Font size
WorksheetsMiễn dịch (100 câu)
Total questions: 100
Worksheet time: 3hrs 41mins
Mỗi phân tử IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptit?
4
2
1
3
Mỗi phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên
2
10
5
4
Tế bào sản xuất ra kháng thể là?
Limpho bào
Đại thực bào
Tế bào nội mô
Tương bào
Lớp kháng thể nào có thể qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi?
IgM
IgG
IgE
IgA
Kháng thể tự nhiên chống khả năng khồng của hệ ABO chủ yếu thuộc lớp:
IgM
IgE
IgG
IgA
Kháng thể hoạt hóa bổ thể mạnh nhất?
IgM
IgE
IgG
IgA
Bản chất của kháng thể?
Plasma
Glubulin
Albumin
Tương bào
Ig có khả năng gắn vào tế bào Mast?
IgA
IgM
IgE
IgG
Kháng thể chống hc cừu gây tan hc khi có sự tham gia của bổ thể, bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể có thể gây ra hiện tượng?
Không hiện tượng
Tan hồng cầu
Kết dính hồng cầu
Ngưng kết hồng cầu
Kháng thể được truyền trực tiếp từ sữa mẹ sang con thuộc loại miễn dịch gì?
Chủ động nhân tạo
Chủ động tự nhiên
Thụ động tự nhiên
Thụ động nhân tạo
Đáp ứng tạo kháng thể lần thứ 2 đối với kháng nguyên thuộc nhóm nào?
IgM
IgA
IgE
IgG
Viêm không đặc hiệu thuộc loại miễn dịch nào?
Miễn dịch thụ động
Miễn dịch chủ động
Miễn dịch không đặc hiệu (miễn dịch tự nhiên)
Miễn dịch đặc hiệu (miễn dịch thu được)
Loại kháng thể quan trọng trong giai đoạn đầu đáo ứng miễn dịch?
IgA
IgE
IgM
IgG
Tiêm vắc xin thuộc loại miễn dịch nào?
Chủ động tự nhiên
Thụ động tự nhiên
Thụ động nhân tạo
Chủ động nhân tạo
Vùng tủy của hạch lympho chứa?
Lympho T, tương bào, ĐTB
Lympho B, tương bào
Lympho T, ĐTB, lympho B
Lympho B, tương bào, lympho T, ĐTB
Tủy trắng của nách có nhiều?
Nang lympho
Tương bào
Đại thực bào
Tế bào nội mô trưởng thành
Tế bào tự diệt NK có chức năng?
Tiêu diệt tế bào virus
Tiêu diệt tế bào ung thư
Tiêu diệt tế bào hồng cầu giả
Tiêu diệt vi khuẩn
Số đặc tính của kháng nguyên
2
1
4
3
Liều lượng tiêm vắc xin trong tiêm phòng bệnh
Liều nhỏ nhắc đi nhắc lại
Liều trung bình nhắc đi nhắc lại
Liều nhỏ không nhắc lại
Liều lớn nhắc lại
Phân loại kháng nguyên theo khả năng sinh kháng thể có mấy loại?
2
3
4
6
Kháng nguyên nào có khả năng sinh kháng thể mạnh nhất
Protein
Lipit
Acid nucleic
Polysaccarid
Kháng nguyên bạch cầu còn có tên gọi là?
Phức hợp hòa hợp mô chính
Phức hợp hòa hợp tế bào
Kháng thể hòa hợp tế bào
Kháng thể đặc hiệu
Tế bào nào trình diện kháng nguyên trên MHC I
Th
TCDH
Ts
Tc
Ig nào qua được hàng rào nhau thai?
IgG2
IgG4
IgE
IgA
I14, IL13 có tác dụng?
Chuyển đổi IgM thành IgE
Chuyển đổi IgM thành IgA
Chuyển đổi IgM thành IgG1
Chuyển đổi IgM thành IgG3
IgA có ở đâu?
