wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test number 22

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

không có lí (a)

(a)  

2.

bệnh hen suyễn

(a)  

3.

vắc xin

(a)  

4.

free of (a)  

5.

làn đường (n)

(a)  

6.

thuật chấm cứu (n)

(a)  

7.

cuộc hẹn (n)

(a)  

8.

những người thiệt thòi (n)

(a)  

9.

đội trưởng (n)

(a)  

10.

sự thất nghiệp (n)

(a)  

11.

trường y

(a)  

12.

những người bị thương

(a)  

13.

bệnh uốn ván

(a)  

14.

cancel =

(a)  

15.

sân thượng (n)

(a)  

16.

người Hy Lạp

(a)  

17.

flat =

(a)  

18.

Đại Tây Dương

(a)  

19.

lợi thế (n)

(a)  

20.

sự giải trí (n)

(a)  

21.

trưởng thành (a)

(a)  

22.

kinh tế, tiết kiệm (a)

(a)  

23.

nghề điều dưỡng

(a)  

24.

mời ai đến đâu (v)

(a)  

25.

wash dishes =

(a)  

26.

John asked me 'Would you like to come to my party?'

(a)  

27.

1 con mèo vàng dễ thương nhỏ đang được chăm sóc bởi Hoa (cute)

(a)  

28.

Những bộ phim này ngày càng trở nên thú vị

(a)  

29.

Bạn không nên làm chồng bạn buồn

(a)  

30.

Please give me.....chance

a)

other

b)

the other

c)

another

31.

This is not the only answer to the question. There are.....

a)

the others

b)

others

c)

another

32.

Some of the students in my class passed the exam. ............students failed

a)

the other

b)

the others

c)

another

33.

There were 3 pencils on the table. One is here. Where are.....?

a)

others

b)

the others

c)

the other

34.

The cinema is on......side of the street

a)

other

b)

another

c)

the other

35.

This cake is so delicious! Could I have .....piece, please?

a)

other

b)

another

c)

others

36.

Ai chạy nhanh nhất trong gia đình bạn?

(a)  

37.

It is boring to study alone =

(a)  

38.

Hoa được tặng rất nhiều quà hôm qua (gift, it)

(a)  

39.

Từ nhà bạn cho đến Vinmart bao xa?

(a)  

40.

Chris không biết lí do vì sao tôi ở đây bây giờ

(a)