Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lượng giác

Total questions: 20

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình  2cos⁡2x−cos⁡x+1=02\cos2x-\cos x+1=0  . Khi đặt  t=cos⁡xt=\cos x  ta được phương trình nào dưới đây?

a)

 2t2+t+1=02t^2+t+1=0  

b)

 t+1=0t+1=0  

c)

 −4t2−t+3=0-4t^2-t+3=0  

d)

 4t2−t−1=04t^2-t-1=0  

2.

Tìm điều kiện cần và đủ của a,b,c để phương trình  asin⁡x+bcos⁡x=ca\sin x+b\cos x=c  có nghiệm?

a)

 a2+b2>c2a^2+b^2>c^2  

b)

 a2+b2≤c2a^2+b^2\le c^2  

c)

 a2+b2=c2a^2+b^2=c^2  

d)

 a2+b2≥c2a^2+b^2\ge c^2  

3.

Tìm m để phương trình 3sin⁡x−4cos⁡x=2m3\sin x-4\cos x=2m có nghiệm? 


a)

 −52≤m≤52-\frac{5}{2}\le m\le\frac{5}{2}  

b)

 m≤−52m\le-\frac{5}{2}  

c)

 m≥52m\ge\frac{5}{2}  

d)

 −52<m≤52-\frac{5}{2}<m\le\frac{5}{2}  

4.

Phương trình sin⁡2x+3cos⁡x=0\sin2x+3\cos x=0  có bao nhiêu nghiệm trong khoảng  (0;π)\left(0;\pi\right)  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x+sin⁡x=2\cos x+\sin x=2

b)

sin⁡2x−3cos⁡2x=0\sin2x-\sqrt{3}\cos2x=0

c)

cos⁡x−3sin⁡x=−1\cos x-\sqrt{3}\sin x=-1

d)

sin⁡x+cos⁡x=1\sin x+\cos x=1

6.

Nghiệm của phương trình sin⁡2x=−sin⁡x+2\sin^2x=-\sin x+2 là 

a)

 x=kπx=k\pi  

b)

 x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

 x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

7.

Nghiệm của phương trình tan⁡2x=tan⁡x\tan2x=\tan x  là


a)

 x=k2πx=k2\pi  

b)

 x=k3πx=k3\pi  

c)

 x=kπx=k\pi  

d)

 x=−k2πx=-k2\pi  

8.

Khi đặt t=tan⁡xt=\tan x thì phương trình 2sin⁡2x+3sin⁡xcos⁡x−2cos⁡2x=12\sin^2x+3\sin x\cos x-2\cos^2x=1  trở thành phương trình nào sau đây? 

a)

 2t2−3t−1=02t^2-3t-1=0  

b)

 3t2−3t−1=03t^2-3t-1=0  

c)

 2t2+3t−3=02t^2+3t-3=0  

d)

 t2+3t−3=0t^2+3t-3=0  

9.

Cho phương trình 32(sin⁡x+cos⁡x)+2sin⁡2x+4=03\sqrt{2}\left(\sin x+\cos x\right)+2\sin2x+4=0 . Đặt t=sin⁡x+cos⁡x, ∣t∣≤2t=\sin x+\cos x,\ \left|t\right|\le\sqrt{2}  ta được phương trình nào dưới đây 

a)

 2t2+32t+2=02t^2+3\sqrt{2}t+2=0  

b)

 4t2+32t+4=04t^2+3\sqrt{2}t+4=0  

c)

 2t2+32t−2=02t^2+3\sqrt{2}t-2=0  

d)

 4t2+32t−4=04t^2+3\sqrt{2}t-4=0  

10.

Nghiệm của phương trình sin⁡2x=1\sin2x=1  là


a)

 x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

 x=π4+k2πx=\frac{\pi}{4}+k2\pi  

c)

 x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

d)

 x=kπ2x=\frac{k\pi}{2}  

11.

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 3tan⁡(2x−π6)+3=03\tan\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)+\sqrt{3}=0  trên đường tròn lượng giác là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

12.

Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình 1+cot⁡2x=1−cos⁡2xsin⁡22x1+\cot2x=\frac{1-\cos2x}{\sin^22x}  bằng


a)

 3\sqrt{3}  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 44  

d)

 22  

13.

Điều kiện xác định của hàm số y=cos⁡x1−sin⁡2xy=\frac{\cos x}{1-\sin^2x}  

a)

 sin⁡x≠1\sin x\ne1  

b)

 sin⁡x≠0\sin x\ne0  

c)

 cos⁡x≠1\cos x\ne1  

d)

 cos⁡x≠0\cos x\ne0  

14.

 y=sin⁡3x+1y=\sqrt{\sin3x+1}  

Tập xác định của hàm số

a)

 [−1;1]\left[-1;1\right]  

b)

 RR  

c)

 R ∥{−π6+k2π3}R\ \parallel\left\{-\frac{\pi}{6}+\frac{k2\pi}{3}\right\}  

d)

 ϕ\phi  

15.

Tổng số nghiệm của phương trình sin⁡2xcos⁡x−1=0\frac{\sin2x}{\cos x-1}=0 trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right] là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

16.

Phương trình 3sin⁡2x−cos⁡2x−2=0\sqrt{3}\sin2x-\cos2x-2=0 tương đương với phương trình nào sau đây? 


a)

 cos⁡(2x−π6)=1\cos\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=1  

b)

 sin⁡(2x−π6)=1\sin\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=1  

c)

 sin⁡(2x−π3)=1\sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=1  

d)

 cos⁡(2x−π3)=1\cos\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=1  

17.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đồ thị hàm số y=cos⁡xy=\cos x đối xứng qua trục tung

b)

Hàm số y=1−sin⁡2xy=1-\sin2x có GTLN là 0

c)

TXĐ của hàm số y=cot⁡xy=\cot x là D=R∥{kπ,k∈Z}D=R\parallel\left\{k\pi,k\in Z\right\}

d)

Hàm số y=sin⁡∣x∣y=\sin\left|x\right| là hàm số chẵn

18.

Tập giá trị của hàm số y=2sin⁡2x+cos⁡2xsin⁡2x−cos⁡2x+3y=\frac{2\sin2x+\cos2x}{\sin2x-\cos2x+3} có bao nhiêu giá trị nguyên 


a)

5

b)

3

c)

1

d)

4

19.

Hàm số nào dưới đây luôn tăng trên từng khoảng xác định?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

20.

Tìm các giá trị của m để phương trình 1998sin⁡2x+m.sin⁡xcos⁡x+1998cos⁡2x=01998\sin^2x+m.\sin x\cos x+1998\cos^2x=0  có nghiệm?

a)

 ∣m∣≤3996\left|m\right|\le3996  

b)

 ∣m∣≤7992\left|m\right|\le7992  

c)

 ∣m∣≥3996\left|m\right|\ge3996  

d)

 ∣m∣≥7992\left|m\right|\ge7992