Font size
WorksheetsCđ dly cột 1
Total questions: 166
Worksheet time: 1hrs 23mins
1. Theo phân loại US FDA cho phụ nữ có thai, dihydroergotamin được xếp loại
x
A
D
C
1. Tác dụng dược lý của propranolol
a. Kích thích thận tiết renin
a. Giảm cung lượng tim
a. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
a. Giảm nồng độ T3
1. Đặc điểm đau đầu căng cơ
a. Không có tiền triệu
a. Đau đầu 1 bên, tập trung ở quanh mắt và thái dương
a. Thường gặp ở nam hơn nữ
a. Kiểu đau đột ngột, nhói buốt
1. Thuốc thuộc nhóm NSAIDS
a. Acid valproic ( dự phòng MIG)
a. Vinblastine
a. Diclofenac
Risedronate ( Bisphosphonate- Loãng xương
1. Chống chỉ định của propranolol
a. Nhịp xoang chậm
a. Cường giáp
a. Sau nhồi máu cơ tim
a. Run vô căn
1. Tác dụng phụ đáng lo ngại của nhóm triptan
a. Hội chứng xám
a. Suy gan cấp
a. Co thắt mạch vành, thiếu máu cơ tim
a. Trầm cảm++
1. Thuốc kháng dopamine, dùng hỗ trợ đặt ống thong vào ruột non
a. Denosumab
a. Thiamin
a. Linezolid
a. Metoclopramide
Loại bệnh có tiền triệu(aura
a. Đau đầu từng cụm
a. Đau đầu do căng
a. Đau nửa đầu loại thong thường
a. Đau nửa đầu loại cổ điển
1. Đặc điểm của cluster headach
a. Cơn đau chạy quanh đầu
a. Đau nhẹ, dai dẳng
a. Có tiền triệu
a. Xảy ra theo từng chuỗi
1. Cơ chế tác động nhóm triptan
a. Chủ vận receptor 5-HT1B và 5-HT1D
a. Đối kháng acetylcholine chọn lọc tại receptor M
a. Chủ vận/đối kháng không chọn lọc 5-HT1
a. Chủ vận không chọn lọc receptor 5-HT
1.Loại đau thường gặp ở nam giới hơn nữ giới
a. Đau đầu chuỗi
a. Đau đầu do căng
a. Đau nửa đầu và đau đầu do căng
a. Đau nửa đầu
1.Tiền chất của dopamine điều trị Parkinson
a. Levodopa
a. Bromocriptin
a. Amantadine
a. Selegillin
1.Thuốc chẹn beta dự phòng migraine
a. Metoprolol
a. Ergotamine
a. Esmolol
a. Salmeterol
1.Nhóm thuốc tạo phức với ion kim loại hóa trị 2,3
a. Aminosid
a. Quinolone
a. Carbapenem
a. Cephalosporin
1.Loại đau đầu thường gặp ở phụ nữ
a. Tension headach
a. Cluster headach
a. Migraine
a. Đau đầu chuỗi
1.Thuốc dự phòng Migraine
a. Cafein
a. Sumatriptan
a. Amitriptyline
a. Strychnine
1.Đặc điểm của nhóm triptan
a. Dùng được cho bệnh nhân có bệnh mạch máu ngoại biên
a. Giá tiền rẻ và nhiều kinh nghiệm sử dụng hơn ergo-alkaloid
a. Chỉ uống khi cơn đau đạt đỉnh
a. Cắt cơn migraine, hạn chế dùng điều trị dự phòng
1.Selegillin thuộc nhóm dược lý
a. ức chế MAO-B
a. ức chế COMT
a. kháng cholinergic ở thể vân
a. chủ vận trên receptor dopaminergic
1.Cách sử dụng levodopa hợp lý nhất
a. Uống liều khởi đầu cao, sau đó giảm dần liều
a. Uống liều khởi đầu thấp, sau đó tăng dần cho đến khi đạt lieu tối ưu
