wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 21-LS12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 16/5/1955, toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng), đã đánh dấu bước ngoặt gì ở miền Bắc Việt Nam?

a)

A. Miền Bắc VN hoàn toàn giải phóng.

b)

B. Miền Bắc VN chuẩn bị giải phóng.

c)

C. Miền bắc VN chuyển sang cách mạng XHCN.

d)

D. Miền bắc Việt Nam bắt đầu đi lên xây dựng CNXH.

2.

Khi rút khỏi miền Nam (5/1956), Pháp chưa thực hiện điều khoản nào của Hiệp định Gionevo?

a)

A. Ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

b)

B. Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam-Bắc.

c)

C. Thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

d)

D. Cam kết không can thiệp vào nội bộ của 3 nước ĐD.

3.

Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

a)

A. tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

4.

Nét nổi bật nhất về tình hình chính trị ở Việt Nam sau khi Hiệp định Gionevo về Đông Dương được kí kết là

a)

A. Pháp rút quân khỏi miền Bắc trở về nước.

b)

B. miền Nam bầu cử và thành lập chính phủ.

c)

C. nhân dân hai miền tiến hành Tổng tuyển cử.

d)

D. đất nước bị chia cắt làm hai miền Nam-Bắc.

5.

Hiệp định Gionevo 1954 về Đông Dương là một thắng lợi nhưng chưa trọn vẹn đối với nhân dân ta là nhận định chính xác vì

a)

A. Mĩ tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta nhưng sau đó lại xâm lược.

b)

B. cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân của nhân dân miền Nam vẫn chưa hoàn thành.

c)

C. ngay sau kí kết, Mĩ đã câu kết với Pháp phá hoại Hiệp định.

d)

D. thực dân Pháp không phối hợp với nhân dân ta để thực hiện tổng tuyển cử tự do.

6.

Mỹ có hành động gì ở miền Nam VN ngay sau khi hiệp định Gionevo năm 1954 được kí kết?

a)

A. Thi hành các điều khoản của hiệp định Gionevo.

b)

B. Mỹ tiếp tục âm mưu, mở rộng, quốc tế hóa chiến tranh của Pháp.

c)

C. Thay chân Pháp, xây dựng chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

D. Hỗ trợ Pháp hiệp thương tổng tuyển cử 2 miền.

7.

Sau khi thay thế Pháp ở miền Nam Việt Nam, Mỹ thực hiện âm mưu

a)

A. Kéo dài, mở rộng, quốc tế hóa chiến tranh xâm lược ĐD.

b)

B. Đẩy lùi cuộc cách mạng dân tộc ở miền Nam, phá hoại miền Bắc.

c)

C. Dựng lên một nhà nước tự trị ở miền Nam Việt Nam.

d)

D. Chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự.

8.

Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau hiệp định Giơnevơ là

a)

A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. Xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.

c)

C. Cách mạng XHCN.

d)

D. Thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước.

9.

Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Gionevo là gì?

a)

A. Kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

b)

B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước.

c)

C. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc.

d)

D. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc.

10.

Tính chất độc đáo chưa từng có trong tiền lệ cách mạng Việt Nam thuộc giai đoạn 1954-1975 là

a)

A. Tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền.

b)

B. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

c)

C. Tiến hành cuộc cách mạng XHCN.

d)

D. Chỉ tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

11.

Cách mạng miền Nam sau kháng chiến chống Pháp (1954) chuyển sang hình thức đấu tranh nào?

a)

A. Đấu tranh chính trị chống Mĩ-Diệm.

b)

B. Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang.

c)

C. Khởi nghĩa vũ trang ở vùng nông thôn.

d)

D. Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.

12.

Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là

a)

A. ngày giải phóng Thủ đô.

b)

B. ngày ký hiệp định Giơnevơ.

c)

C. Pháp rút khỏi Hải Phòng.

d)

D. Pháp rút khỏi miền Bắc.

13.

Đề đánh đổ chính quyền Mỹ-Diệm, Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng (1/1959) quyết định để nhân dân miền Nam

a)

A. Sử dụng bạo lực cách mạng.

b)

B. Đấu tranh bằng chính trị hòa bình.

c)

C. Đấu tranh bằng vũ trang tự vệ.

d)

D. Tiến hành những cải cách ôn hòa.

14.

Theo Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành Trung Ương Đảng (1/1959) phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là dựa vào

a)

A. Quần chúng tố giác Mỹ- Diệm, thiết lập chính quyền nhân dân.

b)

B. Lực lượng vũ trang tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

C. Lực lượng chính trị là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang.

d)

D. Quần chúng gây sức mạnh áp đảo với kẻ thù Mĩ-Diệm.

15.

Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

B. Phong trào Đồng khởi.

c)

C. Chiến thắng Bình Giã.

d)

D. Chiến thắng Vạn Tường.

16.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

A. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.

b)

B. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị tiến công.

c)

C. Lãnh đạo nhân dân miền Nam xây dựng căn cứ.

d)

D. Đoàn kết toàn dân chống Mĩ và chính quyền tay sai.

17.

