wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HOÁ 12 LẦN 48

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(b) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

(e) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X

A.NO2.

B.CO.

C.CO2.

D.SO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A.tính axit.

B.tính khử.

C.tính bazơ.

D.tính oxi hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hợp chất CH3CH2COOCH3có tên gọi là

A.metyl axetat.

B.metyl propionat.

C.propyl axetat.

D.etyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là

A.Al2O3.

B.K2O.

C. CuO.

D.MgO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A.Na2CO3.

B.CaCl2.

C.CuSO4.

D.KNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (Z=13) là

A.3.

B.2.

C.1.

D.4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chất nào sau đây không phải là axit béo?

A.Axit axetic.

B.Axit panmitic.

C.Axit oleic.

D.Axit stearic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường thu được dung dịch kiềm?

A.Al.

B.Cr.

C. Na.

D.Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Kim loại nào sau đây được điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

A.K.

B.Na.

C.Ca.

D.Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A.Hg.

B.Cu.

C.W.

D.Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

A.Tơ tằm.

B.Tơ nilon-6,6.

C.Tơ nitron.

D.Tơ visco.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

A.các electron tự do trong tinh thể kim loại.

B.khối lượng riêng của kim loại.

C.các electron độc thân trong tinh thể kim loại.

D.cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A.thạch cao nung.

B.thạch cao sống.

C.thạch cao khan.

D.đá vôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên gọi sai

A.đimetylamin.

B.N-metylmetanamin.

C.amin bậc 2.

D.etylamin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A.glucozơ.

B.xenlulozơ.

C.tinh bột.

D.saccarozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Thủy phân hoàn toàn 32,4 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. Khối lượng (gam) glucozơ thu được là

A.13,5.

B.48,0.

C.27,0.

D.25,0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi phản ứng xong thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A.6,4.

B.3,2.

C.12,8.

D.5,6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho 7,5 gam H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

A.200,0.

B.100,0.

C.300,0.

D.150,0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho kim loại sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho bột kim loại đồng vào dung dịch axit nitric loãng sinh ra khí Z (không màu, bị hóa nâu ngoài không khí). Các khí X, YZ lần lượt là:

A.H2, NO2 và N2O.

B.Cl2, O2 và NO.

C.H2, O2 và NO.

D.SO2, O2 và NO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho 8,8 gam hợp chất CH3COOC2H5 phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Số gam muối thu được là

A.4,1.

B.12,3.

C.16,4.

D.8,2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Hòa tan hoàn toàn 8,00 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HCl (dư) tạo ra 4,48 lít khí hiđro. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Giá trị của m là

A.22,2.

B.22,6.

C.11,1.

D.15,1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A.2.

B.3.

C.1.

D.4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

A.2.

B.4.

C.3.

D.1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Có các phát biểu sau:

(a) Thực hiện phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol thu được este;

(b) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure;

(c) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2;

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit;

(e) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH được natri axetat và anđehit axetic;

Số phát biểu đúng

A.3.

B.2.

C.4.

D.5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1,5 ml ancol etylic, 1,5 ml axit axetic và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2,0 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau:

(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sảnphẩm.

(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn ancol etylic và axit axetic.

(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

Số phát biểu đúng

A.2.

B.1.

C.4.

D.3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeOvà Fe(NO3)2tan hết trong 200,0 ml dung dịch NaHSO41,6M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm (%) khối lượng của Fe(NO3)2trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 84.

B.40.

C.73.

D.60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam E (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp X. Đun nóng X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m

A.57,40.

B.83,82.

C.86,10.

D.57,16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cho 5 chất:HCl, HNO3, AgNO3, Cl2, KOH.Số chấttácdụng đượcvớidung dịch Fe(NO3)2

A.5.

B.4.

C.3.

D.2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Hỗn hợp X chứa một ancol no đơn chức và một este không no. Đốt cháy hoàn toàn 4,36 gam X cần dùng vừa đủ a mol O2, sản phẩm cháy thu được có số mol CO2 lớn hơn H2O là 0,02 mol. Mặt khác, 4,36 gam X tác dụng vừa đủ với 0,04 mol NaOH thu được muối và hai ancol. Cho Na dư vào lượng ancol trên thấy 0,03 mol H2 bay ra. Giá trị của a

A.0,24.

B.0,33.

C.0,30.

D.0,25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng) vào nước, thu được 200 ml dung dịch YH và 0,448 lít khí hiđro. Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH= 13. Coi H2SO4 phân ly hoàn toàn, giá trị của m

A.2,8.

B.2,4.

C.6,4.

D.1,8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Thủy phân hoàn toàn 900 kg tinh bột với hiệu suất 80%, thu được m kg glucozơ. Giá trị của m là

A. 1250.

B. 980.

C. 1000.

D. 800.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Protein tan trong nước có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

D. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol tripeptit Ala-Gly-Val trong dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 38,3.

B. 40,1.

C. 34,7.

D. 36,5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch NaHSO4.

(b) Cho từ từ 0,15 mol HCl vào dung dịch chỉ chứa 0,12 mol Na2CO3.

(c) Cho CaCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Đun nóng nước cứng tạm thời.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Lấy một ít hồ tinh bột cho vào ống nghiệm rồi pha loãng bằng nước cất.

Bước 2: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đó.

Bước 3: Đun nóng từ từ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, không để dung dịch sôi.

Bước 4: Ngâm ngay ống nghiệm vừa đun ở bước 3 vào cốc thuỷ tinh đựng nước ở nhiệt độ thường.

Cho các phát biểu sau

(a) Sau bước 2, dung dịch có màu xanh tím.

(b) Sau bước 3, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu xanh tím.

(c) Ở bước 4, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại và đậm dần lên.

(d) Có thể thay tinh bột trong thí nghiệm bằng xenlulozơ thì các hiện tượng vẫn xảy ra tương tự.

Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

(b) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit thu được hỗn hợp glucozơ và fructozơ.

(c) Chất béo lỏng chứa nhiều gốc axit béo không no như oleic, linoleic.

(d) Glucozơ bị khử bởi hiđro (xúc tác Ni, to) tạo ra sobitol.

(e) Bột ngọt có thành phần chính là muối đinatri glutamat.

(f) Nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hexametylenđiamin và axit terephtalic.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Na và 0,1 mol Al vào nước dư.

(b) Cho 0,2 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4.

(c) Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl.

(e) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Alanin có công thức là

A. H2N-CH2-COOH.

B. H2N-[CH2]5-COOH.

C. H2N-CH(CH3)-COOH.

D. C6H5-NH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D