wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC6.S2.6 Mô học hệ hô hấp

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Vùng tiền đình khoang mũi được lợp bởi biểu mô nào sau đây ?

a)

BM trụ giả tầng có lông chuyển

b)

BM lát tầng không sừng hóa có lông, tuyến

c)

BM vuông đơn

d)

BM trụ tầng có lông chuyển

2.

Thành phần nào sau đây KHÔNG tham gia cấu tạo vùng hô hấp khoang mũi ?

a)

BM lát tầng không sừng hóa có lông, tuyến

b)

BM trụ giả tầng có lông chuyển

c)

TB tiết nhầy

d)

Mô đệm

3.

BM trụ giả tầng lợp mặt trong các vùng sau đây, TRỪ ?

a)

Vùng hô hấp khoang mũi

b)

Vùng khứu giác khoang mũi

c)

Vùng tiền đình khoang mũi

d)

Khoang mũi - họng

4.

Có bao nhiêu loại tế bào trụ giả tầng ở biểu mô niêm mạc khí quản ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của tế bào mâm khía ?

a)

Lưới nội bào không hạt

b)

Có vi nhung mao

c)

Tế bào nguồn, hình tháp

d)

Nhiều đám glycogen

6.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của lớp đệm niêm mạc khí quản ?

a)

Mô liên kết thưa

b)

Ít sợi chun

c)

Nhiều tế bào mỡ

d)

Màng ngăn chun mỏng

7.

Cấu tạo tiểu thùy phổi gồm bao nhiêu thành phần ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

8.

Phế quản có mấy lớp áo ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của lớp sụn và tuyến của phế quản ?

a)

Lớp trong hướng vòng

b)

Những mảnh sụn trong, không đều

c)

Những tuyến tiết nhầy

d)

Những tuyến pha tiết vào lòng phế quản

10.

Đặc điểm của lớp niêm mạc phế quản là:

a)

Có những nếp gấp làm lòng nhăn nheo

b)

MLK thưa nhiều sợi chun

c)

Lớp ngoài không rõ ràng, hướng dọc

d)

Những mảnh sụn trong , không đều, không liên tục

11.

Tiểu phế quản chính thức có bao nhiêu lớp tạo thành ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Đâu KHÔNG PHẢI tế bào biểu mô lớp niêm mạc tiểu phế quản chính thức?

a)

TB Clara

b)

TB mâm khía

c)

TB trung gian

d)

TB tiết nhày

13.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm tiểu phế quản tận ?

a)

Thành mỏng, tròn đều

b)

MLK mỏng, giàu sợi chun

c)

Niêm mạc không có nếp gấp

d)

BM loại vuông đơn

14.

Tiểu phế quản hô hấp có khoảng bao nhiêu ống phế nang ?

a)

3-8 ống phế nang

b)

4-9 ống phế nang

c)

3-10 ống phế nang

d)

2-10 ống phế nang

15.

Biểu mô nào quan trọng nhất ở hệ thống hô hấp?

a)

BM vuông đơn

b)

BM trụ giả tầng

c)

BM lợp phế nang

d)

BM trụ đơn

16.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của TB phế nang loại I ?

a)

Tạo lớp liên tục dày < 0,1 um

b)

Hình cầu, đơn độc hoặc đám 2-3

c)

Nhân dẹt

d)

Ti thể hình cầu 0,2-0,4 um

17.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của vách gian phế nang ?

a)

Lưới mô mạch hô hấp dày đặc

b)

Lưới sợi võng, sợi chun

c)

Tế bào gồm có TB chứa mỡ và Đại thực bào

d)

Vách liên kết dày giữa phế nang cạnh nhau

18.

Hàng rào phế nang - mao mạch gồm bao nhiêu thành phần ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Đi từ phế nang qua hàng rào phế nang - mao mạch, lớp cuối cùng là lớp gì ?

a)

Lớp chất phủ

b)

Lớp TB nội mô mao mạch

c)

Lớp TB BM hô hấp

d)

Màng đáy mao mạch hô hấp

20.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của màng phổi ?

a)

MLK xơ mỏng

b)

Có TB sợi và đại thực bào, bó sợi chun

c)

Gồm 2 lá: lá thành và lá tạng

d)

Được lợp bởi BM vuông đơn