wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÂM VỊ TIẾNG VIỆT - TEAM2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đặc trưng của âm vị?

a)

A.Là một đơn vị trừu tượng

b)

B.Gồm những đặc trưng khu biệt và không khu biệt

c)

C.Nói đến mặt xã hội của ngữ âm

d)

D.Chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ nhất định

2.

Tiếng Việt có bao nhiêu phụ âm đầu

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

3.

Có bao nhiêu nguyên âm làm âm chính trong âm tiết tiếng Việt?

a)

16

b)

17

c)

13

d)

14

4.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

A.không dấu, ngã, sắc

b)

B.không dấu, hỏi, nặng

c)

C.huyền, hỏi, nặng

d)

D.huyền, ngã, sắc

5.

Tiếng Việt thuộc kiểu chữ viết nào?

a)

A. Chữ viết ghi âm

b)

B. Chữ viết ghi ý

6.

Trong từ “ chim” âm “i” thuộc hệ thống âm vị nào?

a)

Hệ thống âm đầu

b)

Hệ thống âm đệm

c)

Hệ thống âm chính

d)

Hệ thống âm cuối

7.

Số /5/ là kí hiệu của thanh nào?

a)

Thanh hỏi

b)

Thanh ngã

c)

Thanh nặng

d)

Thanh sắc

8.

Đâu là cách phiên âm đúng của chữ '' hỏi ''

a)

{hoi}

b)

 /hɔj4/

c)

[hɔj?]

d)

/?/

9.

Từ nào dưới đây viết đúng chuẩn chính tả

a)

suông sẻ

b)

kết cuộc

c)

xúc tích

d)

xán lạn

10.

Ở dạng đầy đủ, cấu trúc âm tiết tiếng Việt bao gồm

a)

4 thành phần, 2 bậc

b)

5 thành phần, 2 bậc

c)

5 bậc, 2 thành phần

d)

5 thành phần, 5 bậc

11.

 Hai âm tiết “đao” và “đau” được phân biệt bởi thành phần?

a)

Âm cuối

b)

Âm đầu

c)

Âm chính

d)

Thanh điệu

12.

Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có chức năng cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm vị

b)

Âm tiết

c)

Âm tố

d)

Hình vị

13.

Vai trò của âm đầu là gì ?

a)

Có chức năng kết thúc một âm tiết

b)

Làm tròn môi hoặc trầm hoá âm sắc của âm tiết.

c)

Có chức năng mở đầu âm tiết

d)

Cấu tạo và khu biệt vỏ âm thanh của từ

14.

Đâu là kí hiệu của âm vị

a)

/a/

b)

[a]

c)

{a}

d)

“a”

15.

Thành phần nào có chức năng làm trầm hóa âm thanh

a)

Âm đầu

b)

Âm đệm

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

16.

Phụ âm /k/ được ghi bằng chữ nào?

a)

c

b)

K

c)

c-k

d)

c-ch

17.

Đâu không phải một trong những âm cuối?

a)

m

b)

p

c)

e

d)

k

18.

Đâu là phiên âm đúng của từ ‘’ ong'’ 

a)

 /ɔŋ/

b)

/ɔng/

c)

/on3/

d)

/ɔŋg/

19.

Chữ viết là _____ cho lời nói.

a)

Tín hiệu

b)

Đại diện

c)

Kí hiệu

d)

phương tiện

20.

Phiên âm chữ “quê”

a)

 /kwe1/

b)

/cue1/

c)

/kue1/

d)

/cwe1/