wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC TIẾNG VIỆT LỚP 3

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

3.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

4.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

5.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

6.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

7.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

8.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

9.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

10.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

11.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

12.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

13.

Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?

a)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật

b)

Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật

c)

Dùng cả 2 cách nhân hóa trên

d)

Không sử dụng cách nhân hóa nào

14.

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:

a)

Đôi giày

b)

Mẹ

c)

Đôi giày mẹ mới mua cho em

d)

Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua

15.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

16.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

17.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

18.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

19.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

20.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

21.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

22.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

23.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

24.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

25.

Con hãy tìm những sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau:

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay."

a)

trời, sân

b)

khăn,lửa

c)

trời, khăn

d)

sân, lửa

26.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

27.

Câu văn thuộc kiểu câu “Ai – thế nào?” là:

a)

Mẹ em đang nấu cơm.

b)

Sư tử có chiếc bờm thật oai hùng.

c)

Em là học sinh trường Tiểu học Lê Quý Đôn.

d)

Chị em đang học bài.

28.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

29.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống

30.

Cho câu:

" Chị Võ Thị Sáu quê ở quận Đất Đỏ, nay là huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu."

Bộ phận trả lời câu hỏi " Ở đâu ?" là:

a)

ở quận Đất Đỏ, nay là huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

31.

Câu văn nào sử dụng phép nhân hóa ?

a)

Mặt trời nhô lên cao sau ngọn núi.

b)

Mặt trời tỏa ánh sáng xuống mặt đất.

c)

Bác mặt trời đạp xe qua ngọn núi.

32.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Sự vật được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Tả sự vật bằng từ ngữ tả người.

b)

Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người.

c)

Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người, tả sự vật bằng từ ngữ tả người.

33.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Từ ngữ dùng để nhân hóa là:

a)

tỉnh giấc, mải miết trốn tìm, lim dim mắt cười.

b)

tỉnh giấc, mải miết trốn tìm, hạt mưa.

c)

tihr giấc, mầm cây, lim dim mắt cười.

34.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Sự vật được nhân hóa là:

a)

mầm cây, tiếng chim, hạt mưa

b)

mầm cây, hạt mưa, cây đào

c)

đồng làng, heo may, mầm cây

35.

Cho đoạn thơ:

" Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ dã thức vì chúng con.

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời."

Đoạn thơ trên có mấy hình ảnh so sánh ?

a)

3 hình ảnh so sánh

b)

4 hình ảnh so sánh

c)

2 hình ảnh so sánh

36.

Câu văn sử dụng đúng dấu phẩy là:

a)

Anh vờn bên trái đánh bên phải dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hóa khôn lường.

b)

Anh vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến thoắt hóa khôn lường.

c)

Anh vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hóa khôn lường.

37.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh ?

a)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

b)

Nhìn xuống là những chiếc mũ tai beo lúp xúp trên những mái đầu đang cắm về phía trước.

c)

Nhìn lên chỉ thấy những chiếc ba lô lù lù nối nhau trên những cái lưng cong cong.

38.

Cho câu văn:

"Con chim đậu một thoáng trên cành cây phượng rồi lại vội vàng bay đi."

Bộ phận trả lời câu hỏi " Làm gì ?" là:

a)

Đậu một thoáng trên cành cây phượng rồi lại vội vàng bay đi.

b)

Đậu một thoáng trên cành cây phượng.

c)

Vội vàng bay đi.

39.

Cho câu văn:

" Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt."

Các sự vật được so sánh trong câu là:

a)

mặt trời - mặt biển

b)

mặt trời - chiếc thau đồng

c)

mặt trời - chiếc thau đồng đỏ ối

40.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

cam kết

b)

gồ gề

c)

kềnh càng

d)

gom góp

41.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

cam kết

b)

gồ gề

c)

kềnh càng

d)

gom góp

42.

Trong câu: "Đàn cá hồi chưa kịp chờ cho cơn choáng đi qua, lại....lên đường."

a)

cuống cuồng

b)

hối hả

c)

cuống quýt

d)

hốt hoảng

43.

Từ nào sau đây chỉ ánh điện?

a)

sáng trưng

b)

sáng dạ

c)

sáng quắc

d)

sáng trong

44.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

ngìn nghịt

b)

ngô nghê

c)

ngoằn ngoèo

d)

nghỉ ngơi

45.

