wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cđ dly cột 1

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

1.                  Theo phân loại US FDA cho phụ nữ có thai, dihydroergotamin được xếp loại

a)

x

b)

A

c)

D

d)

C

2.

1.                  Tác dụng dược lý của propranolol

a)

a.      Kích thích thận tiết renin

b)

a.      Giảm cung lượng tim

c)

a.      Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

d)

a.      Giảm nồng độ T3

3.

1.                  Đặc điểm đau đầu căng cơ

a)

a.      Không có tiền triệu

b)

a.      Đau đầu 1 bên, tập trung ở quanh mắt và thái dương

c)

a.      Thường gặp ở nam hơn nữ

d)

a.      Kiểu đau đột ngột, nhói buốt

4.

1.                  Thuốc thuộc nhóm NSAIDS

a)

a.      Acid valproic ( dự phòng MIG)

b)

a.      Vinblastine

c)

a.      Diclofenac

d)

Risedronate ( Bisphosphonate- Loãng xương

5.

1.                  Chống chỉ định của propranolol

a)

a.      Nhịp xoang chậm

b)

a.      Cường giáp

c)

a.      Sau nhồi máu cơ tim

d)

a.      Run vô căn

6.

1.                  Tác dụng phụ đáng lo ngại của nhóm triptan

a)

a.      Hội chứng xám

b)

a.      Suy gan cấp

c)

a.      Co thắt mạch vành, thiếu máu cơ tim

d)

a.      Trầm cảm++

7.

1.                  Thuốc kháng dopamine, dùng hỗ trợ đặt ống thong vào ruột non

a)

a.      Denosumab

b)

a.      Thiamin

c)

a.      Linezolid

d)

a.      Metoclopramide

8.

Loại bệnh có tiền triệu(aura

a)

a.      Đau đầu từng cụm

b)

a.      Đau đầu do căng

c)

a.      Đau nửa đầu loại thong thường

d)

a.      Đau nửa đầu loại cổ điển

9.

 

1.                  Đặc điểm của cluster headach

a)

a.      Cơn đau chạy quanh đầu

b)

a.      Đau nhẹ, dai dẳng

c)

a.      Có tiền triệu

d)

a.      Xảy ra theo từng chuỗi

10.

1.                  Cơ chế tác động nhóm triptan

a)

a.      Chủ vận receptor 5-HT1B và 5-HT1D

b)

a.      Đối kháng acetylcholine chọn lọc tại receptor M

c)

a.      Chủ vận/đối kháng không chọn lọc 5-HT1

d)

a.      Chủ vận không chọn lọc receptor 5-HT

11.

                  1.Loại đau thường gặp ở nam giới hơn nữ giới

a)

a.      Đau đầu chuỗi

b)

a.      Đau đầu do căng

c)

a.      Đau nửa đầu và đau đầu do căng

d)

a.      Đau nửa đầu

12.

                  1.Tiền chất của dopamine điều trị Parkinson

a)

a.      Levodopa

b)

a.      Bromocriptin

c)

a.      Amantadine

d)

a.      Selegillin

13.

                  1.Thuốc chẹn beta dự phòng migraine

a)

a.      Metoprolol

b)

a.      Ergotamine

c)

a.      Esmolol

d)

a.      Salmeterol

14.

                  1.Nhóm thuốc tạo phức với ion kim loại hóa trị 2,3

a)

a.      Aminosid

b)

a.      Quinolone

c)

a.      Carbapenem

d)

a.      Cephalosporin

15.

 

                  1.Loại đau đầu thường gặp ở phụ nữ

a)

a.      Tension headach

b)

a.      Cluster headach

c)

a.      Migraine

d)

a.      Đau đầu chuỗi

16.

                  1.Thuốc dự phòng  Migraine

a)

a.      Cafein

b)

a.      Sumatriptan

c)

a.      Amitriptyline

d)

a.      Strychnine

17.

                  1.Đặc điểm của nhóm triptan

a)

a.      Dùng được cho bệnh nhân có bệnh mạch máu ngoại biên

b)

a.      Giá tiền rẻ và nhiều kinh nghiệm sử dụng hơn ergo-alkaloid

c)

a.      Chỉ uống khi cơn đau đạt đỉnh

d)

a.      Cắt cơn migraine, hạn chế dùng điều trị dự phòng

18.

                  1.Selegillin thuộc nhóm dược lý

a)

a.      ức chế MAO-B

b)

a.      ức chế COMT

c)

a.      kháng cholinergic ở thể vân

d)

a.      chủ vận trên receptor dopaminergic

19.