Nước mắt
Huyết tương
Máu
Gan
Tác dụng của IgE
Gắn vào đại thực bào
Gắn vào bạch cầu trung tính
Gắn vào tế bào ái toan
Gắn trên tế bào Mast
Kháng nguyên xâm nhập vào máu tập chung ở đâu
Đường tiêu hóa
Mô
Gan
Lách
Tế bào NK có thụ thể với
Fab2 của IgG
Fab2 của IgM
FC của IgG
Fab của IgG
Phản ứng miễn dịch đánh dấu có mấy loại?
1
4
5
6
Bản chất của bổ thể là gì?
Lipid
Glucose
Tiền enzym
Enzym
Mảnh lớn thường được ký hiện là?
Là i
Là r
Là a
Là b
Tác nhân gây hoạt hóa bổ thổ theo con đường cổ điển?
IgG1
IgG4
IgE
IgA
C4 được hoạt hóa bởi phức hợp gì?
C1sC2a
EAC1s
C1sC2b
EaC1q
Vai trò của C3b tham gia mấy con đường hoạt hóa bổ thể?
2
4
3
5
Thành phần của bổ thể có vai trò hình thành phản ứng viêm?
C5a
C1s
C3a
C1r
Phức hợp tấn công màng là?
C5b78
C5a678b
C5b6789
C5a678
Thành phần có thể gắn vào bạch cầu ái kiềm?
C5b
C3a
C3b
C5a
Quá trình biệt hóa cua lympho T có mấy loại chọn lọc?
2
3
4
1
Chọn lọc dương tính nhằm mục đích gì?
Nhận diện màng hồng cầu
Phản ứng với kháng nguyên bản thân
Nhận diện kháng thể
Nhận diện kháng nguyên
Nguyên nhân gây bệnh tự miễn là sai lầm trong quá trình chọn lọc gì?
Âm tính
Dương tính
Chọn lọc tự nhiên
Chọn lọc nhân tạo
CD8 có khả năng nhận biết phân tử nào?
MHC II
MHC I
Kháng thể
Kháng nguyên
Kháng nguyên ngoại sinh được trình diện trên màng hồng cầu nào?
MHC II
MHC I
Đại thực bào
Tương bào
Lao được trình diện trên màng hồng cầu nào?
MHC I
MHC II
Tương bào
Đại thực bào
Đại thực bào tiết ra IL nào để hoạt hóa Th?
IL2
IL1
IL4
IL10
Phân nhóm của TCD8 là gì?
TDTH và Th
Lympho B
Th và Ts
Ts và Tc
Tc nhận biết được kháng nguyên trên
MHC I
MHC2
Đại thực bào
Tương bào
TDTH có tác dụng gì?
Điều hòa
Kiểm soát
Tiêu diệt tế bào
Viêm tại chỗ (quá mẫn muộn)
Th có chức năng là gì?
Điều hòa
Kiểm soát
Tiêu diệt tế bào
Viêm tại chỗ
MIF có chức năng là gì?
Hoạt hóa đại thực bào
Tăng sinh kháng thể
Ức chế sinh kháng thể
Ức chế di chuyển tế bào
Cơ chế chính của dung thứ tế bào T trung ương là gì:
Sinh ra T điều hòa
Sinh ra Ts
Chết tế bào
Cả A và C
Có bao nhiêu cơ chế dung thứ T ngoại vi:
4
3
2
5
Cơ chế dung thứ với nồng độ kháng nguyên thấp:
Chết theo chu trình
Vô cảm dòng T
Phớt lờ
Ức chế miễn dịch
Có mấy loại phản ứng quá mẫn:
2
3
5
4
Dị ứng nhanh là quá mẫn type mấy?
Type 1
Type 2
Type 3
Type 4
Quá mẫn type 2 có sự tham gia của kháng thể nào?
IgE
IgD
IgG, IgM
IgA
Bụi nhà gây phản ứng quá mẫn type mấy?
Type 1
Type 3
Type 2
Type 4
Phản ứng truyền nhâm nhóm máu là quá mẫn type mấy?
