Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p3)

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

call off

a)

đề nghị

b)

require

c)

show off

d)

đòi hỏi, yêu cầu

e)

nhu yếu phẩm

2.

cut out off

a)

to be suited to sth

b)

different from

c)

phù hợp

d)

match with sth

e)

panic

3.

show of

a)

boast

b)

gáy

c)

shy

d)

thể hiện

e)

preposition

4.

take to

a)

chán nản

b)

bắt đầu thích ....

c)

ghét bỏ

d)

start to like sth

e)

bó buộc

5.

take up

a)

liên quan

b)

to begin sth

c)

crayon

d)

cầm lên

e)

sở thích (thể thao)

6.

try out

a)

báo động

b)

làm lại

c)

thử

d)

to announce

e)

thử thách

7.

call out

a)

xướng to tên

b)

to audition

c)

gọi điện

d)

gọi to tên

e)

liên lạc

8.

career

a)

company

b)

sự nghiệp

c)

choose sth

d)

nghiệp quật

9.

entrance

a)

cổng vào, lối ra

b)

đi vào, đi ra

c)

đại lộ, lối nhỏ

d)

đại quân

10.

concern

a)

đồng ý

b)

đề nghị

c)

quan tâm

d)

mưu cầu

11.

adapt

a)

lợi dụng

b)

dựa vào

c)

thích nghi

d)

chân lý

12.

collapse

a)

mệt mỏi

b)

suy sụp

c)

buồn bã

d)

tồi tàn

13.

prevent

a)

phát minh

b)

ngăn cảm

c)

bằng cấp

d)

allow

e)

as ....... as

14.

watter pupper theater

a)

nghịch nước

b)

múa rối nước

c)

nước rối

d)

chơi thể thao nước

e)

nước mặn

15.

pagoda

a)

nhà thờ

b)

hospital

c)

chùa chiền

d)

church

16.

church

a)

one pillar pagoda

b)

pagoda

c)

nhà thờ

d)

chùa chiền

17.

temble

a)

cảm xúc

b)

nhiệt độ

c)

đền thờ

d)

ngôi miếu

18.

one pillar pagoda

a)

chùa cột

b)

chùa một gian

c)

chùa một cột

d)

đền chùa

19.

situated between

a)

vượt qua

b)

nằm giữa

c)

xung quanh

d)

tả ngạn

20.

cope with

a)

lợi ích

b)

đương đầu

c)

đầu hàng

d)

bãi bỏ

21.

take up

a)

nhặt lên

b)

kết thúc sự nghiệp

c)

ngủ dậy

d)

bắt đầu một qua trình

e)

bay hơi

22.

tìm các cặp trái nghĩa

a)

survise >< die

b)

go along >< go away

c)

cope with >< panic

d)

mental >< physicaly

e)

hurt >< healthy