Font size
WorksheetsKhông sai quá 20%. okey?
Total questions: 166
Worksheet time: 55mins
To be sorry ... st: Lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì
at
on
about
for
To be amazed ... st: Kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì
for
at
about
on
To be available... sth: có sẵn ( cái gì)
for
about
at
on
to borrow st ... sb/st: vay mượn của ai/ cái gì
for
from
at
about
to be absorbed ... : Say mê, say sưa
on
to
in
of
to be ashamed .. : xấu hổ về...
of
on
in
to
to be dependent/ depend ... st/sb: lệ thuộc vào cái gì/ vào ai
to
for
from
on
to be able... : có thể
on
to
in
for
to be acquainted ... : quen biết, quen thân
on
with
to
for
to be curious ... st: tò mò về cái gì
about
at
for
on
to be worried ... st: lo lắng về cái gì
for
from
about
to
to be amused ... st: thích thú cái gì
at
for
to
on
to be quick ...st: nhạy bén cái gì/ nhanh chóng làm gì
to
on
about
at
to be bad ...: xấu cho..
to
on
for
at
to be useful...: có ích, hữu dụng
from
for
at
in
to demand st... sb: đòi hỏi cái gì ở ai
from
for
at
about
to be resulting ... st: do cái gì có kết quả
in
of
from
for
to believe ... st/sb: tin tưởng cái gì/ ai
in
at
on
of
to be successful/ succeed ...: thành công
on
at
of
in
to be afraid.. : sợ, e ngại
in
on
at
of
to be terrified... : vui mừng về
of
on
at
in
to be keen ... st: mê cái gì ( kiểu mê trai này :V)
on
of
at
in
to be based...st: dựa trên, dựa vào
at
in
of
on
to be acceptable ...: có thể chấp nhận
to
for
from
about
to be willing ... : sẵn lòng
about
for
from
to
to be angry ... sb: tức giận ... ai
to
on
in
with
to be wrong ...: có vấn đề
to
in
with
from
to be careful ... st: cẩn thận về cái gì
about
for
from
in
to be careless ...st: bất cẩn về cái gì
to
on
about
for
to be angry ...sb: tức giận với ai
at
with
không có đáp án đúng
cả 2 đáp án đúng
to be annoyed ...sb: bực mình với ai
at
with
cả 2 đều sai
cả 2 đều đúng
to be good ... : tốt cho
to
with
for
on
to be convenient ... : thuận lợi cho
from
with
for
on
to draw st...st: rút cái gì
on
to
of
from
to emerge ... st: nhú lên cái gì
from
for
of
on
to delight ...st : hồ hởi về cái gì
of
to
in
to
to be engaged ... st : tham dự, lao vào cuộc
in
of
at
for
to be ahead... : trước
of
for
from
không có đáp án
to be aware... : nhận thức
in
at
for
of
to be accessible ... : có thể kết nối, tiếp cận
to
on
about
at
to be accustomed ... : quen với
on
with
from
to
to be busy... st: bận... cái gì
from
to
with
không có đáp án
to be bored ...= to be fed up ... : chán ngán, chán ngấy
to
on
with
cả 3 đều đúng
to be confused ... st: nhầm lẫn về cái gì
to
on
of
about
to be uneasy ... st: không thoải mái
to
for
from
about
to be bad ... st: yếu kém về cái gì
at
on
to
in
to be surprised ... st : ngạc nhiên với
with
for
at
from
to be difficult ... : khóooo
of
in
for
from
to thank sb ... st/ doing st: cảm ơn ai vì cái gì
to
from
about
for
to escape ... : thoát ra từ cái gì
for
to
from
on
to save sb/st ...: cứu ai/ cái gì khỏi
for
from
at
to
to be experienced ... st: có kinh nghiệm về cái gì
in
to
on
at
to be rich ... st: dồi dào, phong phú
in
at
on
of
to be capable ... : có khả năng
on
for
of
from
to be tired ... : mệt mỏi
in
of
at
to
to be agreeable ... : có thể đồng ý
on
to
of
for
to be useful ... sb: có ích cho ai
on
for
of
to
to be consistent ... st: kiên trì chung thủy với cái gì
on
with
cả 2
sai hết
to be popular ... : phổ biến quen thuộc
to
on
of
with
to be doubtful ... st: hoài nghi về cái gì
about
on
to
with
to be brilliant... : thông minh, có tài
on
of
to
at
to be dangerous ... : nguy hiểm...
