wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo từ là gì?

a)

Chữ cái

b)

Hình vị

c)

Nguyên âm

d)

Phụ âm

2.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

3.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

4.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

5.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

6.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

7.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

8.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

9.

Đâu là từ đơn?

a)

cha mẹ, cô, thầy, lớp, trường

b)

cha, mẹ, cô, thầy, lớp, trường

c)

cha mẹ, thầy cô, trường lớp

d)

cha, mẹ, cô, thầy, trường lớp

10.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

11.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu từ (từ đơn + từ phức)?

Nhỏ hơn hạt đỗ

Xòe đôi cánh mềm

Xôn xao làn gió

Hạt chò bay lên

a)

9 từ

b)

10 từ

c)

11 từ

d)

12 từ

12.

Tiếng in đậm, gạch chân dưới đây là một từ phức hay hai từ đơn?

Xe đạp nhẹ lắm, đạp không tốn nhiều sức.

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

13.

Tiếng in đậm, gạch chân trong câu sau là một từ phức hay hai từ đơn?

Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa thược dược, hoa cúc, hoa nhài…

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

14.

Dòng nào sau đây chứa toàn từ đơn?

a)

thuồng luồng, cây, hoa, ra-di-ô

b)

cây cối, hoa, cỏ, bút

c)

đẹp, nhiều, ra-đi-ô, rả rích

d)

mũ cối, xe đạp, hư, xinh

15.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

16.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ phức và từ ghép

d)

Từ ghép và từ láy

17.

Từ phức gồm mấy tiếng

a)

hai

b)

một

c)

nhiều hơn hai

d)

hai hoặc nhiều hơn hai

18.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

19.

Câu 1: Trong tiếng Việt, từ được phân thành những loại chính nào theo cấu tạo?

a)

A. Từ đơn và từ ghép

b)

B. Từ đơn và từ phức

c)

C. Từ ghép và từ láy

d)

D. Từ đơn và từ láy

20.

Tìm từ phức trong đoạn thơ sau:

"Nườm nượp người, xe đi

Mùa xuân về trẩy hội

Rừng mơ thay áo mới

Xúng xính hoa đón mời"

a)

nườm nượp, người, xe, hoa

b)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, áo mới, xúng xính, đón mời

c)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, rừng mơ, xúng xính, đón mời

d)

nườm nượp, xe đi, trẩy hội, thay áo