wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12 hki 1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới

b)

Tín phong

c)

Gió phơn

d)

Gió mùa

2.

Do tác động của gió mùa đông bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

Lạnh, ẩm

b)

Ẩm, ẩm

c)

Lạnh, khô

d)

Ẩm, khô

3.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngồi nước ta theo sát

a)

Hướng các dòng sông

b)

Hướng các dãy núi

c)

Chế độ nhiệt

d)

Chế độ mưa

4.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

Phong hoá

b)

Bồi tụ

c)

Bóc mòn

d)

Rửa trôi

5.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc bộ có hướng chủ yếu là

a)

Tây nam

b)

Đông nam

c)

Đông bắc

d)

Tây bắc

6.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

Nóng, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Lạnh, ẩm

d)

Lạnh khô

7.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

Miền trung

b)

Miền bắc

c)

Miền nam

d)

Tây nguyên

8.

Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào

a)

Tam điệp

b)

Hoành sơn

c)

Bạch mã

d)

Hoàng liên sơn

9.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

Xâm thực bồi tụ

b)

Xâm thực

c)

Bồi tụ

d)

Bồi tụ xói mòn

10.

Nơi nào có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

Đồng bằng

b)

Ô trũng

c)

Miền núi

d)

Ven biển

11.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

Ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn

b)

Ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa

c)

Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

d)

Chuyển động biểu kiến của mặt trời

12.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

Quá trình tích tụ mùn mạnh

b)

Rửa trôi các chất badơ dễ tan

c)

Tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm

d)

Quá trình phong hoá đất mạnh mẽ

13.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa nước ta

a)

Gió mùa hạ có hướng chính là đông nam

b)

Gió mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp xibia

c)

Gió mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4

d)

Gió mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4

14.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây

a)

Sông ngòi dày đặc , nhiều nước , ít phù sa, chế độ nước thất thường

b)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định

d)

Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng Tây bắc đông nam và vòng cung

15.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

Rừng Thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

16.

Mùa đông ở miền bắc và đông bắc bắc bộ có đặc điểm là

a)

Đến muộn và kết thúc muộn

b)

Đến muộn và kết thúc sớm

c)

Đến sớm và kết thúc muộn

d)

Đến sớm và kết thúc sớm

17.

Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vao mùa hạ

a)

Gió Đông Nam đã biến tính

b)

Gió tín phong bán cầu bắc

c)

Gió tây nam từ vịnh bengan

d)

Gió tín phong bán cầu nam

18.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn tây nam

a)

Tây nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây bắc

d)

Bắc trung bộ

19.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

Cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm

b)

Lượng nhiệt mặt trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm

c)

Mặt trời luôn cao trên đường chân trời

d)

Mặt trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm

20.

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do

a)

Địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn

b)

Lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng

c)

Có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn

d)

Đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá huỷ

21.

Quá trình Feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

d)

Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt

22.

Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung bộ nước ta có đặc điểm gì nổi bật

a)

Giống nhau về mùa mưa

b)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô

c)

Giống nhau về mùa khô

d)

Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh

23.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơnphía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

Có một mùa đông lạnh

b)

Có gió phơn tây nam

c)

Nằm gần chí tuyến hơn

d)

Có địa hình cao hơn

24.

Gió mùa đông bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh

b)

Mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa

c)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm

d)

nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm

25.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn

a)

Mạng lứoi sông ngòi dày đặc

b)

Chế độ nước thay đổi theo mùa

c)

Tổng lượng dòng chảy lớn

d)

Xâm thực mạnh ở miền núi

26.

Mùa khô kéo dài ở đồng bằng sông cửu long không trực tiếp gây ra hậu quả nào sau đây

a)

Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền

b)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt

c)

Làm tăng độ chua và độ mặn trong đất

d)

Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng

27.

Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do

a)

Nhiệtd độ cao nên lượng bốc hơi lớn

b)

Địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển

c)

Các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn

d)

Vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến

28.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào nước ta

a)

Phía bắc giáp Trung quốc

b)

Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc- đông nam

c)

Nước ta có nhiều đồi núi

d)

Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng đông bắc

29.

Hiện tượng "nồm" của thời tiết miền Bắc vào cuối mùa đông -đầu mùa xuân chủ yếu do gió nào gây nên

a)

Gió mùa đông bắc

b)

Gió phơn

c)

Tín phong bán cầu bắc

d)

Gió mùa tây nam

30.

Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt

a)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao

b)

Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển

c)

Đồi núi chiếm phần lơnd diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

31.

Gió mùa đông bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do

a)

Nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm

b)

Gió mùa đông bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 20 °C

d)

Lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

32.

Tình trạng xâm nhập mặn ở đồng bằng sông cửu long diễn ra nghiêm trọng trong thời gian gần đây do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Địa hình thấp, ba mặt giáp biển

b)

Mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao

c)

Ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

d)

Ảnh hưởng củ El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn

33.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền bắc và đông bắc bắc bộ chịu tác động mạnh của gió mùa đông bắc

a)

Độ cao và hướng các dãy núi

b)

Vị trí địa lí và hướng các dãy núi

c)

Vị trí địa lí và độ cao địa hình

d)

Hướng các dãy núi và biển đông

34.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự hình thành gió mùa Việt Nam

a)

Sự chênh lệch khí áp giữa đất liền và biển

b)

Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm

c)

Sự tăng và hạ khí áp một cách đột ngột

d)

Sự chênh lệch nhiệt, ẩm giữa đất và biển

35.

Khí hậu miền Nam Trung bộ và Nam bộ có đặc điểm nào sau đây

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Tính chất cận xích đạo

c)

Tính chất ôn hoà

d)

Khô hạn quanh năm

36.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

Cây lá kim và thú có lông dày

b)

Cây chịu hạn, rụng lá theo mùa

c)

Động thực vật cận nhiệt đới

d)

Động thức vật nhiệt đới

37.

Đặc trưng của khí hậu miền bắc và đông bắc bắc bộ là

a)

Mùa mưa lùi dần về mùa thu- đông

b)

Gió phơn tây nam hoạt động mạnh

c)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

d)

Phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc

38.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

Khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

Sông ngòi, đất đai, khí hậu

c)

Sinh vật, đất đai, sông ngòi

d)

Khí hậu, sinh vật, sông ngòi

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh

b)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp

c)

Có một mùa khô sâu sắc kéo dài

d)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phần lãnh thổ phía nam nước ta

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C

c)

Phân hoá hai mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

41.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.    

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

42.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

rừng cận nhiệt đới khô.

d)

rừng xích đạo gió mùa.

43.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

cận xích đạo và ôn đới.


44.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là

a)

từ dãy Bạch Mã trở ra.

b)

từ dãy Hoành Sơn trở ra.

c)

từ dãy Hoành Sơn trở vào.

d)

từ dãy Bạch Mã trở vào.

45.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc - Nam.

b)

Đông Tây

c)

Dộ cao

d)

Tây Đông

46.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

d)

Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

47.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Dồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây nguyên

48.

Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do

a)

hoạt động của gió phơn khô nóng.​

b)

ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.

c)

địa hình bờ biển không đón gió mùa.

d)

địa hình núi dốc đứng về phía biển

49.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

b)

sự điều tiết của các hồ chứa nước.

c)

nguồn nước ngầm phong phú hơn.

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

50.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

51.

Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do


a)

sự phân mùa nóng, lạnh.

b)

sự phân hóa theo độ cao.

c)

sự phân hóa lượng mưa theo mùa.

d)

sự phân hóa theo chiều đông - tây.

52.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do

a)

nguồn nước ngầm phong phú.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước.

d)

có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông.

53.

Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.

b)

Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

c)

Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.

d)

Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta?

a)

Khí hậu nóng quanh năm.

b)

Không có tháng nào dưới 200C.

c)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Có mưa phùn vào mùa đông.

55.

Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?

a)

độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.  

b)

tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

c)

độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.

56.

Vùng nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

57.

Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do

a)

có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

có nhiều đồng bằng phì nhiêu.

d)

khí hậu phân hóa đa dạng.

58.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là

a)

có các bãi triều thấp phẳng.

b)

thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu.

c)

các cồn cát, đầm phá không phổ biến.

d)

phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.

59.

Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các dãy núi có hướng tây - đông.

b)

Lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến.

c)

Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến.

d)

Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc.

60.

Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

có một mùa mưa với lượng mưa lớn.

b)

có một mùa khô hầu như không có mưa.

c)

sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.

d)

nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.

61.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ.  

b)

Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

c)

Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

62.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự thay đổi cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.        

b)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch theo vùng.

c)

Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.  

d)

Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo ngành.

63.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

64.

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

65.

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021)

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

66.

Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2021, https://danso.org)

a)

In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.      

b)

Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.

c)

Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.    

d)

Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.

67.

Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)

a)

Lào tăng nhanh nhất.

b)

Ma-lai-xi-a tăng nhanh nhất.

c)

Mi-an-ma tăng nhiều nhất.

d)

Lào tăng nhiều nhất.

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm khí tượng nào thuộc vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ?

a)

Đồng Hới

b)

Điện Biên phủ

c)

Thanh Hoá

d)

Đà Nẵng

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ?

a)

Đồng Hới

b)

Nha Trang

c)

Lạng Sơn

d)

Cần Thơ

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện Cà Mau sử dụng khí đốt từ mỏ nào sau đây?

a)

Rồng

b)

Lan Tây

c)

Bạch Hổ

d)

Cái Nước

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?

a)

Qảng Ngãi

b)

Nha Trang

c)

Tây Ninh

d)

Bảo Lộc

72.

Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

a)

Việt Nam tăng nhanh hơn Mi-an-ma.

b)

Mi-an-ma giảm và Việt Nam tăng.

c)

Việt Nam tăng ít hơn Mi-an-ma.

d)

Mi-an-ma tăng gấp hai lần Việt Nam.

73.

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)


a)

Tỉ trọng xuất khẩu giảm liên tục.

b)

Nhập siêu liên tục qua các năm.

c)

Tỉ trọng nhập khẩu tăng liên tục.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?

a)

Biên Hoà

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Vũng Tàu

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng kinh tế nào sau đây có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên Hải Nam Bộ

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết quốc lộ nào sau đây nối vùng kinh tế Tây Nguyên với Đông Nam Bộ?

a)

14

b)

63

c)

61

d)

1

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây công nghiệp nào sau đây được trồng phổ biến ở Đông Nam Bộ?

a)

Mía

b)

Dừa

c)

Cao su

d)

Chè

78.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

a)

Mỹ Tho

b)

Sóc Trăng

c)

Biên Hoà

d)

Tân An

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Bến Tre

b)

Trà Vinh

c)

Tây Ninh

d)

Hậu Giang

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?

a)

Sông Mã

b)

Sông Đà

c)

Sông Cả

d)

Sông Chu

81.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu vực của sông Mê Công nằm chủ yếu ở vùng nào?

a)

Tây Bắc và Tây Nguyên

b)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc trung bộ và Tây Nguyên

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Quảng Nam

d)

Khánh Hoà

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đak lak

d)

Đak Nông

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay nào sau đây thuộc Tây Nguyên?

a)

Cam Ranh

b)

Phù Cát

c)

Đông Tác

d)

Liên Khương

86.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

87.

Dựa vào Atlat địa lí trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hữu Nghị

b)

Cầu Treo

c)

Xà Xía

d)

Móng Cái

88.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 3 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?

a)

Bắc Cạn

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Lạng Sơn

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

a)

Ninh Bình

b)

Nam Định

c)

Nhật Lệ

d)

Cần Thơ

90.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có quy mô cùng cấp?

a)

Hạ Long, Hà Nội

b)

Hải Phòng, Đà Nẵng

c)

Vũng Tàu, Nha Trang

d)

Cần Thơ, Huế

91.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phong Nha Kẻ Bàng

c)

Bến Ninh Kiều

d)

Phố cổ Hội An

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khai thác than nâu có ở tình nào sau đây ?

a)

Hà Giang

b)

Cao Bằng

c)

Lai Châu

d)

Lạng Sơn

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết mỏ apatit có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Lào Cai

b)

Lai Châu

c)

Yên Bái

d)

Sơn La

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng ngành ít nhất?

a)

Nha Trang

b)

Biên Hoà

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

95.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông hồng

d)

Duyên hải miền Trung

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

Đà Lạt

b)

Kontum

c)

Pleiku

d)

Buôn Ma Thuột

97.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vinh

b)

Cẩm Phả

c)

Hải Dương

d)

Đà Nẵng

98.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ cao nhất?

a)

Hà Giang

b)

Khánh Hoà

c)

Điện Biên

d)

Cà Mau

99.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnhnào có đường biên giới dài nhất với Lào trong các tỉnh sau đây?

a)

Hà Tinh

b)

Thanh hoá

c)

Nghệ An

d)

Quảng Trị

100.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?

a)

Tam Đảo

b)

Yên Tử

c)

Phia Uắc.

d)

Mẫu Sơn

101.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?

a)

Tam Đảo

b)

Yên Tử

c)

Phia Uắc.

d)

Mẫu Sơn