Type 1
Type 3
Type 2
Type 4
Kháng nguyên gây ra quá mẫn type 3
Bán kháng nguyên
Kháng nguyên đặc hiệu
Dạng hòa tan
Không hòa tan
Viêm cầu thận là quá mẫn type mấy?
Type 3
Type 1
Type 2
Type 4
Quá mẫn type 4 là:
Quá mẫn bán cấp
Quá mẫn muộn
Quá mẫn tức thời
Độc tế bào
Sai sót của đáp ứng miễn dịch dòng B là bệnh gì?
Bệnh Bruton
Hội chứng Digeogre
SCID
HIV
Đặc điểm của thiểu năng miễn dịch mắc phải
Biểu hiện sớm ở thời thơ ấu
Bất kì giai đoạn nào
Dễ nhiễm trùng
Tổn thương tế bào gốc
Đặc điểm sai của thiểu năng miễn dịch bẩm sinh:
Biểu hiện sớm ở thời thơ ấu
Dễ diễm trùng
Bất kì giai đoạn nào
Tổn thương tế bào gốc
Vật liệu di truyền của HIV
ARN sợi đơn
ARN sợi đôi
ADN sợi đôi
ADN sợi đơn
Phân tử có ái tính cao với CD4:
gp120
gp17
gp16
gp41
Có mấy cơ chế trực tiếp ly giải TCD4?
3
2
4
5
gp120 gắn với TCD4
Hợp bào
Phức hợp
Hợp chất
Chất độc
Suy giảm miễn dịch trong suy dinh dưỡng:
Giảm khả năng tổng hợp ig
Suy giảm nghiêm trọng
Miễn dịch bình thường
Tuyến ức teo nhỏ
Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là:
Đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin
Đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mần bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin
Đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin
Đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể
Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây:
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ái kiềm
Bạch cầu ái toan
Tế bào Mast
Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì:
Cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao
Các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao
Cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao
Cơ thể những người này duy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao
Lấy máu nhóm O truyền cho người có nhóm máu O:
Chắc chắn không thể gây ra tai biến truyền nhầm nhóm máu
Có thể xảy ra tai biến truyền nhầm nhóm máu ngay từ lần truyền máu đầu tiên
Có thể xảy ra tai biến truyền nhầm nhóm máu ở lần truyền máu thứ hai trở đi
Chắc chắn không xảy ra tai biến truyện nhầm nhóm máu
Lympho bào B:
Là một loại tế bào có khả năng thực bào
Là một trong số các loại tế bào trình diện kháng nguyên
Là tế bào sản xuất kháng thể
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong các kháng thể sau đây, kháng thể nào có khả năng cố định bổ thể mạnh nhất:
IgG
IgM
IgA tiết
IgA huyết thanh
Tế bào NK:
Là một loại lympho bào, nhưng không phải là lympho B và cũng không phải là lympho bào T
Không phải là một loại lumpho bào
Là một nhóm dưới nhóm của lympho bào T
Là một loại tế bào thực bào
Trong trường hợp cần cấp cứu, máu nhóm O có thể truyền cho người thuộc nhóm máu nào trong số các nhóm sau:
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm AB
Nhóm O
Người nhóm máu O trong huyết thanh có kháng thể gì?
Chống A
Chống B
Chống A và chống B
Không có kháng thể chống A và chống B
Trong hệ nhóm máu ABO của người có các kháng nguyên sau:
Kháng nguyên A
Kháng nguyên B
Kháng nguyên O
Kháng nguyên A,B
Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương:
Hạch lympho vùng hầu họng
Hạch mạc treo ruột
Lách
Tuyến ức
Tế bào nào tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?
