wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTVC: Ôn tập về từ và nghĩa của từ

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

2.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

3.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

4.

Tìm và điền tiếp 1 từ đồng nghĩa vào nhóm từ dưới đây:

Cắt, thái, …

(a)  

5.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

6.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

7.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

8.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

9.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

10.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau:

Kính…………… yêu…………. .

a)

lão / thọ

b)

trên / dưới

c)

già / trẻ

d)

trước / sau

11.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

12.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy trong thành ngữ Chạy thầy chạy thuốc ?

a)

Di chuyển nhanh bằng chân

b)

Hoạt động của máy móc

c)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

13.

Trong câu "Ăn xôi đậu để thi đậu", từ đậu thuộc:

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ nhiều nghĩa

14.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Tèo thích ăn cơm với cá.

15.

Câu nào có từ chạy mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến, hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

16.

Từ đánh trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

17.

Từ đi trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, tôi đi con tốt.

18.

Từ "vàng" trong câu: "Giá vàng trong nước tăng đột biến" và "Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

19.

Câu nào dưới đây có từ miệng mang nghĩa chuyển?

a)

Cọng rơm nhô ra ở miệng tượng.

b)

Hoa nở ngay trên miệng hố bom.

c)

Miệng cười như thể hoa ngâu.

20.

Dòng nào dưới đây có các từ in nghiêng là từ đồng âm?

a)

mặt đường, mặt người

b)

phi như bay, tụi bay

c)

chân ngựa, chân bàn