BARU
Ukuran huruf
Lembar kerja20 câu đầu lần 5
Total soal: 20
Worksheet time: 7mins
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
H2SO4.
HNO3.
C2H5COOH.
NaOH.
Chất nào sau đây chứa một liên kết đơn trong phân tử?
Metan.
Etilen.
Axetilen.
Benzen.
Lực bazơ của các hợp chất được sắp theo thứ tự sau:
NH3<C6H5NH2<C2H5NH2<(C2H5) 2NH.
NH3<C2H5NH2 <(C2H5) 2NH<C6H5NH2.
C6H5NH2<NH3<C2H5NH2<(C2H5) 2NH.
C2H5NH2<(C2H5) 2NH<C6H5NH2<NH3.
Số phân tử aminoaxit ứng với công thức C4H9NO2 là:
3
4
5
6
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là: (N=14; Mg=24; Al=27; O=16)
40,5 gam.
14,62 gam.
24,16 gam.
14,26 gam.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N-[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
C6H5NH2.
CH3–NH–CH3.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
NH3.
CH3NH2.
C6H5NH2.
(CH3)2NH.
Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, ta thấy:
có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan
có kết tủa trắng keo và có khí bay ra.
tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
không có hiện tượng gì.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch:
NaOH.
HCl.
Na2CO3.
NaCl.
Dung dịch chất không làm đổi màu quỳ tím là
H2N- CH2-COOH.
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.
CH3-NH2.
NH3.
Công thức của glixin là
H2N-CH2-COOH.
HOOC-CH2CH(NH2)COOH.
CH3–CH(NH2)–COOH.
H2N–CH2-CH2–COOH.
Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng
NaOH.
HCl.
quỳ tím.
CH3OH/ HCl.
Công thức của alanin là
H2N-CH2-COOH.
HOOC-CH2CH(NH2)COOH.
CH3–CH(NH2)–COOH.
H2N–CH2-CH2–COOH.
Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
axit cacboxylic.
amin.
aminoaxit.
α- aminoaxit.
Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là:
tơ axetat.
tơ poliamit.
Tơ nilon 6-6.
tơ capron.
Tơ nilon-6,6 thuộc loại:
Tơ bán tổng hợp.
Tơ tổng hợp.
Tơ thiên nhiên.
Tơ nhân tạo.
Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là:
sự tổng hợp.
sự polime hóa.
sự trùng hợp.
sự trùng ngưng.
Monome được dùng để tạo polime có tên gọi polipropilen là:
(-CH2-CH2-)n.
CH2 = CH2.
(-CH2-CH(CH3)-)n.
CH2 = CH-CH3.
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p6.
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s1.
Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là liên kết:
Kim loại.
Ion.
Cộng hóa trị.
Cho nhận.