Phong trào “Đồng khởi” diễn ra tiêu biểu nhất ở

a)

A. Ấp Bắc.

b)

B. Bến tre.

c)

C. Quảng Ngãi.

d)

D. Bình Định.

18.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là

a)

A. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

B. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.

c)

C. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

d)

D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.

19.

Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) đã đánh dấu bước ngoặc của cách mạng miền Nam, đưa cách mạng miền Nam chuyển từ

a)

A.thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

b)

B. tiến công chiến lược sang tổng tiến công.

c)

C. đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.

d)

D. khởi nghĩa từng phần sang tổng khởi nghĩa.

20.

Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”(1961-1965) chứng tỏ

a)

A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

b)

B. sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam.

c)

C. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.

d)

D. sự phát triển của cách mạng miền Nam.

21.

Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?

a)

A. Chống bình định.

b)

B. Phá ấp chiến lược.

c)

C. Đồng khởi.

d)

D. Trừ gian diệt ác.

22.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

A. Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

b)

B. Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.

c)

C.Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.

d)

D. Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trong.

23.

Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm” , là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?

a)

A. Kế hoạch Xtalây Taylo.

b)

B. Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.

c)

C. Kế hoạch định mới của Mĩ.

d)

D. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.

24.

Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ?

a)

A. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

b)

B. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

c)

C. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

d)

D. Chiến lược “chiến tranh đơn phương”.

25.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

A. Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

B.Tiêu diệt lực lượng của ta.

c)

C. Kết thúc chiến tranh.

d)

D.Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

26.

Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?

a)

A. “Chiến tranh Cục bộ”.

b)

B. “Chiến tranh đơn phương”.

c)

C. “Chiến tranh đặc biệt”.

d)

D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.

27.

Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Ấp Bắc.

b)

B. Vạn Tường.

c)

C. An Lão.

d)

D. Núi Thành.

28.

Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

a)

A. Chiến thắng Bình Giã.

b)

B. Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường.

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

29.

Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?

a)

A. Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.

b)

B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.

c)

C. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

d)

D. Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

30.

Hình thức đấu tranh nào của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Đấu tranh ngoại giao.

b)

B. Đấu tranh vũ trang

c)

C. Đấu tranh chính trị.

d)

D. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

31.

Nguyên nhân nào là cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là

a)

A. Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

b)

B. Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối CM miền Nam.

c)

C. Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

d)

D. Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59.

32.

đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960) của Đảng Lao động Việt Nam họp ở đâu?

a)

A. Ma Cao (Trung Quốc).

b)

B. Hà Nội (Việt Nam).

c)

C. Tuyên Quang (Việt Nam).

d)

D. Thượng Hải (Trung Quốc).

33.

Đối với sự phát triển của cả nước, Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam xác định vai trò của cách mạng XHCN ở miền Bắc là

a)

A.Thường xuyên nhất.

b)

B. Trực tiếp nhất.

c)

C. Quyết định nhất.

d)

D. Chủ yếu nhất.

34.

Thất bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) được coi là là thất bại có tính chất chiến lược

a)

A. mở đầu của quân Mĩ.

b)

B. trên mặt trận ngoại giao.

c)

C. lần thứ hai của quân Mĩ.

d)

D. trên mặt trận chính trị.

35.

Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là gì?

a)

A. Quân đội Sài Gòn.

b)

B. Ấp chiến lược và cố vấn Mỹ.

c)

C. Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

D. Ấp chiến lược và quân đội tay sai.

36.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951) là gì?

a)

A. Thông qua các báo cáo chính trị.

b)

B. Bầu Ban chấp hành Trung ương mới.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.

37.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng lao động Việt Nam đã xác định mối quan hệ giữa cách mạng hai miền nam-Bắc là

a)

A. Quan hệ mật thiết, gắn bó tác động lẫn nhau.

b)

B. Mỗi miền phải tự thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ cách mạng.

c)

C. Đặt nhiệm vụ chống Mĩ và tay sai, giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

d)

D. cách mạng XHCN ở miền Bắc phải đặt lên hàng đầu.

38.

Biện pháp mà Mỹ và tay sai sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

A.Chính sách “bình định”.

b)

B. Dồn dân lập “ấp chiến lược”.

c)

C. Mở cuộc hành quân “tìm diệt”

d)

D. Chiến tranh tổng lực.

39.

Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kỳ chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?

a)

A. Nắm lấy thắt lưng địch mà đánh.

b)

B. “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.

c)

C. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

d)

D. Vành đai diệt Mĩ.

40.

Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, Mỹ sử dụng những chiến thuật mới là

a)

A. Càn quét, bình định.

b)

B. Giành đất, cướp dân.

c)

C. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

d)

D. Chinh phục từng gói nhỏ.