a. Uống liều ban đầu là liều cao để tấn công, sau đó uống liều duy trì
a. Uống 1 liều duy trì cho đến khi khỏi bệnh
1.Thuốc cải thiện triệu chứng run của Parkinson nhưng ít ảnh hưởng đến sự vận động châm
a. Amantadine
a. Carbidopa
a. Benztropin
a. Levodopa
1.Thuốc bị chống chỉ định với bệnh nhân bị phì đại tuyến tiền liệt
a. Selegillin
a. Bromocriptin
a. Carbidopa
a. Benztropin
Thuốc hàng đầu điều trị Parkinson
a. Carbidopa
a. Amantadine
a. Levodopa
a. Selegillin
1.Chọn câu sai
a. Levodopa là tiền chất của dopamine
a. Levodopa cải thiện các triệu chứng vận động chậm của bệnh Parkinson
a. Nên tránh sử dụng levodopa cho bệnh nhân có tiền sử u melanin
a. Khi sử dụng lien tục levodopa, đáp ứng lâm sàng với thuốc sẽ tăng
1.Thuốc dự phòng migraine
a. Niketamid
a. Natri valproate
a. Ketamine
a. Metoclopramide
1.Thuốc cắt cơn migraine
a. Aztreonam
a. Alendronate
a. Eletriptan
a. Cocain
1.Đặc điểm đúng về levodopa
a. Bị oxy hóa chuyển thành dopamine
a. Phối hợp với carbidopa theo tỷ lệ 10:1
a. Không hấp thu được bằng đường uống
a. Không qua được hang rào máu não
1.Những lưu ý khi phối hợp levodopa chung các thuốc khác
Không dùng chung IMAO vì gây tăng huyết áp
a. Nên phối hợp với thuốc chống trầm cam để giảm tác dụng phụ
a. Nên phối hợp với phenothiazine để tăng tác dụng an thần
a. Nên uống kèm vit B1,B6 để tăng hệ miễn dịch
Đặc điểm đau đầu căng cơ
a. Kiểu đau đột ngột, nhói buốt
a. Thường gặp ở nam hơn nữ
a. Không có tiền triệu
a. Đau đầu 1 bên, tập trung ở quanh mắt và thái dương
1.Carbidopa được dùng để điều trị bệnh Parkinison vì
a. Ngăn cản phân hủy dopamine
a. Là tiền chất của levodopa
a. ức chế chuyển hóa L-dopa ở ngoại biên
a. là chất chủ vận tại receptor dopaminergic
1.Chọn câu sai
a. Amantadine kích thích phóng thích dopamine từ nơi dự trữ
a. Benztropin ức chế receptor muscarin
a. Bromocriptin kích thích receptor dopaminergic
a. Selegillin là chất ức chế MAO-A
1.Chống chỉ định của bromocriptin
a. Trầm cảm
a. Dị ứng alkaloid nấm cựa gà
a. Phì đại tuyến tiền liệt
a. Hen suyễn
1.Đặc điểm nhóm triptan
a. Dùng liều duy nhất trong ngày
a. Nên dùng sớm khi xuất hiện cơn đau
a. Chỉ dùng dự phòng không dùng cắt cơn
a. Gây nôn nhiều hơn ergo-alkaloid
1.Tác dụng phụ đáng lo ngại của nhóm triptan
a. Trầm cảm
a. Co thắt mạch vành, thiếu máu cơ tim
a. Hội chứng xám
a. Suy gan cấp
Bệnh PARKINSON có sự giảm nồng độ của
DOPAMIN
.
Thuốc hàng đầu trị PARKINSON
LEVODOPA
.
Không dùng chung với IMAO vì gây cơn tăng huyết áp
ĐÚNG
.
Levodopa không qua hàng rào máu não
SAI
.
KỂ TÊN ENZYM CHUYỂN LEVODOPA THÀNH DOPAMIN (2 TÊN) :
DOPA decarboxylase hay Aromatic L-amino acid decarboxylase
.