                  1.Cách sử dụng levodopa hợp lý nhất

a)

a.      Uống liều khởi đầu cao, sau đó giảm dần liều

b)

a.      Uống liều khởi đầu thấp, sau đó tăng dần cho đến khi đạt lieu tối ưu

c)

a.      Uống liều ban đầu là liều cao để tấn công, sau đó uống liều duy trì

d)

a.      Uống 1 liều duy trì cho đến khi khỏi bệnh

20.

                  1.Thuốc cải thiện triệu chứng run của Parkinson nhưng ít ảnh hưởng đến sự vận động châm

a)

a.      Amantadine

b)

a.      Carbidopa

c)

a.      Benztropin

d)

a.      Levodopa

21.

                  1.Thuốc bị chống chỉ định với bệnh nhân bị phì đại tuyến tiền liệt

a)

a.      Selegillin

b)

a.      Bromocriptin

c)

a.      Carbidopa

d)

a.      Benztropin

22.

Thuốc hàng đầu điều trị Parkinson

a)

a.      Carbidopa

b)

a.      Amantadine

c)

a.      Levodopa

d)

a.      Selegillin

23.

                  1.Chọn câu sai

a)

a.      Levodopa là tiền chất của dopamine

b)

a.      Levodopa cải thiện các triệu chứng vận động chậm của bệnh Parkinson

c)

a.      Nên tránh sử dụng levodopa cho bệnh nhân có tiền sử u melanin

d)

a.      Khi sử dụng lien tục levodopa, đáp ứng lâm sàng với thuốc sẽ tăng

24.

                  1.Thuốc dự phòng migraine

a)

a.      Niketamid

b)

a.      Natri valproate

c)

a.      Ketamine

d)

a.      Metoclopramide

25.

                  1.Thuốc cắt cơn migraine

a)

a.      Aztreonam

b)

a.      Alendronate

c)

a.      Eletriptan

d)

a.      Cocain

26.

                  1.Đặc điểm đúng về levodopa

a)

a.      Bị oxy hóa chuyển thành dopamine

b)

a.      Phối hợp với carbidopa theo tỷ lệ 10:1

c)

a.      Không hấp thu được bằng đường uống

d)

a.      Không qua được hang rào máu não

27.

                  1.Những lưu ý khi phối hợp levodopa chung các thuốc khác

a)

Không dùng chung IMAO vì gây tăng huyết áp

b)

a.      Nên phối hợp với thuốc chống trầm cam để giảm tác dụng phụ

c)

a.      Nên phối hợp với phenothiazine để tăng tác dụng an thần

d)

a.      Nên uống kèm vit B1,B6 để tăng hệ miễn dịch

28.

Đặc điểm đau đầu căng cơ

a)

a.      Kiểu đau đột ngột, nhói buốt

b)

a.      Thường gặp ở nam hơn nữ

c)

a.      Không có tiền triệu

d)

a.      Đau đầu 1 bên, tập trung ở quanh mắt và thái dương

29.

                  1.Carbidopa được dùng để điều trị bệnh Parkinison vì

a)

a.      Ngăn cản phân hủy dopamine

b)

a.      Là tiền chất của levodopa

c)

a.      ức chế chuyển hóa L-dopa ở ngoại biên

d)

a.      là chất chủ vận tại receptor dopaminergic

30.

                  1.Chọn câu sai

a)

a.      Amantadine kích thích phóng thích dopamine từ nơi dự trữ

b)

a.      Benztropin ức chế receptor muscarin

c)

a.      Bromocriptin kích thích receptor dopaminergic

d)

a.      Selegillin là chất ức chế MAO-A

31.

                  1.Chống chỉ định của bromocriptin

a)

a.      Trầm cảm

b)

a.      Dị ứng alkaloid nấm cựa gà

c)

a.      Phì đại tuyến tiền liệt

d)

a.      Hen suyễn

32.

                  1.Đặc điểm nhóm triptan

a)

a.      Dùng liều duy nhất trong ngày

b)

a.      Nên dùng sớm khi xuất hiện cơn đau

c)

a.      Chỉ dùng dự phòng không dùng cắt cơn

d)

a.      Gây nôn nhiều hơn ergo-alkaloid

33.

                  1.Tác dụng phụ đáng lo ngại của nhóm triptan

a)

a.      Trầm cảm

b)

a.      Co thắt mạch vành, thiếu máu cơ tim

c)

a.      Hội chứng xám

d)

a.      Suy gan cấp

34.

Bệnh PARKINSON có sự giảm nồng độ của

a)

DOPAMIN

b)

.

35.

Thuốc hàng đầu trị PARKINSON

a)

LEVODOPA

b)

.

36.

Không dùng chung với IMAO vì gây cơn tăng huyết áp

a)

ĐÚNG

b)

.

37.

Levodopa không qua hàng rào máu não

a)

 SAI

b)

.

38.

