wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 bài 7: Tôi muốn đổi Đô-la Mỹ lấy đồng Nhân dân tệ

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 填là ____.

a)

tián

b)

zhēn

c)

tiàn

d)

zhén

2.

Phiên âm đúng của từ 地址 là:dì __.

a)

tíng

b)

zhì

c)

zhǐ

d)

tìng

3.

Phiên âm đúng của từ 手续 là: shǒu _____.

a)

b)

c)

d)

4.

Điền vào chỗ trống:因为我写错了一个字,所以我要 ______一下。

a)

糟糕

b)

手续

c)

修改

d)

护照

5.

Điền vào chỗ trống:做手续时,人员会要求我们填________ 。

a)

护照

b)

翻译

c)

表格

d)

钱包

6.

Điền vào chỗ trống: 你家____在哪?

a)

汇率

b)

地址

c)

手续

d)

美元

7.

Chọn câu đúng:

a)

在银行换钱忘了带护照,我要回去把它拿来。

b)

在银行换钱忘了带护照,我要回来把它拿去。

c)

在银行换钱忘了带护照,我回去要把它拿来。

d)

在银行换钱忘了带护照,我要回去把它拿来。

8.

Chọn câu đúng:

a)

爸爸把坏车刚才修了一下。

b)

爸爸把坏车刚才修了一下。

c)

爸爸把坏车刚才修了一下。

d)

爸爸刚才把坏车修了一下。

9.

Chọn câu đúng:

a)

你快把这感冒药吃吧。

b)

你快把这感冒药别吃。

c)

你把这感冒药快吃吧。

d)

你把这感冒药吃没吃?

10.

Chọn câu đúng:

a)

我把两本书买来了。

b)

我把那本英文书买来了。

c)

我把两本英文书买。

d)

我把英文书没买来。

11.

Chọn câu đúng:

a)

姐姐把礼物送给男朋友着。

b)

姐姐把礼物送到男朋友了。

c)

姐姐把礼物送给男朋友了。

d)

姐姐把礼物送去男朋友了。

12.

Chọn câu đúng:

a)

孩子没把饭吃完就睡觉了。

b)

孩子把饭没吃完就睡觉了。

c)

孩子没把饭吃就睡觉了。

d)

孩子没把饭吃就睡觉完了。

13.

Chọn câu đúng:

a)

今天晚上我一定把这本书要看完。

b)

今天晚上我要把这本书一定看完。

c)

今天晚上我一定要把这本书看得完。

d)

今天晚上我一定要把这本书看完。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

把表格/你能帮我/翻译成英语/吗?

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

请您/已经填好的表格/把/给我。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/写错的地址/需要/把/修改一下。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

您/以后/把钱存在借记卡/就可以用/了。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

请把/费/办信用卡的手续/准备好。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我们把/送给/这些花儿/老师/吧。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

妈妈把/买下来/那条漂亮的裙子/了。

(a)