wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test yourseft 1

Total questions: 60

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong những công thức nguyên hàm cơ bản sau, công thức nào SAI?

a)

dxx=lnx+C\int\frac{\text{d}x}{\text{x}}=\ln\left|x\right|+C

b)

 dxxn= 1n1. 1xn1+C\int\frac{\text{d}x}{\text{x}^n}^{ }=\ \frac{1}{n-1}.\ \frac{1}{x^{n-1}}+C 

c)

dxsin2x=cotx+C\int\frac{\text{d}x}{\text{}\sin^2x}=-\cot x+C

d)

sinx dx = - cosx + C\int\text{sinx dx = - cosx + C}

2.

Xác định tâm I và bán kính R với pt:

 (x+1)2 + (y2)2 + (z+3)2= 4\left(x+1\right)^2\ +\ \left(y-2\right)^2\ +\ \left(z+3\right)^2=\ 4  

a)

I(-1; 2; 3) , R = 2 

b)

I(1; -2; 3), R = 2

c)

I(-1; 2; -3), R = 2

d)

I(-1; 2; -3), R = 4

3.

Với (P): ax + by + cz + d =0

(Q): a'x + b'y + c'z + d' =0

thì khẳng định nào sau đây SAI?

a)

(P) cắt (Q): a:b:ca:b:ca:b:c\ne a':b':c'

b)

(P)//(Q): aa=bb=cc=dd\frac{a}{a'}=\frac{b}{b'}=\frac{c}{c'}=\frac{d}{d'}

c)

(P)(Q):aa=bb=cc=dd\left(P\right)\equiv\left(Q\right):\frac{a}{a'}=\frac{b}{b'}=\frac{c}{c'}=\frac{d}{d'}

4.

Trong các pt dưới, đâu là PTCT ĐÚNG? Biết  U (a; b; c)\overrightarrow{U\ }\left(a;\ b;\ c\right) , pt đi qua  M0(x0; y0; z0)M_0\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right)  

a)

 x+x0a= y + y0b = z + z0c\frac{x+x_0}{a}=\ \frac{y\ +\ y_0}{b}\ =\ \frac{z\ +\ z_0}{c}  

b)

 xx0at= y  y0bt = z  z0ct\frac{x-x_0}{at}=\ \frac{y\ -\ y_0}{bt}\ =\ \frac{z\ -\ z_0}{ct}  

c)

 xx0a= y  y0b = z  z0c\frac{x-x_0}{a}=\ \frac{y\ -\ y_0}{b}\ =\ \frac{z\ -\ z_0}{c}  

d)

 x+x0at= y + y0bt = z + z0ct\frac{x+x_0}{at}=\ \frac{y\ +\ y_0}{bt}\ =\ \frac{z\ +\ z_0}{ct}  

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Từ địa điểm A đến địa điểm B có 3 con đường, từ B đến C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, qua B?

a)

8!

b)

15

c)

60

d)

10

15.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?

a)

116\frac{1}{16}

b)

216\frac{2}{16}

c)

144\frac{1}{4^4}

d)

18\frac{1}{8}

41.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

 262^6  

42.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

 u10=28u_{10}=28  

b)

 u10=29u_{10}=-29  

c)

 u10=25u_{10}=25  

d)

 u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

43.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

44.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

45.

Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bao nhiêu cực trị?


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

46.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?

a)

 y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

 y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}  

c)

 y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

d)

 y=12xx1y=\frac{1-2x}{x-1}  

47.

Cho logax=1;logay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  loga(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

48.

Nghiệm của phương trình log(x1)=2 \log_{ }\left(x-1\right)=2\   là:


a)

 x=3x=3  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=101x=101  

d)

 x=3x=-3  

49.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

 e5x.ln5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

 e5x+Ce^{5x}+C  

c)

 5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

 15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

50.

Nếu 02f(x)dx=3.02[4f(x)3]\int_0^2f\left(x\right)dx=3.\int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

8

b)

2

c)

6

d)

4

51.

 Tìm số phức liên hợp củaz=i(3i+1)z=i\left(3i+1\right)  


a)

 3i3-i  

b)

 3+i3+i  

c)

 3+i-3+i  

d)

 3i-3-i  

52.

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào là điểm biểu diễn của số phức z=32iz=3-2i  .


a)

 M(3;2)M\left(3;-2\right)  

b)

 M(2;3)M\left(2;-3\right)  

c)

 M(3;2)M\left(3;2\right)  

d)

 M(2;3)M\left(2;3\right)  

53.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng

a)

14

b)

42

c)

126

d)

12

54.

Khối nón có chiều cao bằng 3, bán kính đáy bằng 4. Thể tích của khối nón bằng:

a)

48π48\pi

b)

36π36\pi

c)

16π16\pi

d)

4π4\pi

55.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

a)

22π cm222\pi\ cm^2

b)

24π cm224\pi\ cm^2

c)

26π cm226\pi\ cm^2

d)

20π cm220\pi\ cm^2

56.

Trong không gian Oxyz cho các điểm M(1;2;3), N(3;4;7). Tọa độ véc tơ MN\overrightarrow{MN}  là:


a)

 MN=(2;2;4)\overrightarrow{MN}=\left(2;2;4\right)  

b)

 MN=(4;6;10)\overrightarrow{MN}=\left(4;6;10\right)  

c)

 MN=(2;3;5)\overrightarrow{MN}=\left(2;3;5\right)  

d)

 MN=(2;2;4)\overrightarrow{MN}=\left(-2;-2;-4\right)  

57.

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S):  x2+y2+z22x+4y6z+10=0\left(S\right):\ \ x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+10=0 . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) 


a)

 I(1;2;3), R=2I\left(1;-2;3\right),\ R=2  

b)

 I(1;2;3), R=4I\left(1;-2;3\right),\ R=4  

c)

 I(1;2;3), R=4I\left(-1;2;-3\right),\ R=4  

d)

 I (1;2;3), R=2I\ \left(-1;2;-3\right),\ R=2  

58.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3xz+2=0\left(P\right):\ 3x-z+2=0  . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyền của (P)


a)

 n=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;1;2\right)  

b)

 n=(3;1;0)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;0\right)  

c)

 n=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;2\right)  

d)

 n=(3;0;1)\overrightarrow{n}=\left(3;0;-1\right)  

59.

Đồ thị hàm số y=9x2x22x8y=\frac{\sqrt{9-x^2}}{x^2-2x-8}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? 


a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

60.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số  y=f(x)y=\left|f\left(x\right)\right|  có bao nhiêu cực trị?


a)

5

b)

2

c)

3

d)

4