wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1과 - 어휘

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


일본

a)

Nhật

b)

Thái Lan

c)

Đức

d)

Úc

2.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


영국

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Nga

d)

Trung Quốc

3.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


호주

a)

Đức

b)

Úc

c)

Mông cổ

d)

Ấn độ

4.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


회사원

a)

Giáo viên

b)

Công chức

c)

Nhân viên ngân hàng

d)

Nhân viên công ty

5.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


주부

a)

Nội trợ

b)

Dược sĩ

c)

Bác sĩ

d)

Lái xe

6.

Nghĩa tiếng Việt của từ:


공무원

a)

Nhân viên ngân hàng

b)

Lái xe

c)

Nhân viên công ty

d)

Công chức

7.

Nghĩa tiếng Việt của:


안녕히 계세요

a)

Tạm biệt người ở lại

b)

Tạm biệt người đi

c)

Rất hân hạnh (gặp lần đầu tiên)

d)

Rất vui được gặp

8.

Nghĩa tiếng Việt của:


처음 뵙겠습니다

a)

Xin chào

b)

Rất hân hạnh (gặp lần đầu)

c)

Tạm biệt người đi

d)

Tạm biệt người ở lại

9.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Trung quốc

a)

베트남

b)

영국

c)

중국

d)

독일

10.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Thái Lan

a)

태국

b)

호주

c)

미국

d)

러시아

11.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Đức

a)

호주

b)

일본

c)

러시아

d)

독일

12.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Nhân viên ngân hàng

a)

회사원

b)

은행원

c)

공무원

d)

관광 가이드

13.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Hướng dẫn viên du lịch

a)

운전기사

b)

약사

c)

주부

d)

관광 가이드

14.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Lái xe

a)

공무원

b)

약사

c)

운전기사

d)

의사

15.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Bác sĩ

a)

주부

b)

선생님

c)

약사

d)

의사

16.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Kính chào

a)

안녕하세요

b)

처음 뵙겠습니다

c)

반갑습니다

d)

안녕하십니까?

17.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Rất vui được gặp

a)

반갑습니다

b)

안녕하세요

c)

처음 뵙겠습니다

d)

안녕하십니까?

18.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Tạm biệt người đi

a)

안녕히 계세요

b)

안녕히 가세요

c)

안녕하십니까?

d)

안녕하세요

19.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Rất hân hạnh được gặp (lần đầu gặp)

a)

반갑습니다

b)

안녕하세요

c)

처음 뵙겠습니다

d)

안녕하세요

20.

Nghĩa tiếng Hàn của:


Tạm biệt người ở lại

a)

안녕히 계세요

b)

안녕히 가세요

c)

안녕하십니까?

d)

안녕하세요