KỂ TÊN 2 THUỐC ỨC CHẾ DOPA DECARBOXYLASE
CARBIDOPA, BENSERAZID
.
EVODOPA PHỐI HỢP VỚI CÁC CHẤT NÀY THEO TỶ LỆ BAO NHIÊU
1. Levodopa + carbidopa( 10: 1 hoặc 4:1) , Levodopa + benserazid (4:1)
.
NÊU 3 CCĐ CỦA LEVODOPA
1. BN tâm thần, tăng nhãn áp góc đóng, tiền sử u melanin
.
DÙNG LEVODOPA LIÊN TỤC, K NGẮT QUÃNG Đ HAY S
SAI
.
DÙNG LEVODOPA CẦN LƯU Ý LÚC NGƯNG THUỐC PHẢI NGƯNG TỪ TỪ Đ HAY S
ĐÚNG
.
CÁCH UỐNG LEVODOPA
1. Uống liều khởi đầu thấp, sau đó tăng dần cho đến khi đạt liều tối ưu: ĐÚNG
.
KHI DÙNG LEVODO LÂU, ĐÁP ỨNG SẼ CÀNG TĂNG
SAI
.
Carbidopa dùng trị parkinson vì nó ngăn phân hủy dopamin
SAI
.
Kể 3 triệu chứng chính của parkinson
1. : run khi nghỉ, cứng đờ, vận động chậm chạp
.
Chọn câu sai về các triệu chứng không thuộc vận động của bệnh nhân Parkinson:Chọn câu sai về các triệu chứng không thuộc vận động của bệnh nhân Parkinson:
Sa sút tinh thần
Rối loạn ngôn ngữ
Khó nuốt, khó nhai
1. Giảm tiết nước bọt, mồ hôi
Levodopa không nên dùng với pyridoxin đúng hay sai
ĐÚNG
.
thuốc đồng vận receptor dopaminergic Không tạo chất chuyển hóa có độc tính
đúng
.
Thuốc đồng vận receptor dopaminergic khởi phát tác động nhanh, thời gian tác động ngắn hơn levodopa
SAI dài hơn
.
Nhóm đồng vận receptor dopaminergic thường gây tăng huyết áp cấp
SAI
.
Selegilin chuyển hóa tọa thành amphetamin, metamphetamin nên thường gây mất ngủ, ảo giác
đúng
.
Tolcapon kéo dài tác dụng của levodopa vì Giảm chuyển hóa levodopa thành 3-oxymethyldopa ở ngoại biên
đúng
.
Entecapon gây TĂNG tỷ lệ levodopa đi vào thần kinh trung ương, Thuốc này ÍT gây độc gan và tiêu chảy hơn tolcapone
đúng
.
Nhóm thuốc kháng cholinergic có tác dụng chủ yếu là giảm triêu chứng RUN và CỨNG CƠ của bệnh Parkinson
đúng
.
Kể tên 2 loại protein liên quan cơ chế bệnh sinh ALZHEIMER
1. B- AMYLOID VÀ PROTEIN TAU
.
Tác dụng phụ thường gặp khi dùng benztropin
. Buồn ngủ, khô miệng, táo bón, bí tiểu
Khó ngủ, khô miệng, tiêu chảy
Đổi màu nước tiểu
Độc gan
Nhóm thuốc thường dùng trị alzheirmer là nhóm kháng
1. cholinesterase (ChE)
.
Thuốc trong nhóm ức chế ACHe gây độc gan
Tacrin
.
Donezepin Tác động ưu thế trên acetylcholinesterase ở ngoại biên
Sai ở TKTW
.
Carbidopa được dùng trị bệnh Parkinson vì gây Ức chế sự chuyển hóa của L-dopa ở ngoại biên
đúng
.
Kể tên thuốc nhóm đồng vận receptor dopaminergic có tác dụng phụ gây nghiện, ảo giác
Apomorphine
.
Thuốc trong nhóm dùng dạng miếng dán
Rotigotine
.