KỂ TÊN ENZYM CHUYỂN LEVODOPA THÀNH DOPAMIN (2 TÊN) :

a)

DOPA decarboxylase hay Aromatic L-amino acid decarboxylase

b)

.

39.

KỂ TÊN 2 THUỐC ỨC CHẾ DOPA DECARBOXYLASE

a)

CARBIDOPA, BENSERAZID

b)

.

40.

EVODOPA PHỐI HỢP VỚI CÁC CHẤT NÀY THEO TỶ LỆ BAO NHIÊU

a)

1.                Levodopa + carbidopa( 10: 1 hoặc 4:1) , Levodopa + benserazid (4:1)

b)

.

41.

NÊU 3 CCĐ CỦA LEVODOPA

a)

1.                BN tâm thần, tăng nhãn áp góc đóng, tiền sử u melanin

b)

.

42.

DÙNG LEVODOPA LIÊN TỤC, K NGẮT QUÃNG Đ HAY S

a)

SAI

b)

.

43.

DÙNG LEVODOPA CẦN LƯU Ý LÚC NGƯNG THUỐC PHẢI NGƯNG TỪ TỪ Đ HAY S

a)

ĐÚNG

b)

.

44.

CÁCH UỐNG LEVODOPA

a)

1.                Uống liều khởi đầu thấp, sau đó tăng dần cho đến khi đạt liều tối ưu: ĐÚNG

b)

.

45.

KHI DÙNG LEVODO LÂU, ĐÁP ỨNG SẼ CÀNG TĂNG

a)

 SAI

b)

.

46.

Carbidopa dùng trị parkinson vì nó ngăn phân hủy dopamin

a)

SAI

b)

.

47.

Kể 3 triệu chứng chính của parkinson

a)

1.                : run khi nghỉ, cứng đờ, vận động chậm chạp

b)

.

48.

Chọn câu sai về các triệu chứng không thuộc vận động của bệnh nhân Parkinson:Chọn câu sai về các triệu chứng không thuộc vận động của bệnh nhân Parkinson:

a)

Sa sút tinh thần

b)

Rối loạn ngôn ngữ

c)

Khó nuốt, khó nhai

d)

1.                Giảm tiết nước bọt, mồ hôi

49.

Levodopa không nên dùng với pyridoxin đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

.

50.

thuốc đồng vận receptor dopaminergic Không tạo chất chuyển hóa có độc tính

a)

đúng

b)

.

51.

Thuốc đồng vận receptor dopaminergic khởi phát tác động nhanh, thời gian tác động ngắn hơn levodopa

a)

SAI dài hơn

b)

.

52.

Nhóm đồng vận receptor dopaminergic thường gây tăng huyết áp cấp

a)

SAI

b)

.

53.

Selegilin chuyển hóa tọa thành amphetamin, metamphetamin nên thường gây mất ngủ, ảo giác

a)

đúng

b)

.

54.

Tolcapon kéo dài tác dụng của levodopa vì Giảm chuyển hóa levodopa thành 3-oxymethyldopa ở ngoại biên

a)

đúng

b)

.

55.

Entecapon gây TĂNG tỷ lệ levodopa đi vào thần kinh trung ương, Thuốc này ÍT gây độc gan và tiêu chảy hơn tolcapone

a)

đúng

b)

.

56.

Nhóm thuốc kháng cholinergic có tác dụng chủ yếu là giảm triêu chứng RUN và CỨNG CƠ của bệnh Parkinson

a)

đúng

b)

.

57.

Kể tên 2 loại protein liên quan cơ chế bệnh sinh ALZHEIMER

a)

1.                B- AMYLOID VÀ PROTEIN TAU

b)

.

58.

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng benztropin

a)

. Buồn ngủ, khô miệng, táo bón, bí tiểu

b)

Khó ngủ, khô miệng, tiêu chảy

c)

Đổi màu nước tiểu

d)

Độc gan

59.

Nhóm thuốc thường dùng trị alzheirmer là nhóm kháng

a)

1.                cholinesterase (ChE)

b)

.

60.

Thuốc trong nhóm ức chế ACHe gây độc gan

a)

Tacrin

b)

.

61.

Donezepin Tác động ưu thế trên acetylcholinesterase ở ngoại biên

a)

Sai ở TKTW

b)

.

62.

Carbidopa được dùng trị bệnh Parkinson vì gây Ức chế sự chuyển hóa của L-dopa ở ngoại biên

a)

đúng

b)

.

63.

Kể tên thuốc nhóm đồng vận receptor dopaminergic có tác dụng phụ gây nghiện, ảo giác

a)

Apomorphine

b)

.

64.

Thuốc trong nhóm dùng dạng miếng dán

a)

Rotigotine

b)

.

65.

