Worksheetssc1 bai 1
Total questions: 25
Worksheet time: 50mins
Người Anh
영국 사람
몽골 사람
프랑스 사람
Học sinh
학생
회사원
학교
주부
Bác sĩ
주부
의사
의자
회사
chọn đáp án đúng
관광 가드
광관 가이드
관광 가이드
광관 가드
저는 ____입니다.
미국 사람
베트남
Tên của tôi là Thu
저는 투입니다.
제는 투입니다.
저 이름은 투입니다.
제 이름은 투입니다.
제 직업은 _____입니다.
베트남 사람
선생님
Xin chào? (chọn nhiều đáp án)
안녕히 가세요.
안녕히 계세요
안녕하세요?
안녕하십니까?
Lần đầu gặp gỡ
반갑습니다.
안녕하십니까?
처음 뵙겠습니다.
Xin tạm biệt (Ở lại bình an)
안녕히 계세요.
안녕하세요?
반갑습니다.
안녕히 가세요.
Xin tạm biệt (Đi mạnh giỏi)
안녕하세요?
안녕히 가세요.
안녕히 계세요.
반갑습니다
Ở lại bình an
Đi mạnh giỏi
Lần đầu gặp gỡ
Rất vui được gặp
한국
미국
중국
호주
영국
프랑스
한국
인도
일본
Nhân viên văn phòng
공무원
회사원
은행원
cái bàn
의자
칠판
책상
trường học
학교
학고
교실
chọn từ không cùng nhóm
책상
일본
칠판
시계
chọn từ không cùng nhóm
주부
컴퓨터
라디오
텔레비전
sắp xếp lại để tạo thành câu hỏi: Nghề nghiệp của bạn là gì?
직업이
무엇
입니까
?
sắp xếp lại thành câu: Tên của bạn là gì?
이름
이
무엇
입니까
?
Ghép từ tiếng Hàn tương đương với tiếng việt
은행원
Nhân viên ngân hàng
태국
Thái Lan
회사원
Nhân viên văn phòng
영국
Nước Anh
사람
Người
ghép tiếng hàn và tiếng việt tương đương
독일
Nước Đức
대학교
Trường Đại học
제 이름
Tên của tôi
나라
Đất nước
약사
Dược sĩ
Sắp xếp câu: Bạn là người nước nào?
어느
나라
사람
입니까
?
