wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra lần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

1. The correct pronunciation of the 爸爸 is:

a)

bàba

b)

bāba

c)

bàbà

d)

bābā

2.

1. The correct pronunciation of the 媽媽 is:

a)

màma

b)

māma

c)

māmā

d)

màmà

3.

1. The correct pronunciation of the 弟弟 is:

a)

dìdì

b)

dìdi

c)

dìdī

d)

dīdi

4.

1. The correct pronunciation of the 姐姐 is:

a)

jiějiē

b)

jiějiě

c)

jiéjiě

d)

jiějie

5.

1. Correct pronunciation of the word叔叔 is:

a)

sūsu

b)

shūshu

c)

shùshu

d)

sùsu

6.

1. The correct pronunciation of the 學校 is:

a)

xuéxiǎo

b)

xuéxiao

c)

xuéxiāo

d)

xuéxiào

7.

1. Phát âm đúng của từ醫院 là:

a)

yīyuàn

b)

yìyuàn

c)

yiyuàn

d)

yīyuān

8.

1. Phát âm đúng của từ家 là:

a)

jià

b)

jiā

c)

jiǎ

d)

jiá

9.

1. Phát âm đúng của từ那 là:

a)

b)

c)

d)

10.

1. Phát âm đúng của từ過 là:

a)

guō

b)

guò

c)

guǒ

d)

guó

11.

1. Phát âm đúng của từ小心 là:

a)

xiǎoxin

b)

xiáoxin

c)

xiǎoxīn

d)

xiàoxīn

12.

1. Phát âm đúng của từ電話 là:

a)

diànhua

b)

diànhuà

c)

diānhuā

d)

dianhua

13.

1. Phát âm đúng của từ水果 là:

a)

shuìguǒ

b)

shuíguǒ

c)

shuíguó

d)

shuíguò

14.

1. Phát âm đúng của từ先生 là:

a)

xiānshēng

b)

xiànshēng

c)

xiǎnshēng

d)

xiánshēng

15.

1. Phát âm đúng của từ老師 là:

a)

lǎoshī

b)

lāoshī

c)

láoshī

d)

làoshī

16.

Phát âm đúng của từ師傅 là:

a)

shīfù

b)

shīfu

c)

shīfú

d)

shifǔ

17.

1. Phát âm đúng của từ書 là:

a)

shū

b)

shù

c)

shú

d)

shǔ

18.

1. Phát âm đúng của từ 吃飯 là:

a)

chīfàn

b)

chífān

c)

chǐfān

d)

chìfán

19.

1. Phát âm đúng của từ本子 là:

a)

bēnzi

b)

bénzi

c)

běnzi

d)

bènzi

20.

1. Phát âm đúng của từ手機 là:

a)

shǒujī

b)

shóujī

c)

shòujī

d)

shōujī

21.

1. Nghĩa của từ 司機là:

a)

Tài xế

b)

Thầy giáo

c)

Bác sĩ

d)

Chú

22.

1. Nghĩa của từ 多少là:

a)

Ngày mai

b)

Tuần trước

c)

Bao nhiêu

d)

Điện thoại

23.

1. Nghĩa của từ 地址là:

a)

Địa chỉ

b)

Điện thoại

c)

Qua đường

d)

Mùa đông

24.

1. Nghĩa của từ 快là:

a)

Lạnh

b)

Rất

c)

Chậm

d)

Nhanh

25.

1. Nghĩa của từ 過馬路là:

a)

Qua đường

b)

Đi xe máy

c)

Đi đến trường

d)

Đi họp

26.

1. Nghĩa của từ 請là:

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Mời, xin hãy

d)

Nhanh

27.

1. Nghĩa của từ 送là:

a)

Nhanh

b)

Đưa, tặng

c)

Lạnh

d)

Đi

28.

1. Nghĩa của từ 去là:

a)

Sách

b)

Mời

c)

Nhanh

d)

Đi

29.

1. Nghĩa của từ 注意là:

a)

Điện thoại

b)

Xe máy

c)

Chú ý

d)

Bình nước

30.

1. Nghĩa của từ 暖和là:

a)

Ấm áp

b)

Lạnh giá

c)

Mùa hè

d)

Mùa thu

31.

1. Nghĩa của từ 手機là:

a)

Xe ô tô

b)

Điện thoại

c)

Họp

d)

Sân bay

32.

1. Nghĩa của từ 您là:

a)

Ngài

b)

Bạn

c)

Cái

d)

Con

33.

1. Nghĩa của từ 摩托車là:

a)

Vỉa hè

b)

Đi 1 vòng

c)

Qua đường

d)

Xe máy

34.

1. Nghĩa của từ 小心là:

a)

Cẩn thận

b)

Mùa đông

c)

Chú ý

d)

Cuối tuần

35.

1. Nghĩa của từ 明天là:

a)

Cẩn thận

b)

Ngày mai

c)

Cuối tuần

d)

Mùa hè

36.

1. Nghĩa của từ 今天là:

a)

Mùa thu

b)

Ngày mai

c)

Mùa đông

d)

Hôm nay

37.

1. Nghĩa của từ 周末là:

a)

Tuần sau

b)

Cuối tuần

c)

Thời tiết

d)

Ấm áp

38.

1. Nghĩa của từ 醫院là:

a)

Sân bay

b)

Trường học

c)

Bệnh viện

d)

Thời tiết

39.

1. Nghĩa của từ 春天là:

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

40.

1. Nghĩa của từ 天氣là:

a)

Mùa thu

b)

Hôm qua

c)

Ngày mai

d)

Thời tiết

41.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

北京的冬天很_____。

a)

b)

c)

暖和

d)

涼快

42.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

_____是爸爸的媽媽。

a)

妹妹

b)

爸爸

c)

媽媽

d)

奶奶

43.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

今天我爸爸要開會,_____我媽媽送我去學校。

a)

騎車

b)

很快

c)

所以

d)

上午

44.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

我很喜歡吃_____。

a)

本書

b)

手機

c)

水果

d)

中午

45.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

我打算去_____看病。

a)

機場

b)

學校

c)

醫院

d)

開會

46.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

過馬路_____要小心。

a)

一定

b)

一起

c)

一點

d)

一半

47.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

_____你來我家吃飯。

a)

一起

b)

一定

c)

d)

48.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

____件大衣很好看。

a)

b)

c)

多少

d)

49.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

你騎車騎得______?

a)

怎麼樣

b)

多少

50.

1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

這件大衣_____錢?

a)

怎麼樣

b)

多少