WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT BUỔI 6
Total questions: 25
Worksheet time: 24mins
Halogen trạng thái rắn ở điều kiện thường là
Flo
Clo
Brom
Iot
Chất dùng để tạo vị ngọt trong công nghiệp thực phẩm là
tinh bột.
Gly-Ala-Gly.
polietilen.
saccarozơ.
Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s2
2p6. M là nguyên tố nào sau đây
Mg
O
Ca
F
Este E mạch hở, có công thức phân tử là C5H8O4. Số liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của E là
1
2
3
4
Muối nào có trữ lượng nhiều nhất trong nước biển
NaClO.
NaCl.
Na2SO4.
NaBr.
Đốt cháy hoàn toàn polime nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O?
cao su Buna-N.
polipropilen.
Tơ nilon-7.
Tơ olon.
Protein có trong lòng trắng trứng được gọi là
fibroin.
axit nucleic.
poli(vinyl clorua).
anbumin.
Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại
AgNO3.
NaNO3.
Cu(NO3)2.
KNO3.
Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là
CaO.
Ca(OH)2.
CaCO3.
CaCl2.
Cacbohiđrat có nhiều trong mật ong là
fructozơ.
glucozơ.
Xenlulozơ.
saccarozơ.
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
NH4Cl → NH3 + HCl.
Cu(NO3)2 → Cu + 2NO2 + O2.
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O.
2KNO3 → 2KNO2 + O2.
Khi nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột (lát cắt quả xanh) thấy xuất hiện màu
vàng.
tím.
Xanh tím.
Hồng.
Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là
2
4
6
8
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ axetat.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ visco.
Cho một mẩu CaC2 vào ống nghiệm đựng nước cất thu được khí X. Tên gọi của X là
metan.
axetilen.
etilen.
propilen.
Các chất nào sau đây tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường? (Có thể chọn nhiều đáp án)
ancol etylic
etylen glicol
glucozơ
đimetyl ete
axit fomic
Thuốc thử dùng để nhận biết phenol là
dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
dung dịch Br2.
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
dung dịch HCl.
Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp bột Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là:
Al2O3, FeO, CuO, Mg.
Al2O3, Fe, Cu, MgO.
Al, Fe, Cu, Mg.
Al, Fe, Cu, MgO.
Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3. Tên gọi của X là
axit axetic.
etyl axetat.
ancol propylic.
metyl fomat.
Este Y mạch hở, có công thức phân tử là C5HnO2. Biết tổng số liên kết pi (π) trong một phân tử Y bằng 3. Giá trị của n là
4
6
8
10
Khi cho 3 - 4 giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch natri photphat, thấy xuất hiện
kết tủa màu trắng.
kết tủa màu vàng.
kết tủa màu đen.
bọt khí thoát ra.
Nếu vật làm bằng hợp kim Zn-Cu bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn
Đồng đóng vai trò anot và bị oxi hóa.
Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa.
Đồng đóng vai trò catot và bị oxi hóa.
Kẽm đóng vai trò catot và bị khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm thường được dùng làm dây truyền tải điện là do nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.
Khi cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 thì thu được kim loại Fe.
Cho lá đồng vào dung dịch gồm Fe2(SO4)3 và H2SO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa.
Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch T và rắn Z gồm hai kim loại. Nhận định nào sau đây là sai?
Cho Z vào dung dịch HCl loãng, dư không thấy khí thoát ra.
Dung dịch T chứa tối đa ba loại ion.
Lượng Mg trong X đã phản ứng hết.
Dung dịch T chứa ít nhất hai muối.
Cho sơ đồ phản ứng như hình.
Cho các phát biểu sau:
(1) X có hai đồng phân cấu tạo.
(2) Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng 1 phản ứng.
(3) X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng bạc.
(4) Trong X chứa số nhóm -CH2- bằng số nhóm -CH3.
Số phát biểu sai là
1
2
3
4