Chống chỉ định của bromocriptin
Trầm cảm
Phì đại tuyến tiền liệt lành tính
Dị ứng với alkaloid nấm cựa gà
Hen suyễn
Thuốc ức chế dopa decarboxylase ngoại biên thường được phối hợp với levodopa Select one
Benzerazid
Trimethoprim
Probenecid
Amantadin
Đặc điểm của levodopa, ngoại trừ Select one
Thường được phối hợp với carbidopa
Được chuyển thành dopamin nhờ enzym dehydropeptidase
Là tiền chất của dopamin
Có thể đi qua được hàng rào máu não
Carbidopa được dùng để điều trị bệnh Parkinson vì Select one
Ức chế chuyển hóa L-dopa ở ngoại biên
Là tiền chất của levodopa
. Là chất chủ vận tại receptor dopaminergic
Ngăn cản phân hủy dopamin
Trihexyphenidyl thuộc nhóm dược lý Select one
Kích thích tiết dopamin ở thể vân
Kháng cholinergic ở thể vân
Ức chế MAO-B
Ức chế COMT
Selegilin thuộc nhóm dược lý Select one
Ức chế COMT
Kháng cholinergic ở thể vân
Ức chế MAO-B
Chủ vận trên receptor dopaminergic
Levodopa phối hợp với carbidopa theo tỷ lệ Select one
2:1
10:1
5:1
8:1
Levodopa phối hợp với benzerazid theo tỷ lệ Select one
6:1
4:1
5:1
. 3:1
Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh Parkinson, ngoại trừ Select one
Run
Vận động chậm
Cứng cơ
Tăng động
Mục đích của sự phối hợp Levodopa với Carbidopa
Ngăn quá trình chuyển hóa Levodopa thành 3 O methyldopa ở trung ương
Ngăn chuyển Levodopa thành dopamin ở ngoại biên
Ngăn chuyển levodopa thành dopamin ở trung ương
Ngăn quá trình chuyển levodopa thành 3- O- methyldopa ở ngoại biên
Thuốc bị chống chỉ định với bệnh nhân bị phì đại tuyến tiền liệt: Select one: - Thuốc kháng cholinergic
Benztropin
Bromocriptin
Selegilin
Carbidopa
huốc vừa có tác dụng khác virus, vừa có ứng dụng điều trị Parkinson
Benztropin
Selegilin
Amatadin
Bromocriptin
Đặc điểm của bromocriptin, ngoại trừ Select one
Chủ vận trên receptor D2
Ức chế MAO-B
Công thức hóa học tương tự dopamin
Dẫn xuất của ergot
Entacapone thuộc nhóm dược lý
Kích thích tiết dopamin ở thể vân
Ức chế MAO-B
Kháng cholinergic ở thể vân
Ức chế COMT
Enzym chuyển hóa levodopa thành dopamin Select one
Dehydropeptidase
Aromatic L-amino acid decarboxylase
Monoamine oxidase
Catechol-O-methyltransferase
Pergolide thuộc nhóm dược lý Select one
Kháng cholinergic ở thể vân
Chủ vận trên receptor dopaminergic
Ức chế COMT
Kích thích tiết dopamin ở thể vân
Tác dụng phụ gây độc gan là của hoạt chất
Amantadin
Tolcapon
Selegilin
Levodopa
Hoạt chất thuộc nhóm kháng cholinergic, ngoại trừ
Benztropin
Trihexyphenidyl
Biperiden
Meperidin
Rasagilin khác Selegilin ở đặc điểm
Ít độc gan hơn
Ức chế COMT mạnh hơn
Ít gây mất ngủ, ảo giác (chất ức chế MAOT)
Ức chế dopa decarbonxylase ngoại biên
Thuốc kháng cholinergic có tác dụng:
Kéo dài tác dụng của dopamin
