wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

2.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

3.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

5.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

6.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

7.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

8.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

9.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

10.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

11.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

12.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

15.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

16.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

17.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

18.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

19.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

20.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

21.

10 + ... = 15

a)

5

b)

8

c)

9

d)

4

22.

12 + 2 ...?... 10 + 4

a)

=

b)

>

c)

<

23.

53 - 23

a)

31

b)

40

c)

20

d)

30

24.

X + 30 = 80

a)

20

b)

30

c)

50

d)

40

25.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

26.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

27.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

28.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

29.

Tìm 4 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 12

a)

4+2+2+2

b)

5+5+3

c)

1+10+2+3

d)

6+4+2

30.

Hoa nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của bốn số khác nhau nhỏ nhất cộng lại”. Hỏi đến Tết, chị của Hoa bao nhiêu tuổi?

a)

6 tuổi

b)

10 tuổi

c)

11 tuổi

d)

9 tuổi

31.

69 - 25 = 21 + ?

a)

23

b)

14

c)

29

d)

24

32.

23 + 65 = 99 - ?

a)

11

b)

12

c)

9

d)

14

33.

-Số liền trước của 15 là … -Số liền sau của 29 là … -Số liền sau của 33 là … -Số liền trước của 19 là … -Số liền sau của 90 là … -Số liền trước của 51 là …

a)

14,30,34,18,91,50.

b)

16,30,34,18,89,50.

34.

Chọn đáp án đúng:

20+10...50

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án nào đúng.

35.

Có bao nhiêu hình tam giác:

(a)  

36.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

37.

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

a)

10 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

Không có số nào

38.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

39.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

40.

Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 12 là

a)

93

b)

84

c)

75

d)

66

41.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Câu 1: Một tuần có....... ngày?

a)

6 ngày từ thứ ba đến chủ nhật

b)

7 ngày từ thứ hai đến thứ bảy

c)

7 ngày từ thứ hai đến chủ nhật

43.

Câu 2: Một năm có ...... tháng?

a)

10 tháng

b)

12 tháng

c)

11 tháng

44.

Câu 3: Những ngày nghỉ cuối tuần là ngày.........?

a)

Thứ sáu, thứ bảy

b)

Thứ bảy, chủ nhật

c)

Thứ năm , thứ sáu

45.

Câu 4: Một ngày có ....... buổi?

a)

3 buổi: sáng, trưa, tối

b)

4 buổi: sáng, trưa, chiều, tối

c)

5 buổi: sáng, trưa, chiều, tối, đêm

46.

Câu 5: Mặt trời mọc vào buổi......?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi tối

c)

Buổi sáng

47.

Câu 6: Buối tối bắt đầu lúc .......?

a)

Lúc mặt trời mọc.

b)

Lúc mặt trời lặn.

c)

Lúc em ăn cơm trưa.

48.

Câu 7: Em đến trường học vào buổi .........?

a)

Buổi trưa

b)

Buổi sáng

c)

Buổi tối

49.

Câu 10: Mặt trời mọc ở hướng nào?

a)

Hướng bắc

b)

Hướng đông

c)

hướng nam

d)

Hướng tây

50.

Câu 9: Mùa nào nóng nhất trong năm?

a)

Mùa đông

b)

Mùa xuân

c)

Mùa hè (hạ)

d)

Mùa thu

51.

Câu 11: Mặt trời lặn ở hướng nào?

a)

Hướng bắc

b)

Hướng tây

c)

Hướng đông

d)

Hướng nam

52.

Câu 11: Mặt trời lặn ở hướng nào?

a)

Hướng bắc

b)

Hướng tây

c)

Hướng đông

d)

Hướng nam

53.

Câu 12: Ban đêm bầu trời tối đen vì không có gì?

a)

không có sao

b)

không có ánh nắng mặt tròi

c)

không có đèn

54.

Câu 14: Bánh chưng được làm bằng ........., có hình .......?

a)

Gạo nếp, hình vuông

b)

Gạo tẻ , hình vuông

c)

Gạo nếp , hình tam giác

55.

Câu 15: Tết trung thu vào ngày tháng nào trong năm ?

a)

Ngày 15 tháng 7 âm lịch

b)

Ngày 15 tháng 8 âm lich

c)

Ngày mùng 1 tháng 6