Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập Unit 1

Total questions: 14

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

" Xin chào " trong tiếng anh là gì ?

a)

Hi/ Hello

b)

bye

c)

sorry

d)

good bye

2.

" Hi /Hello " dịch là gì

a)

xin chào

b)

tạm biệt

c)

xin lỗi

3.

" Xin chào " trong tiếng anh là gì ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hi

b)

Hello

c)

bye

d)

goodbye

4.

" Tôi là Nam " dịch sang tiếng anh là gì

a)

I'm Nam

b)

I'm nine

c)

I'm sorry

5.

"Rất vui được gặp bạn " dịch trong tiếng anh là

a)

Nice to meet you

b)

how are you

c)

I'm fine

d)

Nice to you

6.

Nice (a)   meet you ( điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

7.

" Bạn có khỏe không ?" dịch trong tiếng anh là

a)

How are you ?

b)

How old are you?

c)

How do you spell your name?

8.

" I'm fine " nghĩa là gì ?

a)

Tôi khỏe

b)

Tôi không khỏe

c)

Tôi 5 tuổi

9.

( Điền từ còn thiếu vào chỗ trống )

How (a)   you ?

10.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau

___________?

_____,thanks._____?

Fine thanks

a)

How are you / I'm fine / And you

b)

How old are you / I'm fine / And you

c)

How do you spell your name / I'm fine /And you

11.

Đọc và điền

(a)  

12.

" Tạm biệt" trong tiếng anh là gì ? ( có thể chọn nhiều đán án )

a)

Bye

b)

goodbye

c)

HI

d)

Hello

13.

" Goodbye" nghĩa là

a)

Tạm biệt

b)

Xin chào

c)

xin lỗi

d)

chào

14.

" Xin chào " trong tiếng anh là gì ?

a)

Hi/ Hello

b)

bye

c)

sorry

d)

good bye