wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề luyện số 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945) là

a)

thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

b)

thành lập Liên minh châu Âu.

c)

phát động cuộc Chiến tranh lạnh.

d)

tiến hành chiến lược toàn cầu.

2.

Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 là

a)

liên minh chặt chẽ với Mĩ và Tây Âu.

b)

ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.

c)

liên minh chặt chẽ với Nhật Bản và Hàn Quốc.        

d)

gia nhập tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.

3.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia Phi nào sau đây tiến hành cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai?

a)

Malaixia. 

b)

Ba Lan.

c)

Nam Phi.

d)

Mianma.

4.

Năm 1945, quốc gia châu Á nào sau đây giành được độc lập?

a)

Môdămbích.

b)

Ai Cập.           

c)

Cuba. 

d)

Lào.

5.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại, Nhật Bản thực hiện chính sách liên minh chặt chẽ với quốc gia nào sau đây?

a)

Mĩ.  

b)

Liên Xô. 

c)

Việt Nam. 

d)

Campuchia.

6.

Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì đã diễn ra phong trào nào sau đây?

a)

Chống thuế, chống bắt phu.

b)

Phá kho thóc, giải quyết nạn đói.

c)

Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

d)

Phá ấp chiến lược.

7.

Chiến lược toàn cầu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai có mục tiêu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình thế giới.

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.

c)

Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa. x

d)

Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

8.

Đến cuối thập niên 90 của thế kỉ XX, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh là

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).  

b)

Liên minh châu Âu (EU). 

c)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).   

d)

Tổ chức Hiệp ướcVácsava.

9.

Sự kiện nào sau đây diễn ra trong phong trào Cần Vương chống Pháp cuối thế kỉ XIX?

a)

Khởi nghĩa Yên Bái.

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

Tổ chức phong trào Đông Du.           

d)

Thành lập Hội Duy tân.

10.

Để giải quyết khó khăn về tài chính, trong hơn một năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công, chính quyền cách mạng đã đưa ra biện pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng Quỹ độc lập.

b)

Bài trừ mê tín dị đoan.

c)

Tiến hành cải cách giáo dục.

.

d)

Điện khí hóa nông thôn

11.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) ở Đông Dương, thực dân Pháp thực hiện chính sách nào sau đây ?

a)

Cướp ruộng đất.                       

b)

Giảm tô thuế.  

c)

Chia ruộng đất cho dân cày.      

d)

Phát triển công nghiệp nặng

12.

Từ năm 1919 đến giữa năm 1923, Nguyễn Ái Quốc hoạt động ở quốc gia nào sau đây?

a)

Anh. 

b)

Nhật Bản.   

c)

.

d)

Pháp.

13.

Từ những năm 50 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, nền kinh tế của các nước tư bản chủ yếu ở Tây Âu có biểu hiện nào sau đây?

a)

Trì trệ.

b)

Khủng hoảng.

c)

Phát triển.

d)

Suy thoái.

14.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, chiến thuật nào sau đây được Mĩ sử dụng phổ biến?

a)

Phản công chiến lược.

b)

Thiết xa vận.

c)

Tìm diệt.

d)

Tràn ngập lãnh thổ.

15.

Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.

b)

Mĩ tiến hành chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh ở miền Nam.

c)

Cách mạng miền Nam gặp muôn vàn khó khăn, thử thách.

d)

Mĩ tiến hành chiến lược Chiến tranh cục bộ ở miền Nam.

16.

Nội dung nào sau đây là quyết định của hội nghị Ianta (2-1945)?

a)

Thỏa thuận về việc cắt giảm vũ khí tiến công chiến lược.

b)

Thiết lập một trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh.

c)

Thiết lập một trật tự thế giới đa cực sau chiến tranh.

d)

Thỏa thuận về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

17.

Năm 1904, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức cách mạng nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Tân Việt Cách mạng đảng.

b)

Hội Duy tân.

c)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

d)

Việt Nam Quốc dân đảng.

18.

Trong phong trào cách mạng 1930-1931, chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Chú trọng phát triển công nghiệp nặng.

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

c)

Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ.

d)

Phát triển kinh tế hàng hóa.

19.

Chiến thắng nào sau đây của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp?

a)

Điện Biên Phủ.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Vạn Tường.

d)

Ấp Bắc

20.

Trong thời gian từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Là siêu cường tài chính duy nhất trên thế giới.

b)

Là trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất trên thế giới.

c)

Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

d)

Là quốc gia duy nhất có vũ khí nguyên tử.

21.

Trong phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925, giai cấp nào sau đây đã thành lập Đảng lập hiến?

a)

Công nhân.

b)

Tư sản.

c)

Tiểu tư sản.

d)

Nông dân.

22.

