NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra lần 1
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
1. The correct pronunciation of the 爸爸 is:
bàba
bāba
bàbà
bābā
1. The correct pronunciation of the 媽媽 is:
màma
māma
māmā
màmà
1. The correct pronunciation of the 弟弟 is:
dìdì
dìdi
dìdī
dīdi
1. The correct pronunciation of the 姐姐 is:
jiějiē
jiějiě
jiéjiě
jiějie
1. Correct pronunciation of the word叔叔 is:
sūsu
shūshu
shùshu
sùsu
1. The correct pronunciation of the 學校 is:
xuéxiǎo
xuéxiao
xuéxiāo
xuéxiào
1. Phát âm đúng của từ醫院 là:
yīyuàn
yìyuàn
yiyuàn
yīyuān
1. Phát âm đúng của từ家 là:
jià
jiā
jiǎ
jiá
1. Phát âm đúng của từ那 là:
ná
nǎ
nā
nà
1. Phát âm đúng của từ過 là:
guō
guò
guǒ
guó
1. Phát âm đúng của từ小心 là:
xiǎoxin
xiáoxin
xiǎoxīn
xiàoxīn
1. Phát âm đúng của từ電話 là:
diànhua
diànhuà
diānhuā
dianhua
1. Phát âm đúng của từ水果 là:
shuìguǒ
shuíguǒ
shuíguó
shuíguò
1. Phát âm đúng của từ先生 là:
xiānshēng
xiànshēng
xiǎnshēng
xiánshēng
1. Phát âm đúng của từ老師 là:
lǎoshī
lāoshī
láoshī
làoshī
Phát âm đúng của từ師傅 là:
shīfù
shīfu
shīfú
shifǔ
1. Phát âm đúng của từ書 là:
shū
shù
shú
shǔ
1. Phát âm đúng của từ 吃飯 là:
chīfàn
chífān
chǐfān
chìfán
1. Phát âm đúng của từ本子 là:
bēnzi
bénzi
běnzi
bènzi
1. Phát âm đúng của từ手機 là:
shǒujī
shóujī
shòujī
shōujī
1. Nghĩa của từ 司機là:
Tài xế
Thầy giáo
Bác sĩ
Chú
1. Nghĩa của từ 多少là:
Ngày mai
Tuần trước
Bao nhiêu
Điện thoại
1. Nghĩa của từ 地址là:
Địa chỉ
Điện thoại
Qua đường
Mùa đông
1. Nghĩa của từ 快là:
Lạnh
Rất
Chậm
Nhanh
1. Nghĩa của từ 過馬路là:
Qua đường
Đi xe máy
Đi đến trường
Đi họp
1. Nghĩa của từ 請là:
Nóng
Lạnh
Mời, xin hãy
Nhanh
1. Nghĩa của từ 送là:
Nhanh
Đưa, tặng
Lạnh
Đi
1. Nghĩa của từ 去là:
Sách
Mời
Nhanh
Đi
1. Nghĩa của từ 注意là:
Điện thoại
Xe máy
Chú ý
Bình nước
1. Nghĩa của từ 暖和là:
Ấm áp
Lạnh giá
Mùa hè
Mùa thu
1. Nghĩa của từ 手機là:
Xe ô tô
Điện thoại
Họp
Sân bay
1. Nghĩa của từ 您là:
Ngài
Bạn
Cái
Con
1. Nghĩa của từ 摩托車là:
Vỉa hè
Đi 1 vòng
Qua đường
Xe máy
1. Nghĩa của từ 小心là:
Cẩn thận
Mùa đông
Chú ý
Cuối tuần
1. Nghĩa của từ 明天là:
Cẩn thận
Ngày mai
Cuối tuần
Mùa hè
1. Nghĩa của từ 今天là:
Mùa thu
Ngày mai
Mùa đông
Hôm nay
1. Nghĩa của từ 周末là:
Tuần sau
Cuối tuần
Thời tiết
Ấm áp
1. Nghĩa của từ 醫院là:
Sân bay
Trường học
Bệnh viện
Thời tiết
1. Nghĩa của từ 春天là:
Mùa xuân
Mùa hè
Mùa thu
Mùa đông
1. Nghĩa của từ 天氣là:
Mùa thu
Hôm qua
Ngày mai
Thời tiết
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
北京的冬天很_____。
熱
冷
暖和
涼快
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
_____是爸爸的媽媽。
妹妹
爸爸
媽媽
奶奶
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
今天我爸爸要開會,_____我媽媽送我去學校。
騎車
很快
所以
上午
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
我很喜歡吃_____。
本書
手機
水果
中午
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
我打算去_____看病。
機場
學校
醫院
開會
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
過馬路_____要小心。
一定
一起
一點
一半
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
_____你來我家吃飯。
一起
一定
過
請
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
____件大衣很好看。
拿
這
多少
很
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
你騎車騎得______?
怎麼樣
多少
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
這件大衣_____錢?
怎麼樣
多少
