wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 4 - Bài 10: Chúc bạn thượng lộ bình an!

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 称 là __ēng.

a)

c

b)

ch

c)

z

d)

zh

2.

Phiên âm đúng của từ 出发 là: __fā.

a)

chù

b)

c)

chū

d)

3.

Phiên âm đúng của từ 机场 là:

a)

jīchǎng

b)

jìchǎng

c)

jīzhǎng

d)

jìzhǎng

4.

Điền vào chỗ trống: 你的行李______了。

a)

离开

b)

美好

c)

超重

d)

难过

5.

Điền vào chỗ trống:你是不是有些________了?

a)

机场

b)

难过

c)

美好

d)

航班

6.

Điền vào chỗ trống: 好久没跟小明____了。

a)

离开

b)

c)

联系

d)

出发

7.

Chọn câu đúng:

a)

我要高高兴兴得回国来。

b)

我要高高兴兴地回国去。

c)

我要回国去得高高兴兴。

d)

我要高高兴兴的回国去。

8.

Chọn câu đúng:

a)

你已经把很多帮助给了我。

b)

你已经让了我很多帮助。

c)

你已经给了我很多帮助。

d)

我已经被你给了多帮助。

9.

Chọn câu đúng:

a)

下午我让电子称带过来称一下。

b)

下午我把一下电子称带过来称。

c)

下午我把电子称过来称一下。

d)

下午我把电子称带过来称一下。

10.

Chọn câu đúng:

a)

晚上我要送朋友到机场。

b)

晚上我要把朋友送给机场。

c)

晚上机场被我要送朋友到。

d)

晚上我要送朋友在机场。

11.

Chọn câu đúng:

a)

我怎么回忆不行这件事呢?

b)

我怎么回忆不下这件事呢?

c)

我怎么回忆不上这件事呢?

d)

我怎么回忆不起这件事呢?

12.

Chọn câu đúng:

a)

我联系不下老师了。

b)

我联系不上老师了。

c)

我联系不好老师了。

d)

我联系不起老师了。

13.

Chọn câu đúng:

a)

你的行李超重着。

b)

你的行李超重着了。

c)

你的行李超重了。

d)

你的行李超着重了。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

海伦 / 同学们 / 一路平安 / 都 / 祝。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

现在 / 所以 / 手机联系 / 觉得 / 很方便 / 我 / 世界 / 了 / 越来越小。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

回国 / 马上 / 以后 / 我 / 工作 / 就 / 要 / 了。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 要 / 带回去 / 把 / 的美好 / 回忆 / 我在这里 / 都。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

欢迎 / 有机会 / 以后 / 中国 / 再来。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

真 / 我 / 离开 / 舍不得 / 大家。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

卡马拉 / 小明高 /的好朋友 / 她 / 帮 / 买了 / SIM卡。

(a)