùng biển nước sâu.

d)

D. ven biển có nhiều vụng, vịnh rộng, sâu.

39.

Sự đa dạng về cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu là do tác động của các yếu tố nào sau đây?

a)

Đất đai và nguồn nước.

b)

Sinh vật và khí hậu.

c)

Nguồn nước và sinh vật.

d)

Khí hậu và đất đai.

40.

Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

nâng cao giá trị, tăng các sản phẩm hàng hóa.

b)

thay đổi cơ cấu kinh tế, thúc đẩy xuất khẩu. 

c)

thúc đẩy sản xuất thâm canh, tăng nông sản.

d)

thuận lợi cho bảo quản vận chuyển, tiêu thụ.

41.

Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.

b)

chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.

d)

khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.

42.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

43.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

44.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

45.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản.

d)

tài nguyên du lịch biển.

46.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

a)

hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

d)

phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.

47.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

48.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.

b)

nâng cao trình độ của người lao động.

c)

tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng.

49.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi

b)

phát triển nông lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

50.

Bảo vệ vốn rừng ở vùng thượng lưu các con sông ở Đông Nam Bộ có ý nghĩa:

a)

Cung cấp lâm sản

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy

c)

Giữ được mực nước ngầm

d)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

51.

Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng ngập mặn và rừng tràm

b)

rừng kín thường xanh và rừng thưa

c)

rừng tre nứ và rừng hỗn giao

d)

tràng cỏ, cây bụi và rừng trồng

52.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Cửu Long

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất xám

c)

đất mặn

d)

đất phèn

53.

Phương hướng chủ yếu hiện nay đối với vấn đề lũ ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đào thêm kênh rạch để thoát lũ

b)

xây dựng hệ thống đê bao để ngăn lũ

c)

trồng rừng ở thượng nguồn để chống lũ

d)

chủ động sống chung với lũ

54.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

55.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do:

  A. nhiều sông ngòi, mưa nhiều.            B. đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

  C. địa hình dốc, lắm thác ghềnh.           D. địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

                                    .

                                 

a)

nhiệt điện và hóa chất.   

b)

nhiệt điện và xuất khẩu

c)

nhiệt điện và luyện kim.    

d)

D. luyện kim và xuất khẩu.

57.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

d)

Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

b)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

59.

So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về:

a)

nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt

b)

rau ôn đới vào vụ đông xuân.

c)

trồng và chế biến lúa cao sản.

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

60.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

61.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

hát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp

62.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.

b)

T húc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

c)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

d)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

63.

Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là:

a)

găn chặn nạn phá rừng.

b)

đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

c)

khai thác rừng hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới.

d)

đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

64.

Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ?

a)

Mang tính chất cận xích đạo.

b)

Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt.

c)

. Phân hoá mạnh theo độ cao.

d)

Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam

65.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.  

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.

c)

bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá

d)

ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao

66.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển.

b)

Sản xuất lương thực.

c)

Thủy điện.  

d)

Khai thác khoáng sản.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.

b)

Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.

c)

Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển

d)

giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất.

68.

Chủ động “Sống chung với lũ” để khai thác các nguồn lợi kinh tế do lũ hàng năm đem lại là đặc trưng của vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.   

b)

Đồng bằng ven biển miền Trung

c)

Vùng đồi núi.    

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

69.

: Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

a)

có nguồn nguyên liệu dồi dào

b)

. có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.

c)

nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn.

d)

đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng.

70.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt. 

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn.  

d)

Đất cát.

71.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng.    

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

           

a)

Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển.

b)

Sử dụng có hiệu quả tài nguyên, nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Có nền kinh tế hàng hóa mới phát triển từ khi Đổi mới đến nay.

d)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp và giá trị xuất khẩu.

73.

ΑĐộng vật có giá trị hơn cả ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là:
  

a)

cá và tôm

b)

tôm và chim

c)

chim và cá

d)

cá và thú rừng

74.

Việc giải quyết vấn đề năng lượng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

 

a)

mạng lưới điện quốc gia.   

b)

nhà máy nhiệt điện trong vùng.

c)

nhà máy thủy điện trong vùng.

d)

xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

75.

Thế mạnh o sau đây kng phải củang trung du và miền núi Bắc Bộ?

  

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch. 

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

c)

Trồng cây lương thực,chăn nuôi gia cầm

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

76.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.  

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh. 

d)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

77.

:Để nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng hàng đầu ở Đông Nam Bộ là:

a)

thủy lợi và thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

thay đổi cơ cấu cây trồng và tăng vụ.

c)

cải tạo đất và thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

cải tạo đất và đẩy mạnh thâm canh.

