NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 20'
Total questions: 10
Worksheet time: 20mins
A
B
C
D
Khi tỷ số nén tăng, phát biểu nào sau đây là sai?
Nhiệt độ cuối quá trình nén cao
Năng suất lạnh tăng
Công nén tăng
Tổn thất càng lớn
Chức năng của thiết bị ngưng tụ là:
Nhả nhiệt - ngưng tụ môi chất
Nhận nhiệt - ngưng tụ môi chất
Nhả nhiệt - bay hơi môi chất
Nhận nhiệt - Bay hơi môi chất
Mật độ dòng nhiệt của Thiết bị ngưng tụ nào sau đây là lớn nhất:
Dàn ngưng đối lưu tự nhiên
Dàn ngưng đối lưu cưỡng bức
Dàn ngưng kiểu tưới
Bình ngưng vỏ bọc chùm ống
Hệ số cấp λ là:
Hiệu suất khối lượng hút môi chất của máy nén
Hệ số thể hiện khả năng nạp dầu về máy nén sau mỗi quá trình nén
Khối lượng môi chất lạnh mà máy nén thực hiện được trong quá trình nén
Hiệu suất thể tích hút của máy nén, được xác định bằng tỷ số giữa thể tích hút thực tế và thể tích hút lý thuyết
Quá trình trao đổi nhiệt thiết bị bay hơi kém sẻ ảnh hưởng như thế nào đến hệ thống?
Năng suất lạnh tăng
Thời gian làm lạnh giảm
Điện năng tiêu thụ tăng
Nhiệt độ không gian làm lạnh giảm
Trong một hệ thống lạnh, quá trình tiết lưu là quá trình:
Giảm áp suất - giảm nhiệt độ môi chất
Tăng áp suất - giảm nhiệt độ môi chất
Tăng áp suất - tăng nhiệt độ môi chất
Giảm áp suất - tăng nhiệt độ môi chất
Tìm khẳng định đúng. Van tiết lưu nhiệt là:
Có khả năng tự động điều chỉnh lưu lượng môi chất vào thiết bị bay hơi dựa vào độ chênh lệch các giá trị áp suất trong van
Có khả năng tự động điều chỉnh lưu lượng môi chất vào thiết bị bay hơi dựa vào độ chênh lệch nhiệt độ trong van
Có khả năng tự động điều chỉnh nhiệt độ môi chất vào thiết bị bay hơi dựa vào độ chênh lệch nhiệt độ trong van
Có khả năng tự động điều chỉnh nhiệt độ môi chất vào thiết bị bay hơi dựa vào độ chênh lệch nhiệt độ các giá trị áp suất trong van
Chức năng của thiết bị bay hơi là:
Nhận nhiệt - quá lạnh môi chất
Nhả nhiệt - sôi và quá lạnh môi chất
Nhận nhiệt - sôi và bay hơi môi chất
Nhả nhiệt - quá nhiệt môi chất
Xác định công nén lý thuyết, công suất chỉ thị, công suất hữu ích máy nén piston biết : năng suất khối lượng máy nén m = 0,12 (kg/s) ; công nén riêng lý thuyết trong chu trình l = 100 (kJ/kg) ;công ma sát Nms = 1kW, hiệu suất chỉ thị = 0,95 ; hiệu suất điện tiêu thụ = 0,8 ; hiệu suất truyền động = 0,95
Ns = 12 kW; Ni = 14,631 kW; Ne = 13,631 kW
Ns = 11 kW; Ni = 13,631 KW; Ne = 15,631 kW
Ns = 12 kW; Ni = 12,631 kW; Ne = 13,631 kW
Ns = 10 kW; Ni = 11,631 kW; Ne = 14,631 kW
