wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm chất nào nên ăn ít, ăn hạn chế trong các bữa ăn hàng ngày?

a)

Chất đạm

b)

Chất bột đường.

c)

Muối và đường.

d)

Chất béo.

2.

Chất dinh dưỡng nào cung cấp nhiều năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Các vitamin và khoáng chất

d)

Chất bột đường

3.

Thị lực của An An yếu, theo em bạn ấy nên bổ sung thêm thực phẩm chứa loại vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

4.

Đâu là loại vitamin giúp tăng sức đề kháng của cơ thể, chống chảy máu chân răng?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin A

5.

"Khi quang hợp, cây hút khí ô – xi và thải ra khí các – bô – níc."

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Không khí có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Giúp thực vật hô hấp

b)

Không cần

c)

Giúp thực vật quang hợp và hô hấp

d)

Giúp thực vật quang hợp.

7.

Các loại cây cho củ cần nhiều chất khoáng nào hơn?

a)

Ka-li

b)

Ni-tơ

c)

Phốt-pho

d)

Phốt-pho và ni-tơ

8.

Những loại thực phẩm nào sau đây nếu ăn nhiều sẽ dễ gây thừa cân, béo phì?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Rau xanh

c)

Trái cây

d)

Bánh kẹo, đồ ngọt

9.

Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn của thỏ, cỏ và cáo?

a)

Thỏ → cỏ → cáo

b)

Cỏ → thỏ → cáo

c)

Cáo → cỏ → thỏ

d)

Cáo → thỏ → cỏ

10.

"Một số bệnh có thể chữa khỏi được bệnh nhờ chế độ ăn uống hợp lí."

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Chúng ta nên uống khoảng bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

a)

5l nước

b)

4l nước

c)

2l nước

d)

Khát thì uống

12.

Đâu là những cây thuốc nam có khả năng chữa bệnh cho con người?

a)

Gừng, sả, chanh, ngải cứu.

b)

Sả, tỏi, cam, mùi tàu.

c)

Hành tím, tỏi, gừng, chanh.

d)

Tam thất, tỏi, gừng, sả.

13.

" Ổi, cam, chuối, bưởi là các loại thực phẩm chứa nhiều vitamin C."

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Cát ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

15.

Cồn ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

16.

Ô xi ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

17.

Dầu ăn ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

18.

Nước đá ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

19.

Biến nước bẩn thành nước sạch người ta dùng phương pháp

a)

Lắng

b)

Lọc

c)

Phơi

d)

Đun

20.

Hỗn hợp là

a)

Muối tinh

b)

Nước chanh

c)

Không Khí

d)

Dầu ăn

21.

Dung dich là

a)

Nước muối

b)

Gạo lẫn sạn

c)

Ni tơ

d)

Mì chính

22.

Nước có những tính chất nào?

a)

Chất lỏng trong suốt, có màu, có mùi và có hình dạng nhất định.

b)

Chất rắn trong suốt, không màu, không mùi, có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không hình dạng nhất định.

d)

Chất khí không màu không mùi, không vị, không hình dạng nhất định.

23.

Nước có thể tồn tại ở mấy thể?

a)

2 thể (rắn, lỏng)

b)

3 thể (rắn, lỏng, khí)

c)

4 thể (rắn, lỏng, khí, hơi nước)

d)

Tất cả đều sai.

24.

Thức ăn nào sau đây chứa chất bột đường?

a)

Bánh mì.

b)

Thịt gà.

c)

Sữa.

d)

Nước cam.