wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Day 1

Total questions: 39

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

rėsumė (n)

Trước khi đi phỏng vấn thì phải gửi Rėsumė

a)

Sơ yếu lí lịch

b)

Chứng minh thư

c)

Tin nhắn

d)

Thư mời

2.

Opening (n)

Chúng tôi đang có 1 JOB OPENING cần tuyển người với mức lương 2 tỷ.

a)

Sự mở

b)

Mở cửa

c)

Vị trí

d)

Công việc mở cửa

3.

applicant (n)

Những người apply vào một công ty được gọi là các APPLICANT

a)

Sự ứng tuyển

b)

Bằng chứng

c)

Ứng viên

d)

Ứng dụng

4.

requirement (n)

Để ra được trường bạn cần đáp ứng 1 REQUIREMENT: 450 TOEIC

a)

Yêu cầu, điều kiện cần thiết

b)

Bằng cấp

c)

Chứng chỉ

d)

Sự công nhận

5.

Meet (n)

Để ra được trường bạn phải MEET 1 requirement

a)

Gặp

b)

Buổi họp

c)

Thịt

d)

Đáp ứng, thỏa mãn (yêu cầu, điều kiện)

6.

qualified (adj)

Chỉ cần 1 trận thắng nữa, VN sẽ QUALIFIED tham dự vòng loại WC thứ 3

a)

Đủ điều kiện, trình độ, khả năng

b)

Vượt qua

c)

Trượt

d)

Việt Nam vô địchhhh

7.

candidate (n)

Việt Nam là 1 CANDIDATE cho chức vô địch World Cup

a)

Tiềm năng

b)

Nhà vô địch

c)

Nước đăng cai

d)

Ứng viên, thí sinh

8.

confidence (n)

CONFIDENCE rất quan trọng khi thuyết trình

a)

Khả năng đọc slide tốt =)))

b)

Sự tự tin, tin tưởng, lòng tin

c)

Nói năng lưu loát

d)

Sự am hiểu chủ đề

e)

Sự duyên dáng

9.

Highly (adv)

Ui dồi ôi, anh ý trước đây đúng là HIGHLY thông minh, nhưng học tiếng Anh nhiều nên mới thế đấy =)))

a)

Cao

b)

= very

c)

Một cách rất cao

d)

Cao lắm luôn

10.

professional (adj)

Đúng là dân PROFESSIONAL, nói tiếng Anh như gió, tiếng có tiếng không

a)

Chơi

b)

Chuyên môn, chuyên nghiệp, lành nghề

c)

Thành phố

d)

Nước ngoài

11.

interview (n)

INTERVIEW lần này có tận 100 applicants

a)

Cuộc thi

b)

Trận đá bóng

c)

Lớp học

d)

Cuộc phỏng vấn

12.

hire (v)

Biệt đội đánh HIRE

a)

Thuê

b)

Răng

c)

Răng

d)

Nhau

13.

training (n)

Bộ Giáo dục và Training

a)

Đào tạo, huấn luyện

b)

Rèn luyện

c)

Thi cử

d)

Tàu hỏa

14.

reference (n)

Nhờ vào REFERENCE của anh ấy, mà giờ tôi đã tìm được chỗ làm mới

a)

Sự chỉ bảo

b)

Sự hỗ trợ

c)

Sự khuyến khích

d)

Sự giới thiệu, tham khảo

15.

position (n)

Em đã thử đặt mình vào POSITION của anh chưa để biết cảm giác của anh chưa?

a)

Lòng

b)

Vòng tay

c)

Giường

d)

Vị trí, chức vụ

16.

achievement (n)

Đúng là bệnh ACHIEVEMENT, 980 TOEIC mà khóc tu tu.

a)

Mất trí nhớ

b)

Thành tích, thành tựu, sự đạt được

c)

Học giỏi

d)

Nhạy cảm

17.

impressed (adj)

Anh Đức Anh thực sự làm em IMPRESSED vì anh ý đzai quá.

a)

Ấn tượng, cảm phục

b)

Buồn nôn

c)

Cuồng

d)

Say đắm

18.

excellent (adj)

Bằng giỏi< bằng khá < bằng EXCELLENT.

a)

Trung bình

b)

Bảng tính

c)

Xuất sắc, ưu tú

d)

Phẳng

19.

eligible (adj)

Những ai có bằng TOEIC mới ELIGIBLE ra trường

a)

= qualified

b)

Đổi điểm

c)

Cho phép

d)

Muốn

20.

identify (v)

Không ai có thể IDENTIFY ra điểm khác nhau giữa cô Thùy Linh và Lisa của Black Pink

a)

Nhìn thấy

b)

Cảm nhận

c)

Sờ thấy

d)

Nhận ra, nhận diện

21.

associate (v)

ASSOCIATE lại thanh niên chúng ta cùng nhau đi lên

Giơ nắm tay thề, gìn giữ hoà bình độc lập tự do

ASSOCIATE lại thanh niên chúng ta cùng quyết tiến bước

Đánh tan quân thù xây đắp cuộc đời hạnh phúc ấm no.

a)

Tập trung

b)

Góp vốn chơi cổ phiếu

c)

Nắm tay

d)

Liên kết, kết giao

22.

condition (n)

Đi Mẹc đi học cơ à? Nhà có CONDITION quá nhểy.

a)

Điều kiện

b)

Nhiều tiền

c)

Điều hòa

d)

Nhiều ô tô

23.

employment (n)

Cơ hội EMPLOYMENT dành cho tất cả sinh viên mới ra trường

a)

Đổi đời

b)

Việc làm

c)

Kiếm tiền

d)

Đi du học

24.

lack (v)

Zenlish không LACK OF những điểm TOEIC 800-900+

a)

Nhiều

b)

Vừa đủ

c)

Thiếu

d)

Thừa

25.

managerial (adj)

Ai cũng thích làm ở các MANAGERIAL position.

a)

Cấp cao

b)

Nhiều tiền

c)

Nhàn hạ

d)

Thuộc về quản lí

26.

deligent (adj)

DELIGENT thì bù siêng năng

a)

Thông minh

b)

Tâm huyết

c)

Nhiều tiền

d)

Cần cù

27.

familiar (adj)

Từ này trông FAMILIAR thế mà không thể nào nhớ được nghĩa.

a)

Quen thuộc, thuần thục

b)

Lạ

c)

Như mới gặp

d)

Gặp lần đầu

28.

proficiency (n)

Ngoài tiếng Việt, em còn có được PROFICIENCY với tiếng Kinh nữa

a)

Sự hiệu quả

b)

Sư nhanh chóng

c)

Sự chuyên nghiệp

d)

Sự thành tạo, thuần thục

29.

prospective (adj)

Chi Pu là một ca sĩ rất PROSPECTIVE.

a)

Bảo vệ

b)

Có tiềm năng, triển vọng

c)

Bình tĩnh

d)

Chịu chơi

30.

appeal (v)

Các drama trên mạng thực sự rất APPEAL tôi

a)

= interest

b)

= exist

c)

Thích

d)

Ghét

31.

specialize in (v)

Zenlish SPECIALIZEs in đào tạo TOEIC

a)

Chuyên về, chuyên làm về

b)

Thích

c)

Nâng cao

d)

Đặc biệt

32.

apprehensive (adj)

Đừng APPREHENSIVE về em khi mà em vẫn còn yêu anh

a)

Hiểu

b)

Nhớ

c)

Lo lắng

d)

Quên

33.

consultant (n)

CONSULTANT tối cao của tổng thống Mỹ - Đô Nan Chăm

a)

Tòa án

b)

Cố vấn

c)

Bạn bè

d)

Người thân

34.

entitile (v)

Sinh viên được nhà trường ENTITLE TO ra vào thư viện tự do.

a)

Cấm

b)

Cho phép

c)

Ngăn cản

d)

Hạn chế

35.

degree (n) = ???

Nếu:

Bachelor Degree: Bằng cử nhân

Bachelor = cử nhân

a)

Bằng cấp

b)

Giấy A4

c)

Lót chuột

d)

Bảo bối

36.

payroll (n)

Payroll tháng này của cả công ty đạt 2 tỷ.

a)

Tiền thưởng

b)

Tiền phạt

c)

Tổng lương, bảng lương

d)

Doanh thu

37.

recruit (v)

Các công ty lớp ưu tiên RECRUIT những sinh viên có tiếng Anh

a)

Trả lương cao

b)

Trao cơ hội

c)

Tuyển dụng

d)

Cho làm giám đốc

38.

certification (n)

TOEIC, IELTS, Aptis đều là các CERTIFICATION

a)

Chứng minh

b)

Giấy

c)

Bằng cấp, giấy chứng nhận

d)

Cơ hội ra trường

39.

occupation (n)

Occupation kiếm ra tiền đầu tiên của bạn là gì?

Làm con của bố mẹ. hi

a)

Chức vụ

b)

Kinh doanh

c)

Nghề nghiệp

d)

Khả năng