78.

: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ

b)

Giáp Bắc Trung Bộ.    

c)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Giáp Tây Nguyên.

79.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian

80.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của Tây Nguyên?

a)

Có tính chất cận xích đạo

b)

Mưa tập trung vào thu đông.

c)

Có một mùa mưa và một mùa khô.   

d)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài.

81.

Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp Đông Nam Bộ là

a)

đầu tư, phát triển công nghiệp lọc - hóa dầu.

b)

phát triển hạ tầng giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

c)

tăng cường cơ sở năng lượng và thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

hiện đại hóa tam giác tăng trưởng công nghiệp.

82.

Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là :

 

a)

đất badan và khí hậu cận xích đạo.

b)

đất badan và nguồn nước sông hồ.

c)

khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ

d)

nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên.

83.

Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền.

b)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

c)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.

d)

Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng

84.

: Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ không theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng cường cơ sở năng lượng. 

b)

Quan tâm đến vấn đề môi trường.

c)

Mở rộng quy mô khai thác dầu khí.

d)

Mở rộng hợp tác đầu tư nước ngoài

85.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

ít khoáng sản. 

b)

đất đai kém màu mỡ.

c)

ít tài nguyên rừng. 

d)

mùa khô kéo dài sâu sắc

86.

Tây Nguyên phát triển được các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là nhờ lợi thế

a)

khí hậu nhiệt ẩm cao. 

b)

địa hình cao nguyên bằng phẳng.

c)

khí hậu phân hóa theo đai cao.

d)

sinh vật phong phú, đa dạng.

87.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu.

b)

nhà máy đóng tàu biển. 

c)

nhà máy sản xuất xi măng.

d)

nhà máy chế biến thực phẩm.

88.

Tỉnh/thành phố nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh lớn nhất để phát triển du lịch biển - đảo?

a)

Nam Định.  

b)

Thái Bình.  

c)

Hải Phòng. 

d)

Ninh Bình

89.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

thủy điện. 

b)

khai khoáng.    

c)

chế biến lâm sản. 

d)

vật liệu xây dựng.

90.

Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

phát triển cây công nghiệp lâu năm.

b)

phát triển đàn gia súc trâu, bò.

c)

tăng thêm một vụ sản xuất lúa.

d)

trồng được các loại rau ôn đới.

91.

Vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng truyền thống do

a)

chính sách phát triển, và các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền nông nghiệp lúa nước.

c)

Dân số đông, mật độ cao, nhiều thành phần dân tộc chung sống.

d)

nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống.

92.

Khai thác hợp lí song song với bảo vệ và phát triển nguồn lợi sinh vật biển, duyên hải NTB cần phải :

a)

Khai thác hải sản kết hợp với công nghiệp chế biến

b)

Ngăn chặn tàu thuyền nước ngoài vào khai thác hải sản

c)

Khai thác hợp lí nguồn lợi tổ chim yến trên các đảo đá.

d)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ; ngăn chặn khai thác quá mức.

93.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là:

a)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

Đất đai bị thoái hoá, bạc màu.

c)

Công nghệ chế biến lạc hậu

d)

Thị trường tiêu còn hạn hẹp.

94.

Xét về khía cạnh vị trí địa lí, vùng Tây Nguyên có gì khác so với 6 vùng còn lại ở nước ta?

a)

Vùng duy nhất không giáp biển Đông.

b)

Tiếp giáp với 2 quốc gia láng giềng.

c)

Có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống.

d)

Vùng có nhiều cao nguyên xếp tầng.

95.

Dọc ven biển Nam Trung Bộ, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề

a)

chế biến thủy sản.

b)

sản xuất muối biển.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

khai thác thủy, hải sản.

96.

Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước về

a)

sản lượng cây cao su.

b)

trữ năng thủy điện.

c)

diện tích cây ăn quả.

d)

diện tích cây cà phê.

97.
Thế mạnh của vùng Trung du, miền núi Bắc Bộ là
a)
đất phù sa.
b)
nước ngầm.
c)
thủy năng.
d)
thủy sản.
98.
Vấn đề bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là
a)
ngăn chặn phá rừng.
b)
giao đất, giao rừng.
c)
phát triển thủy điện.
d)
đẩy mạnh chế biến gỗ.
99.
Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
100.
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp của Tây Nguyên là
a)
thị trường tiêu thụ.
b)
thiếu lao động.
c)
mùa khô thiếu nước.
d)
thiếu nguyên liệu.