Giảm triệu chứng run và cứng cơ của Parkinson
Giảm triệu chứng cứng và vận động chậm của Parkinson
Kéo dài tác dụng của levodopa
Tác dụng phụ thường gặp của đồng vận receptor dopaminergic, ngoại trừ
Buồn ngủ cả ngày
Tăng huyết áp cấp
Buồn nôn, khó tiêu
Triệu chứng lẫn, ảo giác
Hoạt chất có dạng bào chế là thuốc dán đầu tiên của nhóm đồng vận receptor
Rotigotine
Bromocriptin
Pramipexole
Apomorphin
Không phối hợp Levodopa với
Acid ascorbic
Thiamin
Niacin
Pyridoxin
Đặc điểm của rasagilin Select one
Thuộc nhóm ức chế dopa decarboxylase
Chuyển hóa thành 1-(R)-aminoindan
Thuộc nhóm ức chế COMT
Chuyển hóa thành amphetamine
Đặc điểm của entacapon, ngoại trừ
Ức chế COMT ở trung ương và ngoại biên
Tăng tỷ lệ levodopa đi vào thần kinh trung ương
Kéo dài tác dụng của levodopa
Ít gây độc gan và tiêu chảy hơn tolcapon
Các triệu chứng chính của bệnh Alzeimer, ngoại trừ
Loạn ngôn ngữ
Mất định hướng tổn thương sự đánh giá
Mất trí nhớ
Run, căng cơ
Chống chỉ định của Levodopa
Rối loạn chuyển hóa porphyrin
Suy tủy
Tiền sử u melanin
Thiếu men G6PD
Hoạt chất thuộc nhóm đồng vận receptor dopaminergic, ngoại trừ
Cabergoline
Pramipexole
Rotigotine
Amatadin
Phối hợp chung Levodopa với IMAO sẽ gây
Thiếu máu tán huyết
Tăng quá trình chuyển hóa levodopa thành dopamin ngoại biên
Cơn tăng huyết áp cấp
Hạ huyết áp tư thế
Tác dụng phụ gây buồn ngủ đột ngột có thể xảy ra khi dùng thuốc
Amantadin
Pramipexole
Selegilim
Levodopa
Hoạt chất thuộc nhóm đồng vận receptor dopaminergic có tác dụng phụ gây bệnh van tim
Pramipexole
Apomorphin
Rotigotine
Cabergoliner
Tolcapon kéo dài tác dụng hơn Levodopa do
Ức chế dopa decarbonxylase
Ức chế monoamin oxidase
Tăng chuyển hóa levodopa thành 3-O- methyldopa ở ngoại biên
Giảm chuyển hóa Levodopa thành 3- O- methyldopa ở ngoại biên
Trihexyphenidyl thuộc nhóm
Liệt đối giao cảm
Ức chế MAO
Ức chế dopa decarboxylase
Ức chế COMT
Bệnh Alzeimer là tình trạng
Co giật, động kinh không liên tục
Rối loạn vận động, cứng cơ
Sa sút trí tuệ, tổn thương trí nhớ và nhận thức
Rối loạn tâm thần phân liệt
Đặc điểm của selegilin
Không phối hợp chung với pyridoxin
Thuộc nhóm ức chế COMT
Chuyển hóa thành Amphetamine
Thuộc nhóm ức chế dopa decarboxylase
Thuốc điều trị Parkinson là dẫn xuất của nấm cựa gà
Bromocriptin
Amatadin
Apomorphin
Memantin
Lưu ý khi sử dụng levodopa
Dùng liên tục, không ngắt quãng
Ngưng thuốc từ từ
Dùng liều cao ngay từ ban đầu
Dùng khi bệnh mới bắt đầu xuất hiện
Hai loại protein liên quan đến bênh Alzeimer
Lipoprotein và Tau
Amiloid và Tau
Lipoprotein và amyloid beta
Albumin và amyloid beta
Selegilin không nên phối hợp chung
Meperidin
Aspirin
Codein
Acid mefenamic
Đặc điểm đau nửa đầu loại thông thường
Găp ở khoảng 85% bệnh nhân và có tiền triệu
Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và không có tiền triệu
Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và không có tiền triệu
Gặp ở khoảng 85% bệnh nhân và không có tiền triệu
Cơ chế của acid valproic
Ức chế chuyển hóa GABA
Kích hoạt hệ Glutamat
Ức chế GABA
Cạnh tranh GABA tại receptor
Đặc điểm của Migraine
Thường kèm nôn, buồn nôn
Mức độ đau nhẹ
Cơn đau giảm khi có nhiều ánh sáng
Luôn có tiền triệu
Đặc điểm đau nửa đầu loại cổ điển
Găp ở khoảng 85% bệnh nhân và có tiền triệu
Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và không có tiền triệu
Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và có tiền triệu
. Gặp ở khoảng 85% bệnh nhân và không có tiền triệu
Thuốc thuộc nhóm NSAIDs
Amitriplin
Naproxen
Acid valproic
Sumatriptan
Thuốc kháng Dopamin, dùng hỗ trợ đặt ống thông vào ruột non
Linezolid
Denosumab
Metoclopramid
Thiamin
Thuốc dự phòng migrain
Amitriptyline (thuộc nhóm kháng cholinergic- trầm cảm 3 vòng)
Strychnin
Sumatriptan (cắt cơn)
Cafein
Chống chỉ định của NSAIDs
Viêm khớp dạng thấp
Hen suyễn
Migraine
Đau đầu căng cơ
Chỉ định của Propanolol:
Đau thắt ngực
Suy tim
Block nhĩ thất nặng
Nhịp xoang chậm
Đặc điểm “cơn đau dữ dội, ở phía sau mắt lan đến thái dương, kéo dài 15-180 phút” là của
Cluster headache
Đau đầu do căng
Migraine
tension
Chỉ định Metoclopramid
Trầm cảm
Trào ngược dạ dày – thực quản(GERD)
Động kinh
Tăng huyết áp
Thuốc dự phòng migrain
Natri valproat
Metoclopramid
Niketamid
Ketamin
Đặc điểm của Alkaloid nấm cựa gà (so với nhóm triptan)
Chủ vận chọn lọc receptor 5HT1B và 5HT1D
Giá tiền thấp
Ít kinh nghiệm sử dụng so với nhóm triptan
Ít tác dụng phụ
Đặc điểm của acid valproic
Khoảng trị liệu hẹp
Thải trừ trực tiếp qua thận
Chỉ dùng đường tiêm
Tỷ lệ gắn với protein huyết tương thấp
Lưu ý khi dùng propranolol, ngoại trừ
Thường gây tim chậm, hạ huyết áp
Nếu thuốc không đạt hiệu quả khi đã dùng liều tối đa 4-6 ngày, cần ngừng thuốc
Co thắt phế quản gây khởi phát cơn hen
Có thể gây hội chứng Raynaud
Đặc điểm của nhóm triptan
Dùng liều duy nhất trong ngày
Gây nôn nhiều hơn ergo- alkaloid
Nên dùng sớm khi xuất hiện cơn đau
Chỉ dự phòng, không dùng cắt cơn
Tác dụng phụ nghiêm trọng của acid valproic
Loét thực quản
Tăng nhãn áp
Suy gan nặng (ngoài ra ức chế kết tập tiểu cầu)
Co mạch ngoại biên
Thuốc cắt cơn migraine
Teriparatid
Dihydroergotamin
Bisoprolol
Zoleronic acid
Thuốc cắt cơn đau nửa đầu
Imipenem
Lamivudin
Misoprostol
Acetaminophen
Thuốc giải độc khi quá liều acetaminophen:
Aspirin
. Acid valproic
Paracetamol
Acetylcystein
Đặc điểm của Cluster headache
Có tiền triệu
Đau nhẹ, dai dẳng
Cơn đau chạy quanh đầu
Xảy ra theo từng chuỗi
Đặc điểm của Tension headache:
