NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm toán 4 (02 )
Total questions: 24
Worksheet time: 45mins
Biểu thức có chứa một chữ gồm có:
Các số
Dấu tính
Một chữ
Cả A,B,C đều đúng
45 + b được gọi là:
Biểu thức
Biểu thức có chứa một chữ
Biểu thức có chứa hai chữ
giá trị của biểu thức 75 - a với a = 18 là:
57
67
83
93
Điền số thích hợp vào ô trống:
Giá trị của biểu thức 133 + b với b = 379 là
412
512
522
532
Điền số thích hợp vào ô trống:
Giá trị của biểu thức 375+254×c với c = 9 là
2661
2561
2761
2461
Điền số thích hợp vào ô trống:
Giá trị của biểu thức 68×n+145 với 6 < n < 8 là
431
521
621
631
Giá trị của biểu thức 5772:4 + a x 8 với a = 123 - 17 x 5 là 11848. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho biểu thức P = 198 + 33 x m - 225 và Q = 1204:m + 212:4.
So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q với m = 7.
P > Q
P = Q
P < Q
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình vuông có độ dài cạnh là a, gọi chu vi hình vuông là P.
Vậy chu vi hình vuông với a = 75mm là P =....... cm
300
30
3
Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 48cm . Với b = 63cm thì chu vi hình chữ nhật là:
A. 111cm
B. 174cm
C. 222cm
D. 3024cm
111cm
174cm
222cm
3024cm
Giá trị của biểu thức 468 x 5 - 1279 + a với a là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
10936
10937
11058
11059
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình tứ giác có tổng độ dài ba cạnh là a, biết cạnh còn lại bằng 1/3 tổng độ dài ba cạnh.
Với a = 252dm thì chu vi hình tứ giác là
3260
3360
4260
3330
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
...... trăm = 1 nghìn.
1
10
100
1000
Số “mười nghìn” được viết là:
10
1000
10000
10000
Điền số thích hợp vào ô trống:
Tám trăm nghìn không trăm mười viết là
800001
80010
800010
800100
Số 563 208 đọc là:
A. Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám
B. Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám
C. Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám
D. Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám
Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám
Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám
Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám
Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám
Điền số thích hợp vào ô trống:
5;1;4;6;7
5;1;6;7
5;4;6;7
5;1;4;6
Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:
Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám
Điền số thích hợp vào ô trống:
Chữ số 8 trong số 683 597 có giá trị là .....
80
800000
80000
8000
Viết số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu:
789 910 = 700000 + 80000 + 9000 + 900 + 10
987 653 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 3
987 654 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 4
987 651 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 1
999 999 = 900000 + 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9
Điền số thích hợp vào ô trống:
510000; 520000; 530000;...... ;. .......
545000 ; 550000
540000 ; 550000
550000 ;555000
Điền số thích hợp vào ô trống:
9;2;4;5;6;7
9;2;4;5;7;6
9;2;5;4;7;6
9;2;5;4;6;7
Cho số 20 819 số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 9?
Tăng 10 lần
Giảm 10 lần
Tăng 18738 đơn vị
Giảm 18738 đơn vị
Điền số thích hợp vào ô trống:
Số nhỏ nhất có 6 chữ số mà tổng các chữ số bằng 48 là ........
939999
999993
399999
999939
