wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SINH CƠ BẢN SỐ 5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khu phân bố của loài bị chia cắt bởi các vật cản địa lí như sông, biển, núi cao, dải đất liền làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau. Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các biến dị di truyền theo những hướng khác nhau, từ đó dần dần hình thành loài mới. Đây là cơ chế hình thành loài theo con đường

a)

A. sinh thái (cách li sinh thái).

b)

B. lai xa và đa bội hóa.

c)

C. tự đa bội.

d)

D. địa lý (khác khu vực địa lý).

2.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi trong

a)

A. cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

B. cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể.

c)

C. vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

d)

D. cấu trúc nhiễm sắc thể và gen.


3.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, tổng hợp prôtêin ức chế là chức năng của

a)

A. gen điều hòa.

b)

B. vùng khởi động.

c)

C. vùng vận hành.

d)

D. các gen cấu trúc.

4.

Nhận xét nào dưới đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?

a)

A. Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể.

b)

B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

c)

C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

d)

D. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

5.

Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn có thể có kiểu hình lặn?

a)

A. aa x aa.

b)

B. Aa x aa.

c)

C. AA x aa.

d)

D. Aa x Aa.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về kích thước quần thể?

a)

A. Kích thước tối đa của quần thể đạt được khi cân bằng sức chứa với môi trường.

b)

B. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể mà ở đó đủ để quần thể tồn tại.

c)

C. Kích thước quần thể có 2 cực trị.

d)

D. Kích thước tối đa mang đặc tính của loài.


7.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

A. O2 sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

b)

B. Ti thể là bào quan quang hợp.

c)

C. CO2 là sản phẩm của quang hợp.

d)

D. Pha sáng diễn ra ở chất nền của lục lạp.

8.

Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,25 AA: 0,70 Aa: 0,05 aa. Tần số của alen A là

a)

A. 0,7

b)

B. 0,5.

c)

C. 0,6.

d)

D. 0,4.

9.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 300nm?

a)

A. Sợi cơ bản.

b)

B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).

c)

C. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

d)

D. Crômatit.

10.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng phát tán các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

a)

A. giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. đột biến.

d)

D. di nhập gen.

11.

Quần thể nào sau đây không cân bằng di truyền?

a)

A. 100% AA.

b)

B. 0,2 AA: 0,8 Aa.

c)

C. 100% aa.

d)

D. 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa

12.

Tiến hành tách phôi bò có kiểu gen AaBbDD thành 4 phôi và 4 phôi này phát triển thành 4 bò con. Nếu không xảy ra đột biến thì bà con có kiểu gen là

a)

A. AABBDD.

b)

B. AabbDD.

c)

C. AaBbDD.

d)

D. aabbDD.

13.

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

a)

A. Mang cá và mang tôm.

b)

B. Vây ngực cá voi và vây ngực cá chép.

c)

C. Cánh chim và cánh bướm.

d)

D. Chân mèo và tay người.

14.

Theo quan điểm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu của tiến hóa là

a)

A. thường biến

b)

B. biến dị cá thể.

c)

C. chọn lọc tự nhiên.

d)

D. chọn lọc nhân tạo.

15.

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

a)

A. Lá.

b)

B. Hoa.

c)

C. Thân

d)

D. Rễ.

16.

Quá trình tổng hợp pôlipeptit diễn ra ở loại bào quan nào sau đây?

a)

A. Ribôxôm.

b)

B. Lizôxôm.

c)

C. Nhân tế bào.

d)

D. Bộ máy Gongi.

17.

Một gen có thể tác động đến sự hình thành nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

a)

A. gen điều hòa

b)

B. gen tăng cường

c)

C. gen trội.

d)

D. gen đa hiệu

18.

Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y gồm có 2 alen: alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Kiểu gen của ruồi đực mắt đỏ có kí hiệu là

a)

Α. ΧAXA

b)

B. XaXa

c)

C. XAXa

d)

D. XAY.

19.

Thành phần nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Động mạch.

b)

B. Tim.

c)

C. Tĩnh mạch.

d)

D. Mao mạch.

20.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Gen.

b)

B. tARN.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. mARN.

21.

Một NST có trình tự các gen ABCDEFG*HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen CDEFG*HI. Đây là ví dụ minh họa cho dạng đột biến nào sau đây?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Đảo đoạn.

c)

C. Lặp đoạn.

d)

D. Chuyển đoạn.

22.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T của ADN liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A. A.

b)

B. U.

c)

C. G.

d)

D. T.

23.

Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào?

a)

A. Tạo giống dâu tằm có lá to.

b)

B. Tạo giống cừu sản xuất prôtêin người.

c)

C. Tạo cừu Đôly.

d)

D. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao.

24.

Cho biết kiểu gen AA quy định hoa đỏ; Aa quy định hoa hồng; aa quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng (P), thu được F1. Theo lí thuyết, F1 có tỉ lệ kiểu hình là

a)

A. 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng.

b)

B. 100% hoa hồng.

c)

C. 100% hoa trắng.

d)

D. 100% hoa đỏ.

25.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 24. Tế bào sinh dưỡng của thể ba loài này có số lượng NST là

a)

A. 20.

b)

B. 25.

c)

C. 23.

d)

D. 22.

26.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp trội?

a)

A. AA x AA.

b)

B. AA x Aa.

c)

C. Aa x Aa.

d)

D. Aa x aa.

27.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 48. Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

A. 48.

b)

B. 24.

c)

C. 96.

d)

D. 36

28.

một loài thực vật lưỡng bội có bộ NST 2n = 8, các cặp NST tương đồng được kí hiệu là A, a; B, b; D, d; E, e. Kí hiệu bộ NST nào sau đây là của đột biến thể một?

a)

A. AaBbDdEe.

b)

B. AAaBBbDDdEEe.

c)

C. AaaBbDdEe.

d)

D. AaBbDde.

29.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho alen đột biến tăng 2 liên kết hiđrô?

a)

A. Mất 2 cặp A - T.

b)

B. Thêm 1 cặp G - X.

c)

C. Thêm 1 cặp A - T.

d)

D. Mất 1 cặp A - T.

30.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục mà không có ở tế bào xôma.

b)

B. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ mang các gen quy định giới tính.

c)

C. Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y được di truyền 100% cho giới XY.

d)

D. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới XX.

31.

Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho noãn của cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

a)

A. 3 cây lá đốm :1 cây lá xanh.

b)

B. 3 cây lá xanh :1 cây lá đốm.

c)

C. 100% cây lá đốm.

d)

D. 100% cây lá xanh.

32.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng xác định?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. Đột biến.

c)

C. Di - nhập gen.

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

33.

Ở sinh vật nhân thực, phân tử tARN vận chuyển axit amin mêtiônin (axit amin mở đầu) có bộ ba đối mã là

a)

A. 5’UAC3’.

b)

B. 3’UAC5'.

c)

C. 3’AUG5'.

d)

D. 5’AUG3'.

34.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, sự kiện nào sau đây không xảy ra khi môi trường có lactôzơ?

a)

A. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành.

b)

B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

c)

C. Enzim ARN pôlimeza liên kết với vùng khởi động.

d)

D. Gen điều hòa quy định tổng hợp prôtêin ức chế.

35.

Theo lí thuyết, cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường không cho loại giao tử nào sau đây?

a)

A. ABDeF.

b)

B. aBDeF.

c)

C. AbDEF.

d)

D. ABDef.

36.

Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được một cá thể của loài này có bộ NST gồm 10 chiếc, trong đó có một cặp gồm 4 chiếc. Cá thế này thuộc thể đột biến nào?

a)

A. Thể ba.

b)

B. Thể bốn.

c)

C. Thể tứ bội.

d)

D. Thể không.

37.

Ở thực vật, dòng mạch rây vận chuyển các chất từ

a)

A. củ, quả → thân → lá.

b)

B. lá → thân → củ, quả.

c)

C. thân → rễ → lá

d)

D. rễ → thân → lá.

38.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thuần chủng? 

a)


 A. ABabA.\ \frac{AB}{ab}  

b)

B. AABb

c)

 C.AbAbC.\frac{Ab}{Ab}  

d)

D. Aabb

39.

Phân tử tARN đóng vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình nào sau đây?

a)

A. Nhân đôi ADN.

b)

B. Dịch mã

c)

C. Phiên mã.

d)

D. Phân chia tế bào.

40.

Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen là thành tựu của

a)

A. kĩ thuật gây đột biến.

b)

B. công nghệ tế bào.

c)

C. phương pháp lai tạo giống.

d)

D. công nghệ gen.