Chống chỉ định của bromocriptin 

a)

Trầm cảm 

b)

Phì đại tuyến tiền liệt lành tính 

c)

Dị ứng với alkaloid nấm cựa gà 

d)

Hen suyễn

66.

Thuốc ức chế dopa decarboxylase ngoại biên thường được phối hợp với levodopa Select one

a)

Benzerazid

b)

Trimethoprim

c)

Probenecid

d)

Amantadin

67.

Đặc điểm của levodopa, ngoại trừ Select one

a)

Thường được phối hợp với carbidopa 

b)

Được chuyển thành dopamin nhờ enzym dehydropeptidase 

c)

Là tiền chất của dopamin 

d)

Có thể đi qua được hàng rào máu não

68.

Carbidopa được dùng để điều trị bệnh Parkinson vì Select one

a)

Ức chế chuyển hóa L-dopa ở ngoại biên 

b)

Là tiền chất của levodopa 

c)

. Là chất chủ vận tại receptor dopaminergic 

d)

Ngăn cản phân hủy dopamin

69.

Trihexyphenidyl thuộc nhóm dược lý Select one

a)

Kích thích tiết dopamin ở thể vân 

b)

Kháng cholinergic ở thể vân 

c)

Ức chế MAO-B 

d)

Ức chế COMT

70.

Selegilin thuộc nhóm dược lý Select one

a)

Ức chế COMT 

b)

Kháng cholinergic ở thể vân 

c)

Ức chế MAO-B 

d)

Chủ vận trên receptor dopaminergic

71.

Levodopa phối hợp với carbidopa theo tỷ lệ Select one

a)

2:1 

b)

10:1 

c)

5:1 

d)

8:1

72.

Levodopa phối hợp với benzerazid theo tỷ lệ Select one

a)

6:1 

b)

4:1 

c)

5:1 

d)

. 3:1

73.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh Parkinson, ngoại trừ Select one

a)

Run

b)

Vận động chậm 

c)

Cứng cơ 

d)

Tăng động

74.

Mục đích của sự phối hợp Levodopa với Carbidopa

a)

Ngăn quá trình chuyển hóa Levodopa thành 3  O methyldopa ở trung ương

b)

Ngăn chuyển Levodopa thành dopamin ở ngoại biên

c)

Ngăn chuyển levodopa thành dopamin ở trung ương

d)

Ngăn quá trình chuyển levodopa thành 3- O- methyldopa ở ngoại biên

75.

Thuốc bị chống chỉ định với bệnh nhân bị phì đại tuyến tiền liệt: Select one: - Thuốc kháng cholinergic

a)

Benztropin

b)

Bromocriptin

c)

Selegilin

d)

Carbidopa

76.

huốc vừa có tác dụng khác virus, vừa có ứng dụng điều trị Parkinson

a)

Benztropin

b)

Selegilin

c)

Amatadin

d)

Bromocriptin

77.

Đặc điểm của bromocriptin, ngoại trừ Select one

a)

Chủ vận trên receptor D2 

b)

Ức chế MAO-B 

c)

Công thức hóa học tương tự dopamin 

d)

Dẫn xuất của ergot

78.

Entacapone thuộc nhóm dược lý

a)

Kích thích tiết dopamin ở thể vân

b)

Ức chế MAO-B 

c)

Kháng cholinergic ở thể vân 

d)

Ức chế COMT

79.

Enzym chuyển hóa levodopa thành dopamin Select one

a)

Dehydropeptidase

b)

Aromatic L-amino acid decarboxylase 

c)

Monoamine oxidase 

d)

Catechol-O-methyltransferase

80.

Pergolide thuộc nhóm dược lý Select one

a)

Kháng cholinergic ở thể vân 

b)

Chủ vận trên receptor dopaminergic 

c)

Ức chế COMT 

d)

Kích thích tiết dopamin ở thể vân

81.

Tác dụng phụ gây độc gan là của hoạt chất

a)

Amantadin

b)

Tolcapon

c)

Selegilin

d)

Levodopa

82.

Hoạt chất thuộc nhóm kháng cholinergic, ngoại trừ

a)

Benztropin

b)

Trihexyphenidyl

c)

Biperiden 

d)

Meperidin

83.

Rasagilin khác Selegilin ở đặc điểm

a)

Ít độc gan hơn

b)

Ức chế COMT mạnh hơn

c)

Ít gây mất ngủ, ảo giác (chất ức chế MAOT)

d)

Ức chế dopa decarbonxylase ngoại biên

84.

Thuốc kháng cholinergic có tác dụng:

a)

Kéo dài tác dụng của dopamin

b)

Giảm triệu chứng run và cứng cơ của Parkinson

c)

Giảm triệu chứng cứng và vận động chậm của Parkinson

d)

Kéo dài tác dụng của levodopa

85.