Thường gặp ở nam giới
. Chỉ tập trung đau ở quanh mắt và thái dương
Đau nhẹ đến trung bình
Xém nôn và đau theo mạch đập
Paracetamol còn có tên là
Acetaminophen
Acid mefenamic
. Acid acetyl salicylic
Dextromethorphan
Tác dụng phụ quan trọng của ergotamin, ngoại trừ
Buồn nôn
Đau cơ
Hạ huyết áp tư thế
Co mạch, hoại tử đầu chi
Chống chỉ định của propranolol
Giãn tĩnh mạch thực quản
Đau thắt ngực
Loạn nhịp tim
Hen phế quản
Đặc điểm metoclopramid
Gây hội chứng ngoại tháp
Gây giảm tiết prolactin
Không hiệu quả với nôn sau hóa trị K
Tác dụng tốt/ nôn do say tàu xe
Cơ chế NSAIDS:
Ức chế LOX, gây tăng sản xuất prostaglandin
Ức chế COX, gây giảm sản xuất prostaglandin
Ức chế COX, gây giảm sản xuất prostaglandin
Ức chế COX, gây tăng sản xuất prostaglandin
Loại bệnh có tiền triệu(aura)
Đau đầu do căng
Đau nửa đầu loại cổ điển
Đau đầu từng cụm
Đau nửa đầu loại thông thường
Đặc điểm đau nửa đầu, ngoại trừ
Vô căn
Xảy ra từng chuỗi, kéo dài 5-20 phút
Đau theo mạch đập
Tái phát
Thuốc thuộc nhóm NSAID
Etodolac
Lamivudin
Metoclopramid
Daptomycin
Đặc điểm về alkaloid nấm cựa gà
Không có ái lực lên receptor alpha adrenergic và dopaminergic
Không dùng chung với triptan và các gây co mạch
Chủ vận chọn lọc receptor 5H1B và 5H1D (không chọn lọc)
nhiều kinh nghiệm sử dụng hơn nhóm triptan
Tác dụng phụ đáng lo ngại của nhóm triptan
Suy gan cấp
Co mạch vành, thiếu máu cơ tim
Hội chứng xám
Trầm cảm
Loại đau đầu thường đi kèm sung huyết mắt mũi, chảy nước mắt, nước mũi, đổ mồ hôi mặt trán, co đồng tử, sa hoặc phù mí mắt:
Migraine
Tension headache
Đau nửa đầu
Đau đầu chuỗi
Tác dụng của Metoclopramid
Chẹn thụ thể dopamin, gây giảm làm rỗng dạ dày
Chẹn thụ thể dopamin, gây tăng làm rỗng dạ dạy
Chủ vận thủ thể dopamin, gây tăng làm rỗng dạ dày
Chủ vận thụ thể dopamin, gây giảm làm rỗng dạ dày
Đặc điểm đau nửa đầu
Không liên quan đến tiền sử gia đình
Mỗi cơn đau kéo dài 15 – 90 phút (đau đầu chuỗi)
Thường gặp ở nữ giới hơn nam
Cơn đau đột ngột, nhói buốt (đau đầu chuỗi)
Đặc điểm acid valproic:
Khoảng trị liệu rộng
Thải trừ trực tiếp qua thận
Không hấp thu qua uống
Gắn nhiều protein huyết tương (90%)
Tác dụng phụ thường gặp của amitriptylin:
Mệt mỏi, buồn ngủ (an thần quá mức)
Co đồng tử
Tăng huyết áp
Chảy nước mắt, nước mũi
Đặc điểm nhóm triptan:
Cắt cơn migraine, hạn chế dùng điều trị dự phòng
. Chỉ uống khi cơn đau đạt đỉnh
Dùng được cho bệnh nhân có bệnh mạch máu ngoại biên
Giá tiền rẻ và nhiêu kinh nghiệm sử dụng hơn ergo- alkaloid
chọn câu sai về tác dụng phụ của nhóm đồng vận receptor dopaminergic
Tăng huyết áp cấp
hạ huyết áp tư thế
tác ddụng thường gặp của đồng vận receptor dopaminergic
ngoại trừ : tăng huyết áp ( đúng là hạ huyết áp )
.
