Font size
WorksheetsTừ vựng bài 9
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Hiểu, nắm được
(a)
Có (sở hữu)
(a)
Thích
(a)
Ghét, không thích
(a)
Giỏi, khéo
(a)
Kém
(a)
Món ăn, việc nấu ăn
(a)
Đồ uống
(a)
Thể thao (~をします: chơi thể thao)
(a)
Bóng chày (~をします: chơi bóng chày)
(a)
Nhảy, khiêu vũ (~をします: nhảy, khiêu vũ)
(a)
Âm nhạc
(a)
Bài hát
(a)
Nhạc cổ điển
(a)
Nhạc jazz
(a)
Buổi hòa nhạc
(a)
Karaoke
(a)
Kabuki(một thể loại ca kịch truyền thống của Nhật)
(a)
Tranh, hội họa
(a)
Chữ
(a)
Chữ hán
(a)
Chữ hiragana
(a)
Chữ katakana
(a)
Chữ La Mã
(a)
Tiền lẻ
(a)
Vé (xem hòa nhạc, xem phim)
(a)
Thời gian
(a)
Việc bận, công chuyện
(a)
Cuộc hẹn, lời hứa
(a)
Chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
(a)
Chồng (dùng khi nói về chồng mình)
(a)
Vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
(a)
Vợ (dùng khi nói về vợ mình)
(a)
Con cái
(a)
Tốt, rõ (chỉ mức độ)
(a)
Đại khái, đại thể
(a)
Nhiều
(a)
Ít, một ít
(a)
Hoàn toàn~không
(a)
Sớm, nhanh
(a)
Vì~
(a)
Tại sao
(a)
Thật đáng tiếc nhỉ./Buồn nhỉ
(a)
Xin lỗi
(a)
A lô
(a)
A (cách nói khi đã gặp đúng người trên điện thoại)
(a)
Anh/Chị cùng~(làm cái gì đó)với chúng tôi có được không?
(a)
(thì)có lẽ không được rồi. (cách nói từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
(a)
Không được à.
(a)
Hẹn/Anh chị lần sau vậy. (cách từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người đưa ra lời mời)
(a)
Hiểu, nắm được - Từ đồng nghĩa
(a)
Thích - Từ đồng nghĩa
(a)
Ghét - Từ đồng nghĩa
(a)
Giỏi, khéo - Từ đồng nghĩa
(a)
Kém - Từ đồng nghĩa
(a)
Món ăn - Từ đồng nghĩa
(a)
Đồ uống - Từ đồng nghĩa
(a)
Nhảy, khiêu vũ - Từ đồng nghĩa
(a)
Âm nhạc - Từ đồng nghĩa
(a)
Tiền lẻ - Từ đồng nghĩa
(a)
Vé - Từ đồng nghĩa
(a)
Vợ (người khác) - Từ đồng nghĩa
(a)
Chồng (người khác) - Từ đồng nghĩa
(a)
Con cái - Từ đồng nghĩa
(a)
Đại khái, đại thể - Từ đồng nghĩa
(a)
Nhiều - Từ đồng nghĩa
(a)
Ít, một chút, một ít - Từ đồng nghĩa
(a)
Hoàn toàn không ... - Từ đồng nghĩa
(a)
Vì ~
(a)
Tại sao - Từ đồng nghĩa
(a)
Xin lỗi - Từ đồng nghĩa
(a)