Tác dụng phụ thường gặp của đồng vận receptor dopaminergic, ngoại trừ

a)

Buồn ngủ cả ngày  

b)

Tăng huyết áp cấp 

c)

Buồn nôn, khó tiêu 

d)

Triệu chứng lẫn, ảo giác

86.

Hoạt chất có dạng bào chế là thuốc dán đầu tiên của nhóm đồng vận receptor 

a)

Rotigotine

b)

Bromocriptin 

c)

Pramipexole 

d)

Apomorphin

87.

Không phối hợp Levodopa với

a)

Acid ascorbic

b)

Thiamin

c)

Niacin

d)

Pyridoxin

88.

Đặc điểm của rasagilin Select one

a)

Thuộc nhóm ức chế dopa decarboxylase 

b)

Chuyển hóa thành 1-(R)-aminoindan 

c)

Thuộc nhóm ức chế COMT 

d)

Chuyển hóa thành amphetamine

89.

Đặc điểm của entacapon, ngoại trừ

a)

Ức chế COMT ở trung ương và ngoại biên 

b)

Tăng tỷ lệ levodopa đi vào thần kinh trung ương

c)

Kéo dài tác dụng của levodopa

d)

Ít gây độc gan và tiêu chảy hơn tolcapon

90.

Các triệu chứng chính của bệnh Alzeimer, ngoại trừ

a)

Loạn ngôn ngữ

b)

Mất định hướng tổn thương sự đánh giá

c)

Mất trí nhớ

d)

Run, căng cơ

91.

Chống chỉ định của Levodopa

a)

Rối loạn chuyển hóa porphyrin

b)

Suy tủy

c)

Tiền sử u melanin

d)

Thiếu men G6PD

92.

Hoạt chất thuộc nhóm đồng vận receptor dopaminergic, ngoại trừ

a)

Cabergoline

b)

Pramipexole

c)

Rotigotine

d)

Amatadin

93.

Phối hợp chung Levodopa với IMAO sẽ gây

a)

Thiếu máu tán huyết

b)

Tăng quá trình chuyển hóa levodopa thành dopamin ngoại biên

c)

Cơn tăng huyết áp cấp

d)

Hạ huyết áp tư thế

94.

Tác dụng phụ gây buồn ngủ đột ngột có thể xảy ra khi dùng thuốc

a)

Amantadin

b)

Pramipexole

c)

Selegilim

d)

Levodopa

95.

Hoạt chất thuộc nhóm đồng vận receptor dopaminergic có tác dụng phụ gây bệnh van tim

a)

Pramipexole

b)

Apomorphin

c)

Rotigotine

d)

Cabergoliner

96.

Tolcapon kéo dài tác dụng hơn Levodopa do

a)

Ức chế dopa decarbonxylase 

b)

Ức chế monoamin oxidase

c)

Tăng chuyển hóa levodopa thành 3-O- methyldopa ở ngoại biên

d)

Giảm chuyển hóa Levodopa thành 3- O- methyldopa ở ngoại biên

97.

Trihexyphenidyl thuộc nhóm

a)

Liệt đối giao cảm

b)

Ức chế MAO

c)

Ức chế dopa decarboxylase

d)

Ức chế COMT

98.

Bệnh Alzeimer là tình trạng

a)

Co giật, động kinh không liên tục

b)

Rối loạn vận động, cứng cơ

c)

Sa sút trí tuệ, tổn thương trí nhớ và nhận thức

d)

Rối loạn tâm thần phân liệt

99.

Đặc điểm của selegilin

a)

Không phối hợp chung với pyridoxin

b)

Thuộc nhóm ức chế COMT

c)

Chuyển hóa thành Amphetamine

d)

Thuộc nhóm ức chế dopa decarboxylase

100.

Thuốc điều trị Parkinson là dẫn xuất của nấm cựa gà

a)

Bromocriptin

b)

Amatadin

c)

Apomorphin

d)

Memantin

101.

Lưu ý khi sử dụng levodopa 

a)

Dùng liên tục, không ngắt quãng 

b)

Ngưng thuốc từ từ 

c)

Dùng liều cao ngay từ ban đầu 

d)

Dùng khi bệnh mới bắt đầu xuất hiện

102.

Hai loại protein liên quan đến bênh Alzeimer

a)

Lipoprotein và Tau

b)

Amiloid và Tau

c)

Lipoprotein và amyloid beta

d)

Albumin và amyloid beta

103.

Selegilin không nên phối hợp chung

a)

Meperidin

b)

Aspirin

c)

Codein

d)

Acid mefenamic

104.

