wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 33 ĐỊA 12 -ÔTTN

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

3.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

4.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

Trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

5.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

6.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

7.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

thiếu nguyên liệu, năng lượng.

8.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

9.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất mặn.

c)

Đất phèn.

d)

Đất cát.

10.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

11.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam.

b)

Nam Định.

c)

Thái Bình.

d)

Ninh Bình.

12.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

15.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

16.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

c)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

d)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

b)

Đất phù sa sông màu mỡ.

c)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

d)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

18.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

19.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

c)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

20.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

21.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào việc

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

22.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.

23.

Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?

a)

Thường xuyên bị khô hạn

b)

Sử chưa hợp lí, hệ số sử dụng đất cao.

c)

Bón quá nhiều phân hữu cơ.

d)

Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải nhập khẩu.

b)

Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp.

c)

Vấn đề việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở thành phố.

d)

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người thấp.

25.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động.

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao.

d)

sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài.