wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

한글 1

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

2.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

3.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

4.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

5.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

6.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

7.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

8.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

9.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

10.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

11.

Cách phát âm đúng của:




(a)  

12.

Chữ cái tương đương trong tiếng Việt của:


a)

T

b)

S

c)

C

d)

L

13.

Chữ cái tương đương trong tiếng Việt của:


a)

C

b)

TH

c)

T

d)

N

14.

Chữ cái tương đương trong tiếng Việt của:


a)

L

b)

N

c)

Z

d)

C

15.

Chữ cái tương đương trong tiếng Việt của:


a)

S

b)

G

c)

P

d)

R

16.

Chữ cái tương đương trong tiếng Việt của:


a)

R

b)

M

c)

NG

d)

N

17.

Chữ cái tương đương trong tiếng Việt của:


a)

S

b)

R

c)

TR

d)

TH

18.

Chữ cái tương đương trong tiếng Việt của:


a)

TR

b)

S

c)

R

d)

PH

19.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


우유

a)

em bé

b)

con cáo

c)

dưa chuột

d)

sữa

20.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


오이

a)

dưa chuột

b)

sữa

c)

em bé

d)

lễ nghi

21.

Đây là

a)

b)

c)

d)

22.

Đây là

a)

b)

c)

d)

23.

Đây là

a)

우유

b)

여우

c)

아이

d)

오이

24.

Đây là

a)

여우

b)

오이

c)

아이

d)

우유