Đặc điểm đau nửa đầu loại thông thường

a)

Găp ở khoảng 85% bệnh nhân và có tiền triệu

b)

Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và không có tiền triệu

c)

Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và không có tiền triệu

d)

Gặp ở khoảng 85% bệnh nhân và không có tiền triệu

105.

Cơ chế của acid valproic

a)

Ức chế chuyển hóa GABA

b)

Kích hoạt hệ Glutamat

c)

Ức chế GABA

d)

Cạnh tranh GABA tại receptor

106.

Đặc điểm của Migraine

a)

Thường kèm nôn, buồn nôn

b)

Mức độ đau nhẹ

c)

Cơn đau giảm khi có nhiều ánh sáng

d)

Luôn có tiền triệu

107.

Đặc điểm đau nửa đầu loại cổ điển

a)

Găp ở khoảng 85% bệnh nhân và có tiền triệu

b)

Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và không có tiền triệu

c)

Gặp ở khoảng 15% bệnh nhân và có tiền triệu

d)

. Gặp ở khoảng 85% bệnh nhân và không có tiền triệu

108.

Thuốc thuộc nhóm NSAIDs

a)

Amitriplin

b)

Naproxen

c)

Acid valproic

d)

Sumatriptan

109.

Thuốc kháng Dopamin, dùng hỗ trợ đặt ống thông vào ruột non

a)

Linezolid

b)

Denosumab

c)

Metoclopramid

d)

Thiamin

110.

Thuốc dự phòng migrain

a)

Amitriptyline (thuộc nhóm kháng cholinergic- trầm cảm 3 vòng)

b)

Strychnin

c)

Sumatriptan (cắt cơn)

d)

Cafein

111.

Chống chỉ định của NSAIDs

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Hen suyễn

c)

 Migraine

d)

Đau đầu căng cơ

112.

Chỉ định của Propanolol:

a)

Đau thắt ngực

b)

Suy tim

c)

Block nhĩ thất nặng

d)

Nhịp xoang chậm

113.

Đặc điểm “cơn đau dữ dội, ở phía sau mắt lan đến thái dương, kéo dài 15-180 phút” là của

a)

Cluster headache

b)

Đau đầu do căng

c)

 Migraine

d)

tension

114.

Chỉ định Metoclopramid

a)

Trầm cảm

b)

Trào ngược dạ dày – thực quản(GERD)

c)

Động kinh

d)

Tăng huyết áp

115.

Thuốc dự phòng migrain

a)

Natri valproat

b)

Metoclopramid

c)

Niketamid

d)

Ketamin

116.

Đặc điểm của Alkaloid nấm cựa gà (so với nhóm triptan)

a)

Chủ vận chọn lọc receptor 5HT1B và 5HT1D

b)

Giá tiền thấp

c)

Ít kinh nghiệm sử dụng so với nhóm triptan

d)

Ít tác dụng phụ

117.

Đặc điểm của acid valproic

a)

Khoảng trị liệu hẹp

b)

Thải trừ trực tiếp qua thận

c)

Chỉ dùng đường tiêm

d)

Tỷ lệ gắn với protein huyết tương thấp

118.

Lưu ý khi dùng propranolol, ngoại trừ

a)

Thường gây tim chậm, hạ huyết áp

b)

Nếu thuốc không đạt hiệu quả khi đã dùng liều tối đa 4-6 ngày, cần ngừng thuốc

c)

Co thắt phế quản gây khởi phát cơn hen

d)

Có thể gây hội chứng Raynaud

119.

Đặc điểm của nhóm triptan

a)

Dùng liều duy nhất trong ngày

b)

Gây nôn nhiều hơn ergo- alkaloid

c)

Nên dùng sớm khi xuất hiện cơn đau

d)

Chỉ dự phòng, không dùng cắt cơn

120.

Tác dụng phụ nghiêm trọng của acid valproic

a)

Loét thực quản

b)

Tăng nhãn áp

c)

Suy gan nặng (ngoài ra ức chế kết tập tiểu cầu)

d)

Co mạch ngoại biên

121.

Thuốc cắt cơn migraine

a)

Teriparatid

b)

Dihydroergotamin

c)

Bisoprolol

d)

Zoleronic acid

122.

Thuốc cắt cơn đau nửa đầu

a)

Imipenem

b)

Lamivudin

c)

 Misoprostol

d)

Acetaminophen

123.

Thuốc giải độc khi quá liều acetaminophen:

a)

Aspirin

b)

. Acid valproic

c)

Paracetamol

d)

Acetylcystein

124.

Đặc điểm của Cluster headache

a)

Có tiền triệu

b)

Đau nhẹ, dai dẳng

c)

Cơn đau chạy quanh đầu

d)

Xảy ra theo từng chuỗi

125.

