wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第三课:明天见!

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

你学吗英语?

Nǐ xué ma Yīngyǔ?

b)

英语你学吗?

Yīngyǔ nǐ xué ma?

c)

你学英语吗?

Nǐ xué Yīngyǔ ma?

d)

吗你学英语?

Ma nǐ xué Yīngyǔ?

2.

Khi "不" đứng trước một âm tiết mang thanh 3 thì biến thành thanh 2.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Điền vào chỗ trống:

你去.......寄信吗?

Nǐ qù… jì xìn ma?

a)

银行

yínháng

b)

邮局

yóujú

c)

医院

yīyuàn

d)

饭店

fàndiàn

4.

Khi đầu âm tiết là i thì viết thành w

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phiên âm đúng của từ Bắc Kinh là?

a)

Běi Jīng

b)

Bēi Jīng

c)

Bèi Jīng

d)

Běi jǐng

6.

Khi ü, üe, üan, ün kết hợp với j, q, x thì phải bỏ dấu hai chấm ở trên nguyên âm ü.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phiên âm đúng của “六- số ” là:

a)

lìu

b)

liù

c)

líu

d)

lìu

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

爸爸去邮局取钱。

Bàba qù yóujú qǔ qián.

b)

爸爸去取钱银行。

Bàba qù qǔ qián yínháng.

c)

爸爸取钱去银行。

Bàba qǔ qián qù yínháng.

d)

爸爸去银行取钱。

Bàba qù yínháng qǔ qián.

9.

Thanh mẫu j, q, x chỉ kết hợp với vận mẫu i và ü hoặc những vận mẫu bắt đầu bằng i và ü

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phiên âm đúng của "越南语- Tiếng Việt“ là:

a)

yuè nàn yǔ

b)

yuè nán yǔ

c)

yué nán yù

d)

yuě nán yǔ

11.

Khi n, l kết hợp với ü vẫn viết là ü

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phiên âm đúng của “不去 - Không đi” là:

a)

bù qù

b)

bú qù

c)

bú jù

d)

bú qu

13.

Phiên âm đúng của “取- Lấy, rút, nhấc” là:

a)

b)

c)

d)

14.

Phiên âm đúng của “对 - đúng” là:

a)

dùi

b)

tuì

c)

duì

d)

duí

15.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

哥哥去.............寄信。

Gēge qù…… jì xìn.

a)

银行

yínháng

b)

医院

yīyuàn

c)

邮局

yóujú

16.

Điền vào chỗ trống:

A: 你学英语吗?/Nǐ xué Yīngyǔ ma?/
B: 对, 我学...........。/Duì, wǒ xué……/

a)

汉语

Hànyǔ

b)

英语

Yīngyǔ

c)

韩国语

Hánguóyǔ

d)

法语

Fǎyǔ

17.

Phiên âm đúng của “学习 - Học” là:

a)

xuéxí

b)

xǔxí

c)

xuèxí

d)

xuéxì

18.

Phiên âm đúng của “钱- tiền” là:

a)

qián

b)

jián

c)

qiàn

d)

qiān

19.

"Tôi không đi ngân hàng, tôi đi bưu điện"

a)

我不去邮局,我去银行。

Wǒ bù qù yóujú, wǒ qù yínháng.

b)

我不去银行,我去邮局。

Wǒ bù qù yínháng, wǒ qù yóujú.

c)

我不去北京,我去邮局。

Wǒ bù qù Běijīng, wǒ qù yóujú.

d)

我不去邮局,我不去银行。

Wǒ bù qù yóujú, wǒ bù qù yínháng.

20.

Câu này có nghĩa là gì:

我不寄信,我寄钱。

wǒ bú jì xìn, wǒ jì qián.

a)

Tôi không gửi tiền, tôi gửi thư.

b)

Tôi gửi thư, tôi không gửi tiền.

c)

Tôi không gửi thư, tôi gửi tiền.