to
about
for
from
to be free ... : không bị, không phải
from
for
of
at
to include st ... st: gộp cái gì vào cái gì
to
on
in
with
to be confident ... : tự tin
on
to
of
about
to be addicted ... : đam mê
on
with
to
at
to be content ... st= to be satisfied ...: hài lòng với
to
for
at
with
to be excited ... st: hứng thú về cái gì
at
to
on
about
to be reluctant ... st (or to ) st: ngần ngại, miễn cưỡng với cái gì
with
for
to
about
to be good/ clever ... st: giỏi, sắc sảo về cái gì
to
with
at
about
to be skillful ... st: khéo léo cái gì
for
about
to
at
to be eager ... : háo hức cho
for
on
at
from
to apologize ... st/doing st: xin lỗi vì cái gì/ vì đã làm gì
for
at
to
in
to prevent st.,...: ngăn cản ai cái gì
to
from
for
on
to be safe ... st: an toàn trong cái gì
in
at
from
on
to be indulge ... st: chìm đắm trong cái gì
in
with
on
at
to be fortunate ... st: may mắn trong cái gì
in
with
at
on
to be certain ... : chắc chắn về
for
of
about
at
to be typical... : tiêu biểu, điển hình
of
on
at
in
to be available ... sb: sẵn cho ai
to
on
of
about
to be similar... : giống, tương tự
in
on
at
to
to be crowded .... : đầy, đông đúc
on
for
of
with
to be impressed .../by: có ấn tượng/ xúc động
to
on
for
with
to be enthusiastic ... st: nhiệt tình, hào hứng về cái gì
about
at
on
in
to be serious ... : nghiêm túc về
on
to
for
about
to be efficient ... st: có năng lực về cái gì
for
to
at
from
to be mad ... sb: tức điên lên với ai
with
on
at
in
to be eligible ...: đủ tư cách cho
in
at
for
of
to be liable ...sth: có trách nhiệm về pháp lý
at
to
of
for
to protect sb/st...: bảo vệ ai/cái gì
to
for
from
at
to separate st/sb ... st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì/ tách ai ra khỏi ai
for
about
to
from
to be interested ... st/ doing st:quan tâm cái gì/ việc gì
of
on
at
in
to be involved ... st: dính líu cái gì
with
to
for
in
to be doubtful ... : nghi ngờ
in
to
of
on
to be full ... : đầy
in
on
of
at
to be clear ... : rõ ràng
on
in
of
to
to be delightful ... sb: thú vị với ai
on
with
to
of
to be covered ... : bao phủ với
with
on
at
in
to be deal... : xử lý ,giải quyết với
to
of
for
with
to be sad ... st: buồn về cái gì
for
with
from
about
to be expert... st: thành thạo về cái gì
about
to
on
at
to be present ... : có mặt
in
from
to
at
to be late ... : trễ
from
to
for
at
to be famous/ well-known ... : nổi tiếng
for
of
in
to
to prohibit sb... doing st: cấm ai làm việc gì
for
at
from
in
to be away ... st/sb: xa cách cái gì/ ai
for
to
of
from
to invest st... st: đầu tư cái gì vào cái gì
for
to
on
in
to be deficient ... st: thiếu hụt cái gì
for
of
at
in
to be fond ... : thích
with
about
at
of
to be independent... : độc lập
with
for
of
at
to be contrary ... : trái lại, đối lập
to
of
in
at
to be exposed ... : phơi bày, để lộ
on
at
to
for
to cope ...: đương đầu với
with
for
on
in
to be friendly ....: thân thiện với
to
of
with
on
to leave ... : rời khỏi đâu
for
from
to
in
to be greedy ... : THAM LAM
for
with
in
of
to suffer ... : chịu đựng đau khổ
from
to
in
with
to be far ... sb/st: xa cách ai/ cái gì
to
from
of
for
to persist ... st: kiên trì trong cái gì
of
in
for
with
to be hopeful ... : hy vọng
to
in
of
on
to be jealous ... : ganh tị với
with
of
in
at
to be equal ... : tương đương với
to
with
on
in
to be favorable ...: tán thành ủng hộ
on
at
for
to
to be disappointed ... : thất vọng với
to
in
with
on
to be patient ... st: kiên trì với cái gì
with
on
to
of
to be fit ...: thích hợp với
for
with
of
at
to be grateful...sth: biết ơn về việc
of
for
from
at
to be different ... st: khác về cái gì
on
in
from
at
to be proud ...: tự hào
of
in
on
at
to be guilty ... : phạm tội về, có tội
on
with
for
of
to be familiar ...sb: quen thuộc đối với ai
on
at
to
of
to be grateful ...sb: biết ơn ai
of
with
to
from
to be helpful/ useful ...: có ích/ có lợi
for
on
it
from
to be necessary ... : cần thiết
of
on
in
for
to be innocent ... : vô tội
on
with
of
for
to remind sb... : gợi cho ai nhớ tới
to
from
of
in
to be harmful ... sb/st: có hại cho ai (cho cái gì)
on
to
with
for
to be important ... : quan trọng
with
of
to
on
to be perfect ...: hoàn hảo
for
of
in
at
to be ready ...st: sẵn sàng cho việc gì
of
from
for
on
to be sick ... : chán nản về
for
in
of
on
to be suspicious...: nghi ngờ về
of
in
at
on
to be indifferent... : bàn quang, thờ ơ
to
of
for
from
to be kind ... sb: tốt với ai
with
to
on
in
to be kind.... sb: lòng tốt với ai
to
of
cả 2 sai
cả 2 đúng
to prepare... : chuẩn bị cho
from
of
to
for
to be qualified... : có phẩm chất
to
on
for
at
to be scared...: sợ hãi
with
of
to
on
to be short ....: thiếu
to
from
for
of
to be joyful...: vui mừng về
to
at
on
of
to be identical....: giống hệt
to
of
with
about
to be likely...: có thể
of
at
to
on
to be responsible .... st: có trách nhiệm về việc gì
of
on
from
for
to be suitable ... : thích hợp
for
of
to
at
to be sorry....: xin lỗi, lấy làm tiếc cho
about
for
at
on
to be lucky ...: may mắn
to
of
on
at
to be loyal ...: chung thủy với
with
to
on
of
to be necessary ... st/sb: cần thiết cho việc gì/ ai đó
on
at
from
to
to be next...: kế bên
for
in
on
to
to be open...: cởi mở
on
from
for
to
to be opposed....: phản đối
to
from
on
at
to be pleasant....: hài lòng
with
for
of
to
to be profitable.... : có lợi
for
of
with
to
to be responsible ... sb: có trách nhiệm với ai
with
about
for
to
to be rude....: thô lỗ, cộc cằn
of
with
in
to
to be preferable...: đáng thích hơn
of
on
to
in