Trong các tiếng sau, tiếng nào ghép với "vàng" mà không chỉ màu vàng?

a)

xuộm

b)

vọt

c)

mười

d)

khè

46.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đất nước"?

a)

giang sơn

b)

non sông

c)

thiên nhiên

d)

quê hương

47.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với "đẹp"?

a)

tươi xinh

b)

xanh tươi

c)

xinh xắn

d)

xinh tươi

48.

Trong các tiếng sau, tiếng nào ghép với "học" để thành một danh từ?

a)

hành

b)

hỏi

c)

tập

d)

sinh

49.

Trong các từ sau, từ nào chứa tiếng "đồng" có cùng nghĩa với tiếng "đồng" trong "đồng hương"?

a)

đồng tiền

b)

đồng tâm

c)

đồng ruộng

d)

đồng thau

50.

Tiếng "trung" trong "trung tâm"cùng nghĩa với tiếng "trung" trong từ nào sau đây?

a)

trung điểm

b)

trung tá

c)

trung thành

d)

trung dũng

51.

Loài cây nào cùng họ với cây cau, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, thường dùng làm gậy là cây (a)  

52.

Các chữ có âm đầu "gh" chỉ đứng trước các âm e, ê, và (a)  

53.

Ngày 2 tháng 9 là ngày (a)   của nước Việt Nam.

54.

Đoạn mở bài của bài văn tả cảnh (a)   bao quát về cảnh sẽ tả.

55.

Điền từ còn thiếu:

"Đất nghèo nuôi những anh hùng

Chìm trong máu chảy lại (a)   đứng lên."

(Việt Nam thân yêu - Nguyễn Đình Thi)

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

"Nắng cứ như từng dòng (a)   xối xuống mặt đất."

57.

Điền từ đồng nghĩa với "đẹp" vào chỗ chấm: "Con bé (a)   gái quá nhỉ."

58.

Người miền Nam gọi mẹ bằng (a)  

59.

Điền từ chứa tiếng "đồng" vào chỗ chấm: "Tôi nói, (a)   nghe rõ không?"

60.

Ngày 5 tháng 9 hàng năm được chọn là ngày (a)   của học sinh trong cả nước.

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

63.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

64.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

65.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

66.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

67.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

68.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

69.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

70.

Nghề nào được coi là trí thức?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Nhà nghiên cứu

71.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

72.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

73.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

74.

Phần cuối cùng trong bài viết về một người trí thức, ta cần viết gì?

a)

Giới thiệu người trí thức đó là ai và ở đâu.

b)

Kể về công việc của họ.

c)

Ý nghĩa của họ với xã hội và cảm xúc của mình.

75.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

76.

Nhân hóa là gì?

a)

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét giống nhau.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Gọi hoặc tả sự vật bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật trở nên sống động hơn.

77.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

Sau giờ ra chơi

b)

Dưới gốc cây bàng

c)

Vào giờ ra chơi

d)

Dưới tán lá

78.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: "Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió."

a)

Mùa xuân

b)

Có ống cao

c)

Trước gió

d)

Trên những cánh đồng

79.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

80.

Có mấy cách nhân hóa thường gặp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

82.

Tên chủ điểm mà em đang học ở tuần 3?

a)

Gia đình

b)

Người thân

c)

Mái ấm

d)

Mái nhà

83.

4 trăm : 2=?

a)

2 trăm

b)

1 trăm

c)

3 trăm

d)

Không chia được

84.

2 trăm x 3 =?

a)

6 trăm

b)

4 trăm

c)

6 nghìn

d)

7 trăm

85.

400 x 2=?

(a)  

86.

Tính nhẩm

150+250

a)

500

b)

200

c)

300

d)

400

87.

4678 + 67 =?

a)

4754

b)

4745

c)

4775

d)

ko biết

88.

3192 :7

(a)  

89.

Tính chu vi hình tam giác MNP

(a)  

90.

Một hình vuông có độ dài 1 cạnh là 4cm thì chu vi hình vuông đó là?

a)

12cm

b)

12

c)

16cm

d)

16m

91.

