NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 43
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
반드시 =? (nhất định)
꽃
곧
꼭
꽂
Dây điện trong tiếng Hàn là _____
전제
전부
전선
전자
건설 có nghĩa là ______
Sự xây tổ
Sự xây nhà
Sự xây cổng
Sự xây dựng
공사장 có nghĩa là______
Công xưởng
Công trường
Công viên
Công chức
벽돌
건물을 짓다 có nghĩa là ______
Xây nhà
Xây tổ
Xây đắp
Xây xát
땅을 파다
Đào cây
Đào hoa
Đào đất
Đào tiên
Thi công cốt pha trong tiếng Hàn có nghĩa là_______
거푸집를 설치하다
거추핍을 설치하다
거푸집을 설지하다
거푸집을 설치하다
철근을 조립하다 có nghĩa là____
Lắp đặt thép xoắn
Lắp đặt sắt xoắn
Lắp đặt đồng xoắn
Lắp đặt nhôm xoắn
콘크리트를 타설하다 có nghĩa là ______
Đổ nước
Đổ trôi sông
Đổ bê tông
Đổ bê đê
'Hàn' trong tiếng Hàn có nghĩa là...
사용하다
이용하다
용접하다
용잡하다
Xi măng trong tiếng Hàn là gì
시맨트
시멘트
Thép cây trong tiếng Hàn là
절근
철근
Phân loại trong tiếng Hàn là
분루하다
분류하다
Đồng nghĩa với từ 넣다 - bỏ vào, chứa đựng
담다
탐다
Buộc trong tiếng Hàn là
묵다
묶다
Vận chuyển trong tiếng Hàn là
나르다
너르다
Xếp chồng, chất chồng trong tiếng Hàn là
샇다
쌓다
Phiên âm đúng của từ 싣다 - chất hàng
/sik-tà/
/sit-tà/
/sil-tà/
Chuyển hàng đi trong tiếng Hàn là
줄하다
줄하하다
출하다
출하하다