Đặc điểm của Tension headache:

a)

Thường gặp ở nam giới

b)

. Chỉ tập trung đau ở quanh mắt và thái dương

c)

Đau nhẹ đến trung bình

d)

Xém nôn và đau theo mạch đập

126.

Paracetamol còn có tên là

a)

Acetaminophen

b)

Acid mefenamic

c)

. Acid acetyl salicylic

d)

Dextromethorphan

127.

Tác dụng phụ quan trọng của ergotamin, ngoại trừ

a)

Buồn nôn 

b)

Đau cơ

c)

Hạ huyết áp tư thế

d)

Co mạch, hoại tử đầu chi

128.

Chống chỉ định của propranolol

a)

Giãn tĩnh mạch thực quản

b)

Đau thắt ngực

c)

Loạn nhịp tim

d)

Hen phế quản

129.

Đặc điểm metoclopramid

a)

Gây hội chứng ngoại tháp

b)

Gây giảm tiết prolactin

c)

Không hiệu quả với nôn sau hóa trị K

d)

Tác dụng tốt/ nôn do say tàu xe

130.

Cơ chế NSAIDS:

a)

Ức chế LOX, gây tăng sản xuất prostaglandin

b)

Ức chế COX, gây giảm sản xuất prostaglandin

c)

Ức chế COX, gây giảm sản xuất prostaglandin

d)

Ức chế COX, gây tăng sản xuất prostaglandin

131.

Loại bệnh có tiền triệu(aura)

a)

Đau đầu do căng

b)

Đau nửa đầu loại cổ điển

c)

Đau đầu từng cụm

d)

Đau nửa đầu loại thông thường

132.

Đặc điểm đau nửa đầu, ngoại trừ

a)

Vô căn

b)

Xảy ra từng chuỗi, kéo dài 5-20 phút

c)

Đau theo mạch đập

d)

Tái phát

133.

Thuốc thuộc nhóm NSAID

a)

Etodolac

b)

Lamivudin

c)

 Metoclopramid

d)

 Daptomycin

134.

Đặc điểm về alkaloid nấm cựa gà

a)

Không có ái lực lên receptor alpha adrenergic và dopaminergic

b)

Không dùng chung với triptan và  các gây co mạch

c)

Chủ vận chọn lọc receptor 5H1B và 5H1D (không chọn lọc)

d)

nhiều kinh nghiệm sử dụng hơn nhóm triptan

135.

Tác dụng phụ đáng lo ngại của nhóm triptan

a)

Suy gan cấp

b)

Co mạch vành, thiếu máu cơ tim

c)

Hội chứng xám

d)

Trầm cảm

136.

Loại đau đầu thường đi kèm sung huyết mắt mũi, chảy nước mắt, nước mũi, đổ mồ hôi mặt trán, co đồng tử, sa hoặc phù mí mắt:

a)

Migraine

b)

Tension headache

c)

Đau nửa đầu

d)

Đau đầu chuỗi

137.

Tác dụng của Metoclopramid

a)

Chẹn thụ thể dopamin, gây giảm làm rỗng dạ dày

b)

Chẹn thụ thể dopamin, gây tăng làm rỗng dạ dạy

c)

Chủ vận thủ thể dopamin, gây tăng làm rỗng dạ dày

d)

Chủ vận thụ thể dopamin, gây giảm làm rỗng dạ dày

138.

Đặc điểm đau nửa đầu

a)

Không liên quan đến tiền sử gia đình

b)

Mỗi cơn đau kéo dài 15 – 90 phút (đau đầu chuỗi)

c)

Thường gặp ở nữ giới hơn nam

d)

Cơn đau đột ngột, nhói buốt (đau đầu chuỗi)

139.

Đặc điểm acid valproic:

a)

 Khoảng trị liệu rộng

b)

Thải trừ trực tiếp qua thận

c)

Không hấp thu qua uống

d)

Gắn nhiều protein huyết tương (90%)

140.

Tác dụng phụ thường gặp của amitriptylin:

a)

Mệt mỏi, buồn ngủ (an thần quá mức)

b)

Co đồng tử

c)

Tăng huyết áp

d)

Chảy nước mắt, nước mũi

141.

Đặc điểm nhóm triptan:

a)

Cắt cơn migraine, hạn chế dùng điều trị dự phòng

b)

. Chỉ uống khi cơn đau đạt đỉnh

c)

Dùng được cho bệnh nhân có bệnh mạch máu ngoại biên

d)

Giá tiền rẻ và nhiêu kinh nghiệm sử dụng hơn ergo- alkaloid

142.

chọn câu sai về tác dụng phụ của nhóm đồng vận receptor dopaminergic

a)

Tăng huyết áp cấp

b)

hạ huyết áp tư thế

143.

tác ddụng thường gặp của đồng vận receptor dopaminergic

a)

ngoại trừ : tăng huyết áp ( đúng là hạ huyết áp )

b)

.