Đội thiếu niên tiền phong hồ chí minh được thành lập vào khi nào

a)

Ngày 12 tháng 5 năm 1941

b)

Ngày 13 tháng 5 năm 1941

c)

Ngày 14 tháng 5 năm 1941

d)

Ngày 15 tháng 5 năm 1941

92.

câu nào không được so sánh trong 4 câu sau

a)

hai bàn tay em

như hoa đầu cành

b)

em là học sinh lớp 3

c)

mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ

d)

bộ lông của mèo ta như 1 chiếc áo trắng muốt

93.

Ai là người có lỗi trong bài đọc tuần 2 (Ai có lỗi)?

a)

Cô-rét-ti

b)

En-ri-cô

94.

Điền từ (nghóe,ngoéo)tay

a)

nghóe

b)

ngoéo

95.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

96.

Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

97.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

98.

Câu nào sau đây chỉ thời gian

a)

lúc 8 giờ em học bài

b)

ở sân trường,chúng em chơi đá bóng

c)

Vì mưa to nên đường rất trơn

d)

Vì sao em đi học muộn ?

99.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

100.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

101.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

102.

Mái nhà chung trong bài thơ “Mái nhà chung” là gì?


Một mái nhà chung​

(trích)

Mái nhà của chim

Lợp nghìn lá biếc

Mái nhà của cá

Sóng xanh rập rình.

Mái nhà của dím

Sâu trong lòng đất

Mái nhà của ốc

Tròn vo bên mình.

Mái nhà của em

Nghiêng giàn gấc đỏ

Mái nhà của bạn

Hoa giấy lợp hồng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Là bầu trời xanh

Xanh đến vô cùng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Rực rỡ vòm cao

Bảy sắc cầu vồng.

Bạn ơi, ngước mắt

Ngước mắt lên trông

Bạn ơi, hãy hát

Hát câu cuối cùng:

Một mái nhà chung

Một mái nhà chung...

a)

A. sóng xanh rập rình

b)

B. Lợp nghìn lá biếc

c)

C. Nghiêng giàn gấc đỏ

d)

D. Là bầu trời xanh

103.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Anh em cùng một mẹ cha

Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành.”

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Lặp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

104.

Từ ngữ nào là chỉ hành động:

a)

A. Công viên

b)

B. Thư viện

c)

C. Đọc sách

d)

D. Chăm ngoan

105.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

106.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

107.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh.”

(Bà và Mẹ)

a)

A. Bằng son đỏ

b)

B. Trầu xanh

c)

C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

D. Tô môi

108.

Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

A. Chật ních

b)

B. Chật vật

c)

C. Chật chội

d)

D. Chật hẹp

109.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Núi cao ngủ giữa ….. mây

Quả sim béo mọng ngủ ngay vệ đường.”

a)

A. Chùm

b)

B. Tầng

c)

C. Chân

d)

D. Chăn

110.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

111.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


1. với/ mọi/ thân/ nhà./ thích/ chơi/ Gió


2. ương/ D/ ầm/ c

3. mơ/ xuân/ nở/ trắng/ rừng./ Ngày

4. giăng/ dày./ thành/ lũy/ sắt/ Núi

5. ở/ vót./ Bố/ tầng/ năm/ chót

4 lines
112.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


6. bình./ hòa/ thu/ trăng/ Rừng/ rọi

7. H/ đ/ iện/ ại

8. đánh/ ta/ đá/ Tây./ cùng/ cây/ Rừng/núi

9. Đầu/ gọi/ trăng./ Dang/ tay/ gió/ đón/ gật

10. xuất/ quân./ Sư/ tử/ bàn/ chuyện

4 lines
113.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

tiền

khuôn

thương

khăn

thay,

gặp

4 lines
114.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

trời

mũi

bàn

nước

trăng

gió

4 lines
115.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

116.

Từ ngữ nào là chỉ hành động:

a)

A. Công viên

b)

B. Thư viện

c)

C. Đọc sách

d)

D. Chăm ngoan

117.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

118.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

119.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh.”

(Bà và Mẹ)

a)

A. Bằng son đỏ

b)

B. Trầu xanh

c)

C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

D. Tô môi

120.

Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

A. Chật ních

b)

B. Chật vật

c)

C. Chật chội

d)

D. Chật hẹp

121.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

122.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

123.

Điền từ còn thiếu: Chân yếu (a)   mềm.