Tác dụng phụ thường gặp khi dùng benztropin
buồn ngủ , khô miệng , táo bón , bí tiểu
.
Tác dụng phụ gây buồn ngủ đột ngột có thể xảy ra khi dùng thuốc
Pramipexole( đồng vận receptor dopaminergic)
.
Những lưu ý khi phối hợp levodopa chung với các thuốc khác
Không dùng chung với IMAO vì gây cơn tăng huyết áp
.
Enzym chuyển hóa levodopa thành dopamin
Aromatic L-amino acid decarboxylase
.
về mặt giải phẫu, bệnh Alzheimer được đặc trưng bởi đặc điểm
Tăng đáng kể đám rối nội thần kinh
.
trong bệnh Parkinson hàm lượng chất nào giảm xuống rõ rệt
Dopamin
.
thuốc cải thiện triệu chứng run của bệnh Parkinson nhưng ít ảnh hưởng đến sự vận động chậm
Levodopa
.
thuốc hàng đầu điều trị Parkinson
Levodopa
.
mục đích của sự phối hợp levodopa với carbidopa
Ngăn chuyển levodopa thành dopamin ở ngoại biên
.
Đặc điểm của Rasagilin
chuyển hóa thành 1(-R)-aminoindan
.
Tác dụng phụ khi dùng levodopa, ngoại trừ
Viêm gan
Loạn nhịp tim
Hạ huyết áp thể đứng
Loạn vận động chậm
Selegilin không nên phối hợp chung với
Aspirin
Meperidin
Codein
Acid mefernamic
Hoạt chất thuộc nhóm đồng vận recptor dopaminergic có tác dụng phụ gây bệnh van tim:
Pramipexole
Rotigotine
Apomorphin
Cabergoline
Lưu ý khi sử dụng levodopa
Dùng liên tục, không ngắt quãng
Ngưng thuốc từ từ
Dùng liều cao ngay từ ban đầu
Dùng khi bệnh mới bắt đầu xuất hiện
Về mặt giải phẫu, bệnh Alzheimer được đặc trưng bởi đặc điểm
Tăng số lượng cathecholamin ở ngoại biên
Tổn thương noron ở vùng thể vân và liềm đen
Giảm số lượng cathecholamin ở ngoại biên
Tăng đáng kể đám rối nội thần kinh
Tác dụng phụ thường gặp của đồng vận receptor dopaminergic, ngoại trừ
Triệu chứng lẫn, ảo giác
Buồn ngủ cả ngày
Tăng huyết áp cấp
Buồn nôn, khó tiêu
Thuốc cải thiện sự cứng và run của người bệnh Parkinson nhưng ít ảnh hưởng sự chậm vận động, bị chống chỉ định ở bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt
Benztropin
Pergolid
Levodopa
Amantadin
Chọn câu sai về đặc điểm của bromocriptin
Dùng trong điều trị parkinson
Không nên phối hợp với thuốc kháng cholinergic
Có thể gây buồn ngủ cả ngày
Thuộc nhóm chủ vận trên receptor dopaminergic
Thuốc không tương tác với levodopa
Thuốc kháng trầm cảm
Pyridoxin
Riboflavin
IMAO
TDP của amitriptylin chọn Đ/s: Tác dụng phụ thường gặp của amitriptylin
- Mệt mỏi, buồn ngủ
- Tăng huyết áp.
Đúng - Đúng
Đúng - Sai
Sai - Đúng
Sai - Sai
NSAIDS CCĐ CHO BỆNH VIÊM KHỚP DẠNG THẤP
Đúng
Sai
Cơ chế nhóm NSAIDS: Ức chế ......, gây ...... sản xuất prostaglandin
COX - ức chế
GABA - ức chế
COX - tăng
GABA - tăng
ĐAU NỬA ĐẦU Vô căn, tái phát- Cơn đau nhẹ hơn khi cử động đầu
Đúng - Đúng
Đúng - Sai
Sai - Đúng
Sai - Sai