144.

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng benztropin 

a)

buồn ngủ , khô miệng , táo bón , bí tiểu

b)

.

145.

Tác dụng phụ gây buồn ngủ đột ngột có thể xảy ra khi dùng thuốc

a)

Pramipexole( đồng vận receptor dopaminergic)

b)

.

146.

Những lưu ý khi phối hợp levodopa chung với các thuốc khác

a)

Không dùng chung với IMAO vì gây cơn tăng huyết áp 

b)

.

147.

Enzym chuyển hóa levodopa thành dopamin

a)

Aromatic L-amino acid decarboxylase

b)

.

148.

về mặt giải phẫu, bệnh Alzheimer được đặc trưng bởi đặc điểm

a)

Tăng đáng kể đám rối nội thần kinh

b)

.

149.

trong bệnh Parkinson hàm lượng chất nào giảm xuống rõ rệt

a)

Dopamin

b)

.

150.

thuốc cải thiện triệu chứng run của bệnh Parkinson nhưng ít ảnh hưởng đến sự vận động chậm

a)

Levodopa

b)

.

151.

thuốc hàng đầu điều trị Parkinson 

a)

Levodopa

b)

.

152.

mục đích của sự phối hợp levodopa với carbidopa

a)

Ngăn chuyển levodopa thành dopamin ở ngoại biên

b)

.

153.

Đặc điểm của Rasagilin

a)

chuyển hóa thành 1(-R)-aminoindan

b)

.

154.

Tác dụng phụ khi dùng levodopa, ngoại trừ

a)

Viêm gan

b)

Loạn nhịp tim

c)

Hạ huyết áp thể đứng

d)

Loạn vận động chậm 

155.

Selegilin không nên phối hợp chung với

a)

 Aspirin

b)

Meperidin

c)

Codein

d)

Acid mefernamic

156.

Hoạt chất thuộc nhóm đồng vận recptor dopaminergic có tác dụng phụ gây bệnh van tim:

a)

Pramipexole

b)

Rotigotine

c)

Apomorphin

d)

Cabergoline

157.

Lưu ý khi sử dụng levodopa

a)

Dùng liên tục, không ngắt quãng

b)

Ngưng thuốc từ từ

c)

Dùng liều cao ngay từ ban đầu

d)

Dùng khi bệnh mới bắt đầu xuất hiện

158.

Về mặt giải phẫu, bệnh Alzheimer được đặc trưng bởi đặc điểm

a)

Tăng số lượng cathecholamin ở ngoại biên

b)

Tổn thương noron ở vùng thể vân và liềm đen

c)

Giảm số lượng cathecholamin ở ngoại biên

d)

Tăng đáng kể đám rối nội thần kinh

159.

Tác dụng phụ thường gặp của đồng vận receptor dopaminergic, ngoại trừ

a)

Triệu chứng lẫn, ảo giác

b)

Buồn ngủ cả ngày 

c)

Tăng huyết áp cấp

d)

Buồn nôn, khó tiêu

160.

Thuốc cải thiện sự cứng và run của người bệnh Parkinson nhưng ít ảnh hưởng sự chậm vận động, bị chống chỉ định ở bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt

a)

Benztropin

b)

Pergolid

c)

Levodopa

d)

Amantadin

161.

Chọn câu sai về đặc điểm của bromocriptin

a)

Dùng trong điều trị parkinson

b)

Không nên phối hợp với thuốc kháng cholinergic 

c)

Có thể gây buồn ngủ cả ngày

d)

Thuộc nhóm chủ vận trên receptor dopaminergic

162.

Thuốc không tương tác với levodopa

a)

Thuốc kháng trầm cảm

b)

Pyridoxin

c)

Riboflavin

d)

IMAO

163.

TDP của amitriptylin chọn Đ/s: Tác dụng phụ thường gặp của amitriptylin

- Mệt mỏi, buồn ngủ

- Tăng huyết áp.

a)

Đúng - Đúng

b)

Đúng - Sai

c)

Sai - Đúng

d)

Sai - Sai

164.

NSAIDS CCĐ CHO BỆNH VIÊM KHỚP DẠNG THẤP

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Cơ chế nhóm NSAIDS: Ức chế ......, gây ...... sản xuất prostaglandin

a)

COX - ức chế

b)

GABA - ức chế

c)

COX - tăng

d)

GABA - tăng

166.

ĐAU NỬA ĐẦU Vô căn, tái phát- Cơn đau nhẹ hơn khi cử động đầu

a)

Đúng - Đúng

b)

Đúng - Sai

c)

Sai - Đúng

d)

Sai - Sai