124.

Điền từ còn thiếu: Chân lấm (a)   bùn.

125.

Điền từ còn thiếu: Đàn gảy (a)   trâu.

126.

Điền từ còn thiếu: Chân cứng (a)   mềm.

127.

Điền từ còn thiếu: Ăn ốc ........ mò.

a)

nói

b)

đoán

128.

Điền từ còn thiếu: Tức (a)   vỡ bờ.

129.

Điền từ còn thiếu: (a)   cư lạc nghiệp.

130.

Điền từ còn thiếu: Há miệng chờ (a)  

131.

Điền từ còn thiếu: Cha mẹ sinh (a)   trời sinh tính.

132.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Quả"?

(a)  

133.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Xe lửa"?

(a)  

134.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Trẻ chăn trâu"?

(a)  

135.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Trẻ chăn trâu"?

(a)  

136.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Đại dương"?

(a)  

137.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Đất nước"?

(a)  

138.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Giang"?

(a)  

139.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Con"?

(a)  

140.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Nhà"?

(a)  

141.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Tôn"?

(a)  

142.

Từ nào dưới đây không nói về những người trong gia đình

a)

em gái

b)

đồng nghiệp

c)

cha mẹ

d)

anh trai

143.

Tìm từ chỉ gộp những người trong gia đình ở đoạn văn sau:

" Hè vừa rồi, bố mẹ Nam đưa Nam về quê thăm ông bà nội. Hôm Nam về, các cô chú đều đến chơi với Nam. Đến chiều, anh chị nhà bác Cả còn rủ Nam ra đồng chơi thả diều. "

a)

ông bà

b)

bác Cả

c)

cô chú

d)

anh chị

e)

bố mẹ

144.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu theo mẫu Ai là gì?

... là tương lai của đất nước.

(a)  

145.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh Chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

146.

Từ nào dưới đây là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô dì

c)

Cha mẹ

d)

Anh trai

e)

Chú bác

147.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

148.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh.

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Tháp Mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.

d)

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ, ruột đau chín chiều.

149.

Những từ nào không phải là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô chú

c)

Em trai

d)

Cậu mợ

e)

Em gái

150.

Tìm những câu thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm cha mẹ đối với con cái?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời Biền Đông.

c)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo phần con.

d)

Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.

151.

Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm anh, chị, em trong gia đình?

a)

Chị ngã em nâng.

b)

Tuy rằng xứ Bắc, xứ Đông

Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em.

c)

Anh em bốn bể là nhà

Người dưng khác họ vẫn là anh em.

d)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

152.

Câu văn nào dưới đây không phải là câu theo mẫu Ai là gì?

a)

Bố em là bộ đội.

b)

Khi ông mặt trời thức dậy là lúc anh gà trống gáy vang cả xóm.

c)

Ông em, bà em đều là bác sĩ.

d)

Mẹ em cũng là bộ đôi.

153.

Sắp xếp các từ sau đây thành câu theo mẫu Ai là gì?

chó / loài vật / là / trung thành / với chủ.

(a)  

154.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai ( con gì, cái gì )? trong câu sau: " Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. "

(a)  

155.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Là gì? trong câu sau:

"Bạn Hà Vân, Tường Vy, Hoàng Lan đều là học sinh lớp 3A7. "

(a)  

156.

Các hình ảnh so sánh trong câu tục ngữ thể hiện tình cảm gì của người con hướng đến người mẹ?

“ Mẹ già như chưa và hương

Như xôi nếp một, như đường mía lau. “

a)

Lòng biết ơn

b)

Sự xót xa, tiếc nuối

c)

Sự trân trọng, kính yêu

d)

Sự đau buồn

157.

Bài ca dao sau nói lên điều gì?

“ Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông “

a)

Ca ngợi công lao, sinh thành dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công lao cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

158.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

159.

Dựa theo nội dung bài tập đọc "Người lính dũng cảm", trả lời câu hỏi sau:

Máy bay địch trong câu chuyện là con vật gì?

a)

Là chú ong thợ.

b)

Là chú chuồn chuồn ngô.

c)

Là chú bướm vàng

160.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

161.

4. Đồng ….. hiệp lực

a)

bạc

b)

tiền

c)

vàng

d)

tâm

162.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh