NEW
Font size
WorksheetsTRÒ CHƠI HỌC TẬP TUẦN 34
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Câu 1: Tìm từ ngữ có tiếng lạc với nghĩa “mất, không tìm thấy”
a. lạc quan
b. lạc điệu
c. lạc đà
d. lạc thú
Câu 2: Câu tục ngữ nào thể hiện tinh thần lạc quan:
a. Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
b. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
c. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
d. Cái nết đánh chết cái đẹp
Câu 3: Tìm từ ngữ có tiếng quan với nghĩa “nhìn, xem”
a. quan cách
b. quan sát
c. quan lieu
d. tương quan
Câu 4: Câu tục ngữ “Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ” khuyên con người điều gì:
a. Nụ cười có thể chữa được bệnh nên chúng ta không cần đến bác sĩ.
b. Nụ cười thật quý giá, chúng ta hãy trân trọng.
c. Chúng ta phải luôn lạc quan, yêu đời vì lạc quan, yêu đời là vị thuốc bổ quý báu cho sức khỏe.
d. Chúng ta nên cười thật nhiều trong cuộc sống.
Câu 5: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Từ khi có điện thoại, chúng ta ….. với nhau thật dễ dàng”
a. lạc quan
b. liên lạc
c. sai lạc
d. mạch lạc
Câu 6: Tìm từ ngữ có tiếng lạc với nghĩa “vui mừng”:
a. lạc điệu
b. lạc đề
c. lạc quan
d. lạc hậu
Câu 7: Điền từ vào chỗ trống thích hợp: Hà đọc không kĩ đề văn. Bài viết của em bị …….(1). Nhận điểm kém, em rất …….(2), chán nản. Bố khuyên em: “Con hãy cố gắng lên. Lần sau nhất đinh con sẽ lại nhận điểm tốt”.
a. (1) lạc đề, (2) bi quan
b. (1) lạc điệu, (2) lạc quan
c. (1) lạc đề, (2) lạc quan
d. (1) lạc điệu, (2) bi quan
Câu 8: Tìm từ ngữ có tiếng quan với nghĩa “quan lại”:
a. sĩ quan
b. tham quan
c. liên quan
d. quan sát
Câu 9: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Vì không cẩn thận, cô Lan đã để hồ sơ ……”
a. lưu lạc
b. lạc điệu
c. mạch lạc
d. thất lạc
Câu 10: Lạc hậu có nghĩa là gì?
a. Bị tụt lại phía sau, không theo kịp đà phát triển chung; đã trở nên cũ kĩ, không còn phù hợp với hoàn cảnh, yêu cầu và điều kiện mới.
b. Sai, chênh lệch về nội dung, không theo đúng chủ đề.
c. Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp; có triển vọng tốt đẹp.
d. Sai, chệch ra khỏi điệu của bài hát, của bản nhạc; không ăn khớp, không phù hợp với hoàn cảnh và điều kiện chung.
