Font size
WorksheetsQuyển 4 - Bài 10: Chúc bạn thượng lộ bình an!
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Phiên âm đúng của từ 称 là __ēng.
c
ch
z
zh
Phiên âm đúng của từ 出发 là: __fā.
chù
cū
chū
cù
Phiên âm đúng của từ 机场 là:
jīchǎng
jìchǎng
jīzhǎng
jìzhǎng
Điền vào chỗ trống: 你的行李______了。
离开
美好
超重
难过
Điền vào chỗ trống:你是不是有些________了?
机场
难过
美好
航班
Điền vào chỗ trống: 好久没跟小明____了。
离开
送
联系
出发
Chọn câu đúng:
我要高高兴兴得回国来。
我要高高兴兴地回国去。
我要回国去得高高兴兴。
我要高高兴兴的回国去。
Chọn câu đúng:
你已经把很多帮助给了我。
你已经让了我很多帮助。
你已经给了我很多帮助。
我已经被你给了多帮助。
Chọn câu đúng:
下午我让电子称带过来称一下。
下午我把一下电子称带过来称。
下午我把电子称过来称一下。
下午我把电子称带过来称一下。
Chọn câu đúng:
晚上我要送朋友到机场。
晚上我要把朋友送给机场。
晚上机场被我要送朋友到。
晚上我要送朋友在机场。
Chọn câu đúng:
我怎么回忆不行这件事呢?
我怎么回忆不下这件事呢?
我怎么回忆不上这件事呢?
我怎么回忆不起这件事呢?
Chọn câu đúng:
我联系不下老师了。
我联系不上老师了。
我联系不好老师了。
我联系不起老师了。
Chọn câu đúng:
你的行李超重着。
你的行李超重着了。
你的行李超重了。
你的行李超着重了。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
海伦 / 同学们 / 一路平安 / 都 / 祝。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
现在 / 所以 / 手机联系 / 觉得 / 很方便 / 我 / 世界 / 了 / 越来越小。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
回国 / 马上 / 以后 / 我 / 工作 / 就 / 要 / 了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 要 / 带回去 / 把 / 的美好 / 回忆 / 我在这里 / 都。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
欢迎 / 有机会 / 以后 / 中国 / 再来。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
真 / 我 / 离开 / 舍不得 / 大家。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
卡马拉 / 小明高 /的好朋友 / 她 / 帮 / 买了 / SIM卡。
(a)