Đại thực bào
Bạch cầu ái kiềm
Bạch cầu ái toan
Lympho bào B
Lympho bào T trưởng thành ở người có thể có các dấu ấn bề mặt nào:
CD8
CD19
CD8, CD4
CD4
Trạng thái miễn dịch được tạo ra sau tiêm hoặc cho uống vacxin là trạng thái miễn dịch:
thụ động nhân tạo
vay mượn nhân tạo
tự nhiên
chủ động
Lympho bào T gây độc:
C và D
Mang kháng nguyên CD4
Mang kháng nguyên CD8
Có khả năng gây độc trực tiếp té bào đích
Interferon:
Có bản chất là globulin huyết thanh nhưng không phải là kháng thể
Có khả năng hợp tác với kháng thể trong cơ thể gây tan tế bào đích
Có hoạt tính chống virut không đặc hiệu
Có khả năng tiêu diệt các tế bào ung thư một cách không đặc hiệu
Bổ thể:
Là một lớp kháng thể đặc biệt với chức năng sinh học tương tự như kháng thể nhưng hoạt động một cách không đặc hiệu với kháng nguyên
Là tên gọi chung của một học protein huyết thanh, bản chất là globulin nhưng không phải là kháng thể
Chủ yếu do các tế bào có thẩm quyền miễn dịch sản xuất ra
Có hoạt tính enzym, nhưng lưu hành trong máu dưới dạng tiền enzym (dạng chưa có hoạt tính enzym)
Mục đích của tiêm hoặc cho uống vaxcin
Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch chống mầm bệnh
Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống mầm bệnh
Kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể sống
Hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh
Lymphokin:
Do một số lympho bào T sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên
Có tính đặc hiệu với kháng nguyên
A và D
Có khả năng tác độc lên tế bào đại thực bào, làm tăng khả năng thực bào
Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì):
IgM
IgA
IgE
IgM và IgE
Những tế bào nào sau đây sản xuất bổ thể:
Lympho bào B
Đại thự bào
Tế bào mast
Tế bào gan
Bổ thể có khả năng làm tan tế bào đích (là tế bào mà bổ thể gắn lên):
Song nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích
Song nhất thiết phải có sự hỗ trợ của tế bào làm nhiệm vụ thực bào
Ngay cả khi không có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích
Song nhất thiết phải có sự hợp tác của các lympho bào T
Sự opsonin hóa trong hiện tượng thực bào:
Làm tăng khả năng giết của tế bào thực bào
Làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào
Làm tăng khả năng tiêu vật lạ của tế bào thực bào
Làm biến thiên khả năng giết tế bào thực bào
Chức năng của lympho bào B trong đáp ứng miễn dịch bao gồm:
Sản xuất kháng thể
Sản xuất bổ thể
Biệt hóa thành tế bào T trí nhớ miễn dịch (memory B cell)
Biệt hóa thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể
Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào?
Lympho bào T gây độc
Lympho bào T hỗ trợ
Lympho bào B
Tế bào plasma
Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể gì?
Chống A
Chống B
Chống A và B
Không có kháng thể chống A và chống B
IgM trong huyết thanh có thể tồn tại dưới các dạng:
monomer
pentamer
diner
Tế bào mast chỉ có khả năng giải phóng các amin hoạt mạch:
khi có sự gia tăng tổng hợp IgE
Khi có sự kết hợp của IgE tự do với dị nguyên (allergen) xâm nhập
Khi có sự tác động của lymphokin do lympho T mẫn cảm sản xuất ra
Khi có sự kết hợp của IgE gắn trên bề mặt tế bào mast với dị nguyên (allergen) xâm nhập
Lympho bào B có thể nhận diện kháng nguyên:
Khi kháng nguyên đã bị xử lý và trình diện lên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên
Ngay khi kháng nguyên chưa bị xử lý
Chỉ khi kháng nguyên chưa bị xử lý
Chỉ khi có sự hỗ trợ của lympho bào T
Hapten:
Tự chúng có thể gây phản ứng dị ứng mặc dù không có khả năng kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch
Không có khả năng gây ra phản ứng dị ứng
Chỉ có khả năng gây phản ứng dị ứng khi hapen kết hợp với protein tải
Tính đặc hiệu của kháng nguyên được quy định bởi:
Toàn bộ phân tử kháng nguyên
Các nhóm chức hóa học trong phân tử kháng nguyên
Các quyết định kháng nguyên
Kích thước phân tử kháng nguyên
