wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

a)

AAbbdd × aaBBDD.

b)

AABBDD × AABBDD.

c)

AAbbdd × aabbDD.

d)

AaBbdd × aabbdd.

2.

Ở một loài chim, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính có 2 alen: alen A quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt đỏ. Theo lí thuyết, cá thể cái mắt đỏ có kiểu gen nào sau đây?

a)

XaYa

b)

XaXa

c)

XAXa

d)

XaY

3.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất, biết alen trội không hoàn toàn

a)

AaBB × Aabb.

b)

AABb × Aabb.

c)

AaBb × aabb.

d)

Aabb × AaBb.

4.

Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng

a)

N2 và NO3-.

b)

NH4+ và N2.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4+ và NO2-.

5.

Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Côn trùng

b)

Động vật đơn bào

c)

Giun dẹp

d)

Ruột khoang

6.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm cho gen bị giảm đi 1 liên kết hiđrô?

a)

mất một cặp A-T.

b)

thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.

c)

mất một cặp G-X.

d)

thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.

7.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi chất nhiễm sắc có đường kính

a)

2 nm

b)

30 nm

c)

300 nm

d)

11 nm

8.

Ở một loài thực vật, alen quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen quy định hạt xanh, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp. Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

P: hạt vàng × hạt xanh.

b)

P: thân thấp × thân thấp.

c)

P: thân cao × thân cao.

d)

P: hạt vàng × hạt vàng.

9.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?

a)

Đột biến chuyển đoạn.

b)

Đột biến dị đa bội.

c)

Đột biến tự đa bội.

d)

Đột biến lệch bội.

10.

Bộ ba nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5’GAU3’.

b)

5’AGU3’.

c)

5’UGA3’.

d)

5'AAU3’.

11.

Ở cây ngô, sự thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

mạch rây.

b)

khí khổng.

c)

lớp cutin.

d)

biểu bì rễ.

12.

Ở động vật nhai lại có dạ dày 4 ngăn, ngăn nào sau đây có chức năng tiêu hóa prôtêin giống như dạ dày của thú ăn thịt và thú ăn tạp?

a)

Dạ lá sách.

b)

Dạ cỏ.

c)

Dạ múi khế

d)

Dạ tổ ong

13.

Theo lí thuyết pháp nào sau đây của đới con có ít loại kiểu gen nhất?

a)

Aa × Aa

b)

aa × AA.

c)

Aa × AA.

d)

Aa × aa.

14.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,2AA : 0,4Aa: 0,4aa. Theo lý thuyết, tần số kiểu gen ở thế hệ F1 là:

a)

0,3AA: 0,2Aa : 0,5aa.

b)

0,2AA: 0,4 Aa : 0,42aa.

c)

0,63AA:0,48Aa : 0,16aa.

d)

0,16AA: 0,48Aa : 0,36aa.

15.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và không có lactôzơ?

a)

Gen điều hoà R phiên mã dịch mã tạo prôtêin ức chế

b)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

c)

ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã

d)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

16.

Theo lí thuyết bằng cách nào đây có thể tạo ra giống cây trồng mang bộ NST lương bội của hai loài khác nhau?

a)

Lai tế bào sinh dưỡng

b)

Ứng dụng công nghệ gen.

c)

Cấy truyền phôi.

d)

Gây đột biến gen

17.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin?

a)

Kali.

b)

Đồng.

c)

Kẽm.

d)

Nitơ.

18.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Dị đa bội.

b)

Đa bội.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Lệch bội.

19.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen?

a)

AaBB.

b)

AABb.

c)

AaBb.

d)

AAbb.

20.

Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

a)

Cấu trúc tuổi.

b)

Loài đặc trưng.

c)

Loài ưu thế.

d)

Thành phần loài.