wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập BHNT Chương II

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm con người

b)

B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản

c)

C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự

d)

D. A, B, C đúng

2.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành:

a)

A. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.

b)

B. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.

c)

C. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

d)

D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.

3.

Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là:

a)

A. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.

b)

B. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.

c)

C. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.

d)

D. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.

4.

Theo luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm được phân loại theo:

a)

A. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

b)

B. Các nghiệp vụ bảo hiểm khác (ngoài bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe) do chính phủ quy định

c)

C. Cả A và B

5.

Doanh nghiệp nào không được phép kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe?

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm phi Nhân thọ

b)

B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

6.

Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:

a)

A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.

b)

B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.

c)

C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

D. A, B, C đúng.

7.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:

a)

A. Bảo hiểm Nhân thọ

b)

B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ

c)

C. Bảo hiểm Sức khỏe

d)

D. Bảo hiểm y tế

8.

Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:

a)

A. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng

b)

B. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng

c)

C. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng

d)

D. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng

9.

Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. Bảo hiểm hưu trí

b)

B. Bảo hiểm trọn đời

c)

C. Bảo hiểm tử kỳ

d)

D. Bảo hiểm sinh kỳ

10.

Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp NĐBH chết trong thời hạn được thỏa thuận tại HĐBH.

b)

B. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm.

c)

C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp NĐBH chết trong thời hạn được thỏa thuận tại HĐBH.

11.

Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:

a)

A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.

b)

B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.

c)

C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.

d)

D. A, B, C sai.

12.

Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. Bảo hiểm hưu trí

b)

B. Bảo hiểm trọn đời

c)

C. Bảo hiểm sinh kỳ

d)

D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ

13.

Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:

a)

A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả.

b)

B. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm.

c)

C. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm.

d)

D. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người thụ hưởng.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm

b)

B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý

c)

C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư

d)

D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung:

a)

A. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 15 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.

b)

B. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng mà không cần phải thông báo cho khách hàng.

c)

C. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 20 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.

d)

D. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 3 tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.

16.

Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:

a)

A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành HĐBH, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.

b)

B. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì HĐBH và cung cấp thông tin liên quan đến HĐBH cho BMBH.

c)

C. Khoản phí BMBH phải trả cho DNBH khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.

d)

D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiệm rủi ro theo cam kết tại HĐBH.

17.

Doanh nghiệp bảo hiểm và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong HĐBH liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp NĐBH tử vong bằng:

a)

A. 50 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn.

b)

B. 100 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.

c)

C. 50 triệu đồng hoặc 125% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn

d)

D. 50 triệu đồng hoặc 150% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn

18.

Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:

a)

A. Chấm dứt hợp đồng lao động

b)

B. Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật

c)

C. Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật

d)

D. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm

19.

Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là:

a)

A. Không dưới 55 tuổi.

b)

B. Không dưới 50 tuổi

c)

C. Không dưới 60 tuổi

d)

D. Không dưới 66 tuổi

20.

Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)


b)

B. Người được bảo hiểm

c)

C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)

d)

D. Cả A, C đều đúng