wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 bài 9: Có lẽ máy tính của bạn nhiễm virus rồi.

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 倒霉là dǎo ____.

a)

mèi

b)

méi

c)

mēi

d)

měi

2.

Phiên âm đúng của từ 病毒 là: bìng___.

a)

b)

c)

d)

3.

Phiên âm đúng của từ 删除 là: _____chú.

a)

shān

b)

shàn

c)

sān

d)

sàn

4.

Điền vào chỗ trống: 别______,我会帮你修改好你的电脑。

a)

放心

b)

退休

c)

开通

d)

着急

5.

Điền vào chỗ trống:你的________坏了,要换一个新的 。

a)

感染

b)

感染

c)

严重

d)

U盘

6.

Điền vào chỗ trống: 不重要的资料我都____了。

a)

病毒

b)

删除

c)

文件

d)

严重

7.

Chọn câu đúng:

a)

蛋糕被弟弟把吃完了。

b)

蛋糕被弟弟吃完了。

c)

弟弟把蛋糕吃得完了。

d)

弟弟吃了完蛋糕。

8.

Chọn câu đúng:

a)

中文书被别人借得走了。

b)

别人借得走中文书了。

c)

中文书被别人借走了。

d)

别人把中文书借走了。

9.

Chọn câu đúng:

a)

你的U盘被你用坏了。

b)

你把U盘用坏了。

c)

你把U盘用错了。

d)

你的U盘被你用错了。

10.

Chọn câu đúng:

a)

你把手机银行开得通了吗?

b)

你的手机银行被开通了吗?

c)

你开得通手机银行了吗?

d)

你开通手机银行了吗?

11.

Chọn câu đúng:

a)

我让坏的电脑退休了。

b)

我把我的坏电脑退休了。

c)

我的坏电被脑退休了。

d)

我的坏电脑被让退休了。

12.

Chọn câu đúng:

a)

我已经用了九年的电脑。

b)

我把电脑已经用了九年了。

c)

我的电脑已经被用了九年了。

d)

我的电脑已经用了九年了。

13.

Chọn câu đúng:

a)

人偷你的信用卡了吗?

b)

你让信用卡被人偷了吗?

c)

你的信用卡是不是让人偷了?

d)

人把你的信用卡偷了吗?

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/总是/刚买的电脑/死机。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

可刚刚/被刷了/我的信用卡/很多钱。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我也应该/已经用了十一年的电脑/让/退休了。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

重要/有很多/已经被病毒感染的U盘/的文件。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

下了很多/她在电脑里/中国电影。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

跟我一样/你的电脑也/被用坏了。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我非常着急/被刷了很多钱/所以/信用卡。

(a)