Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sc1 bai 1

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Người Anh

a)

영국 사람

b)

몽골 사람

c)

프랑스 사람

2.

Học sinh

a)

학생

b)

회사원

c)

학교

d)

주부

3.

Bác sĩ

a)

주부

b)

의사

c)

의자

d)

회사

4.

chọn đáp án đúng

a)

관광 가드

b)

광관 가이드

c)

관광 가이드

d)

광관 가드

5.

저는 ____입니다.

a)

미국 사람

b)

베트남

6.

Tên của tôi là Thu

a)

저는 투입니다.

b)

제는 투입니다.

c)

저 이름은 투입니다.

d)

제 이름은 투입니다.

7.

제 직업은 _____입니다.

a)

베트남 사람

b)

선생님

8.

Xin chào? (chọn nhiều đáp án)

a)

안녕히 가세요.

b)

안녕히 계세요

c)

안녕하세요?

d)

안녕하십니까?

9.

Lần đầu gặp gỡ

a)

반갑습니다.

b)

안녕하십니까?

c)

처음 뵙겠습니다.

10.

Xin tạm biệt (Ở lại bình an)

a)

안녕히 계세요.

b)

안녕하세요?

c)

반갑습니다.

d)

안녕히 가세요.

11.

Xin tạm biệt (Đi mạnh giỏi)

a)

안녕하세요?

b)

안녕히 가세요.

c)

안녕히 계세요.

12.

반갑습니다

a)

Ở lại bình an

b)

Đi mạnh giỏi

c)

Lần đầu gặp gỡ

d)

Rất vui được gặp

13.
a)

한국

b)

미국

c)

중국

14.

a)

호주

b)

영국

c)

프랑스

15.

a)

한국

b)

인도

c)

일본

16.

Nhân viên văn phòng

a)

공무원

b)

회사원

c)

은행원

17.

cái bàn

a)

의자

b)

칠판

c)

책상

18.

trường học

a)

학교

b)

학고

c)

교실

19.

chọn từ không cùng nhóm

a)

책상

b)

일본

c)

칠판

d)

시계

20.

chọn từ không cùng nhóm

a)

주부

b)

컴퓨터

c)

라디오

d)

텔레비전

21.

sắp xếp lại để tạo thành câu hỏi: Nghề nghiệp của bạn là gì?

a)

직업이

b)

무엇

c)

입니까

d)

?

1)
2)
3)
4)
22.

sắp xếp lại thành câu: Tên của bạn là gì?

a)

이름

b)

이

c)

무엇

d)

입니까

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Ghép từ tiếng Hàn tương đương với tiếng việt

a)

은행원

1.

Nhân viên ngân hàng

b)

태국

2.

Thái Lan

c)

회사원

3.

Nhân viên văn phòng

d)

영국

4.

Nước Anh

e)

사람

5.

Người

24.

ghép tiếng hàn và tiếng việt tương đương

a)

독일

1.

Nước Đức

b)

대학교

2.

Trường Đại học

c)

제 이름

3.

Tên của tôi

d)

나라

4.

Đất nước

e)

약사

5.

Dược sĩ

25.

Sắp xếp câu: Bạn là người nước nào?

a)

어느

b)

나라

c)

사람

d)

입니까

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)