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng cộng sản Việt Nam (10-1930) đã

a)

thông qua Luận cương chính trị.

b)

thành lập Mặt trận Liên việt.

c)

phát động Cao trào kháng Nhật.

d)

tiến hành khởi nghĩa từng phần.

23.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào sau đây vào Việt Nam với danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?

a)

Quân Pháp.         

b)

Quân Anh.               

c)

Quân Mĩ.      

d)

Quân Trung Hoa Dân quốc.

24.

Nội dung nào sau đây là mục đích của Pháp - Mĩ khi đề ra kế hoạch Nava (5-1953) ở Đông Dương?

a)

Bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

b)

Giữ vững thế chủ động về chiến lược ở Bắc Bộ.

c)

Chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.

d)

Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

25.

Trong thời kỳ 1954-1975, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân Việt Nam buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?

a)

Cuộc Tiến công chiến lược (1972).

b)

Trận Điện Biên Phủ trên không (1972).

c)

Chiến thắng Vạn Tường (1965).

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).

26.

Nội dung nào sau đây không phải là thủ đoạn của Mĩ khi thực hiện chiến lược Chiến tranh đặc biệt ở miền Nam Việt Nam?

a)

Đưa vào miền Nam nhiều cố vấn quân sự.

b)

Tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.

c)

Lập Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở Sài Gòn.

d)

Mở cuộc hành quân tìm diệt vào Vạn Tường.

27.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội nào sau đây có khả năng vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Địa chủ.

b)

Văn thân, sĩ phu.

c)

Công nhân.

d)

Nông dân.

28.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965), quân dân miền Nam Việt Nam có hoạt động nào sau đây?

a)

Đấu tranh phá Ấp chiến lược.

b)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

Tham gia Tổng tuyển cử bầu Quốc hội.

d)

Tham gia phong trào xóa nạn mù chữ.

29.

Trong cuộc chiến đấu chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968), quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi quân sự nào sau đây?

a)

Trận Vạn Tường.           

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

c)

Chiến dịch Việt Bắc.       

d)

Chiến dịch Tây Nguyên.

30.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào sau đây?

a)

“Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968).

b)

“Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973).

c)

“Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965).

d)

“Đông Dương hóa chiến tranh” (1969 - 1973).

31.

Cuối năm 1974 đầu năm 1975, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong diến dịch nào sau đây?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên.

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.                  

c)

Chiến dịch Huế -Đà Nẵng.                                   

d)

Chiến dịch Phước Long.           

32.

Trong những năm 1975-1979, quân đội Việt Nam đã phối hợp với lực lượng cách mạng Campuchia thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ biên giới phía Bắc Việt Nam.

b)

Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.

c)

Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Pháp.

d)

Xóa bỏ chế độ diệt chủng Khơme đỏ.

33.

Năm 1945, nhân dân Inđônêxia, Việt Nam và Lào đã tận dụng điều kiện khách quan nào sau đây để giành độc lập?

a)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

c)

Sự xác lập trật tự hai cực Ianta..

d)

Sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô.

34.

Trong giai đoạn 1939 - 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

a)

Nước Pháp bị phát xít Đức chiếm đóng.

b)

Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

c)

Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh.

d)

Đại hội lần thứ V của Quốc tế cộng sản.

35.

Nội dung nào sau đây là điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939?

a)

Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc.

b)

Tạm gác khẩu hiệu “cách mạng ruộng đất”.

c)

Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

d)

Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc.

36.

Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 - 1930?

a)

Chiến tranh lạnh chấm dứt.

b)

Sự ra đời của Đảng Cộng sản Pháp.

c)

Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập.

d)

Phe phát xít thất bại hoàn toàn.

37.

Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972) và Định ước Henxinki (1975) đều có nội dung nào sau đây?

a)

Giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

b)

Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược.

c)

Tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị, quốc phòng.

d)

Giải thể các tổ chức kinh tế, quân sự của Mĩ và Liên Xô tại châu Âu.

38.

Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển của kinh tế Mĩ giai đoạn 1945-1973?

a)

Chi phí cho quốc phòng thấp.

b)

Vai trò điều tiết của Nhà nước.

c)

Hợp tác chặt chẽ với Liên Xô.           

d)

Hợp tác với các nước Đông Âu.

39.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên với cách mạng Việt Nam?

a)

Thúc đẩy phong trào cách mạng phát triển mạnh mẽ.

b)

Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng.

c)

Lãnh đạo quần chúng đấu tranh vũ trang chống Pháp.

d)

Đào tạo đội ngũ cán bộ cho cách mạng.

40.

Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương với Cương lĩnh chính trị (1-1930) của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

b)

Đề ra đường lối chiến lược cách mạng.

c)

Xác định phương pháp đấu tranh.

d)

Xác định giai cấp lãnh đạo.