wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tích phân và ứng dụng

Total questions: 18

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
 C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

 174\frac{17}{4}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 154\frac{15}{4}  

d)

 194\frac{19}{4}  

2.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

 abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

 baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

 abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

 baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

3.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

 1112-\frac{11}{12}  

b)

 1112\frac{11}{12}  

c)

 9412\frac{94}{12}  

d)

 3712\frac{37}{12}  

4.

 C: y=x2+6x5; y=0C:\ y=-x^2+6x-5;\ y=0  

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi


a)

 52-\frac{5}{2}  

b)

 52\frac{5}{2}  

c)

 73\frac{7}{3}  

d)

 323\frac{32}{3}  

5.

Cho đồ thị hàm số

 y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

 S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

 S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

 S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

 S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

6.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

 16\frac{1}{6}  

b)

 55  

c)

 76\frac{7}{6}  

d)

 16-\frac{1}{6}  

7.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnxy=\ln x  , trục hoành và hai đường thẳng  x=1e, x=ex=\frac{1}{e},\ x=e  là


a)

 e+1ee+\frac{1}{e}  

b)

 2e\frac{2}{e}  

c)

 e+1e-e+\frac{1}{e}  

d)

 e1ee-\frac{1}{e}  

8.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

 S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

 S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

9.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

 V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

 V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

10.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

 1516\frac{15}{16}  

b)

 15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

 2116\frac{21}{16}  

d)

 21π16\frac{21\pi}{16}  

11.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

 S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

 S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

 S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

 S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

12.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

lnx dx=1x+C.\int\ln x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

b)

cosx dx=sinx+C.\int\cos x\mathrm{\ d}x=\sin x+C.

c)

dx=x+C.\int\mathrm{d}x=x+C.

d)

ex dx=1x+C.\int\mathrm{e}^x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

13.

Một nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x24x+3f(x)=3x^2-4x+3   là hàm số

a)

 F(x)=x32x2+3x4.F(x)=x^3-2x^2+3x-4.  

b)

 F(x)=x33x22+3x+1.F(x)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+3x+1.  

c)

 F(x)=x34x2+3x9.F(x)=x^3-4x^2+3x-9.  

d)

 F(x)=6x4.F(x)=6x-4.  

14.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

 F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

 F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

 F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

 F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

15.

Kết quả của  dx2x3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

 12ln2x3+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

 ln2x3+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

 13ln2x3+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

 13ln2x3+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

16.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

 y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

 y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

 y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

 y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

17.

Tích phân  02(x23x) dx\int_0^2\left(x^2-3x\right)\mathrm{\ d}x   bằng

a)

 103.\frac{-10}{3}.  

b)

 103.\frac{10}{3}.  

c)

 73.\frac{7}{3}.  

d)

 12.12.  

18.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\    21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

 7.7.  

b)

 23.23.  

c)

 13.13.  

d)

 2.-2.