Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

2.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

3.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

4.

"Đuổi hình bắt chữ"

Đây là con gì?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim tu hú

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim sẻ

5.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

6.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

kh.............. giò

a)

oan

b)

oăn

c)

oanh

d)

oang

7.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

máy kh.............

a)

oang

b)

oăn

c)

oan

d)

oăng

8.

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ụt ịt

Nằm thở phì phò

(Là con gì?)

a)

con chó

b)

con gà

c)

con mèo

d)

con lợn

9.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

10.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:

Giờ ra chơi, các bạn nô đùa, chạy ..............

a)

huỳnh huỳnh

b)

huỳnh huỵch

c)

huỵch huỵch

d)

huỵch huỳnh

11.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

học bài

b)

vẽ chanh

c)

vẽ tranh

d)

quét nhà

12.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

13.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

14.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

15.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

16.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

17.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

18.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

19.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

20.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

21.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

22.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

23.

Con....ùa

a)

r

b)

d

c)

gi

24.

Đại .....ương

a)

r

b)

gi

c)

d