WorksheetsDay 1
Total questions: 39
Worksheet time: 4mins
rėsumė (n)
Trước khi đi phỏng vấn thì phải gửi Rėsumė
Sơ yếu lí lịch
Chứng minh thư
Tin nhắn
Thư mời
Opening (n)
Chúng tôi đang có 1 JOB OPENING cần tuyển người với mức lương 2 tỷ.
Sự mở
Mở cửa
Vị trí
Công việc mở cửa
applicant (n)
Những người apply vào một công ty được gọi là các APPLICANT
Sự ứng tuyển
Bằng chứng
Ứng viên
Ứng dụng
requirement (n)
Để ra được trường bạn cần đáp ứng 1 REQUIREMENT: 450 TOEIC
Yêu cầu, điều kiện cần thiết
Bằng cấp
Chứng chỉ
Sự công nhận
Meet (n)
Để ra được trường bạn phải MEET 1 requirement
Gặp
Buổi họp
Thịt
Đáp ứng, thỏa mãn (yêu cầu, điều kiện)
qualified (adj)
Chỉ cần 1 trận thắng nữa, VN sẽ QUALIFIED tham dự vòng loại WC thứ 3
Đủ điều kiện, trình độ, khả năng
Vượt qua
Trượt
Việt Nam vô địchhhh
candidate (n)
Việt Nam là 1 CANDIDATE cho chức vô địch World Cup
Tiềm năng
Nhà vô địch
Nước đăng cai
Ứng viên, thí sinh
confidence (n)
CONFIDENCE rất quan trọng khi thuyết trình
Khả năng đọc slide tốt =)))
Sự tự tin, tin tưởng, lòng tin
Nói năng lưu loát
Sự am hiểu chủ đề
Sự duyên dáng
Highly (adv)
Ui dồi ôi, anh ý trước đây đúng là HIGHLY thông minh, nhưng học tiếng Anh nhiều nên mới thế đấy =)))
Cao
= very
Một cách rất cao
Cao lắm luôn
professional (adj)
Đúng là dân PROFESSIONAL, nói tiếng Anh như gió, tiếng có tiếng không
Chơi
Chuyên môn, chuyên nghiệp, lành nghề
Thành phố
Nước ngoài
interview (n)
INTERVIEW lần này có tận 100 applicants
Cuộc thi
Trận đá bóng
Lớp học
Cuộc phỏng vấn
hire (v)
Biệt đội đánh HIRE
Thuê
Răng
Răng
Nhau
training (n)
Bộ Giáo dục và Training
Đào tạo, huấn luyện
Rèn luyện
Thi cử
Tàu hỏa
reference (n)
Nhờ vào REFERENCE của anh ấy, mà giờ tôi đã tìm được chỗ làm mới
Sự chỉ bảo
Sự hỗ trợ
Sự khuyến khích
Sự giới thiệu, tham khảo
position (n)
Em đã thử đặt mình vào POSITION của anh chưa để biết cảm giác của anh chưa?
Lòng
Vòng tay
Giường
Vị trí, chức vụ
achievement (n)
Đúng là bệnh ACHIEVEMENT, 980 TOEIC mà khóc tu tu.
Mất trí nhớ
Thành tích, thành tựu, sự đạt được
Học giỏi
Nhạy cảm
impressed (adj)
Anh Đức Anh thực sự làm em IMPRESSED vì anh ý đzai quá.
Ấn tượng, cảm phục
Buồn nôn
Cuồng
Say đắm
excellent (adj)
Bằng giỏi< bằng khá < bằng EXCELLENT.
Trung bình
Bảng tính
Xuất sắc, ưu tú
Phẳng
eligible (adj)
Những ai có bằng TOEIC mới ELIGIBLE ra trường
= qualified
Đổi điểm
Cho phép
Muốn
identify (v)
Không ai có thể IDENTIFY ra điểm khác nhau giữa cô Thùy Linh và Lisa của Black Pink
Nhìn thấy
Cảm nhận
Sờ thấy
Nhận ra, nhận diện
associate (v)
ASSOCIATE lại thanh niên chúng ta cùng nhau đi lên
Giơ nắm tay thề, gìn giữ hoà bình độc lập tự do
ASSOCIATE lại thanh niên chúng ta cùng quyết tiến bước
Đánh tan quân thù xây đắp cuộc đời hạnh phúc ấm no.
Tập trung
Góp vốn chơi cổ phiếu
Nắm tay
Liên kết, kết giao
condition (n)
Đi Mẹc đi học cơ à? Nhà có CONDITION quá nhểy.
Điều kiện
Nhiều tiền
Điều hòa
Nhiều ô tô
employment (n)
Cơ hội EMPLOYMENT dành cho tất cả sinh viên mới ra trường
Đổi đời
Việc làm
Kiếm tiền
Đi du học
lack (v)
Zenlish không LACK OF những điểm TOEIC 800-900+
Nhiều
Vừa đủ
Thiếu
Thừa
managerial (adj)
Ai cũng thích làm ở các MANAGERIAL position.
Cấp cao
Nhiều tiền
Nhàn hạ
Thuộc về quản lí
deligent (adj)
DELIGENT thì bù siêng năng
Thông minh
Tâm huyết
Nhiều tiền
Cần cù
familiar (adj)
Từ này trông FAMILIAR thế mà không thể nào nhớ được nghĩa.
Quen thuộc, thuần thục
Lạ
Như mới gặp
Gặp lần đầu
proficiency (n)
Ngoài tiếng Việt, em còn có được PROFICIENCY với tiếng Kinh nữa
Sự hiệu quả
Sư nhanh chóng
Sự chuyên nghiệp
Sự thành tạo, thuần thục
prospective (adj)
Chi Pu là một ca sĩ rất PROSPECTIVE.
Bảo vệ
Có tiềm năng, triển vọng
Bình tĩnh
Chịu chơi
appeal (v)
Các drama trên mạng thực sự rất APPEAL tôi
= interest
= exist
Thích
Ghét
specialize in (v)
Zenlish SPECIALIZEs in đào tạo TOEIC
Chuyên về, chuyên làm về
Thích
Nâng cao
Đặc biệt
apprehensive (adj)
Đừng APPREHENSIVE về em khi mà em vẫn còn yêu anh
Hiểu
Nhớ
Lo lắng
Quên
consultant (n)
CONSULTANT tối cao của tổng thống Mỹ - Đô Nan Chăm
Tòa án
Cố vấn
Bạn bè
Người thân
entitile (v)
Sinh viên được nhà trường ENTITLE TO ra vào thư viện tự do.
Cấm
Cho phép
Ngăn cản
Hạn chế
degree (n) = ???
Nếu:
Bachelor Degree: Bằng cử nhân
Bachelor = cử nhân
Bằng cấp
Giấy A4
Lót chuột
Bảo bối
payroll (n)
Payroll tháng này của cả công ty đạt 2 tỷ.
Tiền thưởng
Tiền phạt
Tổng lương, bảng lương
Doanh thu
recruit (v)
Các công ty lớp ưu tiên RECRUIT những sinh viên có tiếng Anh
Trả lương cao
Trao cơ hội
Tuyển dụng
Cho làm giám đốc
certification (n)
TOEIC, IELTS, Aptis đều là các CERTIFICATION
Chứng minh
Giấy
Bằng cấp, giấy chứng nhận
Cơ hội ra trường
occupation (n)
Occupation kiếm ra tiền đầu tiên của bạn là gì?
Làm con của bố mẹ. hi
Chức vụ
Kinh doanh
Nghề nghiệp
Khả năng
