wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN - 2023. Chương 3 - Điện xoay chiều

Total questions: 31

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

2.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

3.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

4.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

5.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

6.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

7.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2} 

b)

 Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2 

8.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ =  ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

9.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

 I=UZI=\frac{U}{Z} 

b)

 I=ZUI=\frac{Z}{U}  

10.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

11.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ =  RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

12.

Công suất hao phí

a)

 ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

 ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

13.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

14.

Công thức tính tần số của máy phát điện

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=npf=\frac{n}{p}

15.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

 ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

 ZLZCZ_L\ne Z_C  

16.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
17.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
18.

 U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  

a)

Công thức tính tổng trở

b)

Công thức liên hệ giữa các điện áp

c)

Công thức tính độ lệch pha của U so với I

d)

Công thức tính công suất tiêu thụ

19.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 120(V)120\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

20.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

 44   rad

b)

 120π120\pi  rad

c)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

 π3\frac{\pi}{3}  rad

21.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

 I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

 I=2I0I=2I_0  

c)

 I02\frac{I_0}{2}  

d)

 I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

22.

Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra? 

a)

 f=n.p   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=n.p\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

b)

 f=n.p     vi n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊtf=n.p\ \ \ \ \ với\ n:là\ số\ vòng\ trên\ phút   

23.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

a)

 2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

 π4\frac{\pi}{4}   

c)

 3π4\frac{3\pi}{4}  

d)

 π6\frac{\pi}{6}  

24.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi

a)

 ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

 ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

 ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

 ω2LC=1\omega^2LC=1  

25.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U sớm pha hơn dòng điện I trong mạch khi

a)

 ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

 ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

 ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

 ω2LC=1\omega^2LC=1  

26.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U cùng pha với dòng điện I trong mạch khi

a)

 ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

 ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

 ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

 ωLC=1\omega LC=1  

27.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

28.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng Io được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

29.

Định luật Ôm của mạch R, L mắc nối tiếp

a)
b)
c)
d)
30.

Định luật Ôm của mạch R, C mắc nối tiếp

a)
b)
c)
d)
31.

(Đề tham khảo 2023). Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai bộ phận chính là

a)

phần ứng và cuộn sơ cấp.

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần ứng và cuộn thứ cấp.

d)

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.