Font size
WorksheetsQuyển 4 bài 9: Có lẽ máy tính của bạn nhiễm virus rồi.
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Phiên âm đúng của từ 倒霉là dǎo ____.
mèi
méi
mēi
měi
Phiên âm đúng của từ 病毒 là: bìng___.
dú
dù
dǔ
dū
Phiên âm đúng của từ 删除 là: _____chú.
shān
shàn
sān
sàn
Điền vào chỗ trống: 别______,我会帮你修改好你的电脑。
放心
退休
开通
着急
Điền vào chỗ trống:你的________坏了,要换一个新的 。
感染
感染
严重
U盘
Điền vào chỗ trống: 不重要的资料我都____了。
病毒
删除
文件
严重
Chọn câu đúng:
蛋糕被弟弟把吃完了。
蛋糕被弟弟吃完了。
弟弟把蛋糕吃得完了。
弟弟吃了完蛋糕。
Chọn câu đúng:
中文书被别人借得走了。
别人借得走中文书了。
中文书被别人借走了。
别人把中文书借走了。
Chọn câu đúng:
你的U盘被你用坏了。
你把U盘用坏了。
你把U盘用错了。
你的U盘被你用错了。
Chọn câu đúng:
你把手机银行开得通了吗?
你的手机银行被开通了吗?
你开得通手机银行了吗?
你开通手机银行了吗?
Chọn câu đúng:
我让坏的电脑退休了。
我把我的坏电脑退休了。
我的坏电被脑退休了。
我的坏电脑被让退休了。
Chọn câu đúng:
我已经用了九年的电脑。
我把电脑已经用了九年了。
我的电脑已经被用了九年了。
我的电脑已经用了九年了。
Chọn câu đúng:
人偷你的信用卡了吗?
你让信用卡被人偷了吗?
你的信用卡是不是让人偷了?
人把你的信用卡偷了吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/总是/刚买的电脑/死机。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
可刚刚/被刷了/我的信用卡/很多钱。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我也应该/已经用了十一年的电脑/让/退休了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
重要/有很多/已经被病毒感染的U盘/的文件。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
下了很多/她在电脑里/中国电影。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
跟我一样/你的电脑也/被用坏了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我非常着急/被刷了很多钱/所以/信用卡。
(a)
