Font size
WorksheetsQuyển 4 bài 7: Tôi muốn đổi Đô-la Mỹ lấy đồng Nhân dân tệ
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Phiên âm đúng của từ 填là ____.
tián
zhēn
tiàn
zhén
Phiên âm đúng của từ 地址 là:dì __.
tíng
zhì
zhǐ
tìng
Phiên âm đúng của từ 手续 là: shǒu _____.
xù
sù
xū
sū
Điền vào chỗ trống:因为我写错了一个字,所以我要 ______一下。
糟糕
手续
修改
护照
Điền vào chỗ trống:做手续时,人员会要求我们填________ 。
护照
翻译
表格
钱包
Điền vào chỗ trống: 你家____在哪?
汇率
地址
手续
美元
Chọn câu đúng:
在银行换钱忘了带护照,我要回去把它拿来。
在银行换钱忘了带护照,我要回来把它拿去。
在银行换钱忘了带护照,我回去要把它拿来。
在银行换钱忘了带护照,我要回去把它拿来。
Chọn câu đúng:
爸爸把坏车刚才修了一下。
爸爸把坏车刚才修了一下。
爸爸把坏车刚才修了一下。
爸爸刚才把坏车修了一下。
Chọn câu đúng:
你快把这感冒药吃吧。
你快把这感冒药别吃。
你把这感冒药快吃吧。
你把这感冒药吃没吃?
Chọn câu đúng:
我把两本书买来了。
我把那本英文书买来了。
我把两本英文书买。
我把英文书没买来。
Chọn câu đúng:
姐姐把礼物送给男朋友着。
姐姐把礼物送到男朋友了。
姐姐把礼物送给男朋友了。
姐姐把礼物送去男朋友了。
Chọn câu đúng:
孩子没把饭吃完就睡觉了。
孩子把饭没吃完就睡觉了。
孩子没把饭吃就睡觉了。
孩子没把饭吃就睡觉完了。
Chọn câu đúng:
今天晚上我一定把这本书要看完。
今天晚上我要把这本书一定看完。
今天晚上我一定要把这本书看得完。
今天晚上我一定要把这本书看完。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
把表格/你能帮我/翻译成英语/吗?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
请您/已经填好的表格/把/给我。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/写错的地址/需要/把/修改一下。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
您/以后/把钱存在借记卡/就可以用/了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
请把/费/办信用卡的手续/准备好。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我们把/送给/这些花儿/老师/吧。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
妈妈把/买下来/那条漂亮的裙子/了。
(a)
