Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrò chơi đầu giờ bài 3
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Đâu là số 9 trong tiếng Trung?
a)
九
Jiǔ
b)
三
Sān
c)
七
Qī
d)
六
Liù
2.
j,q,x là vận mẫu hay thanh mẫu?
(a)
3.
Đây là ký hiệu của số mấy?
a)
5
b)
2
c)
9
d)
6
4.
Cặp nào chỉ chứa số chẵn?
a)
二,四
Èr, Sì
b)
六,九
Liù, Jiǔ
c)
五,八
Wǔ, Bā
d)
一,四
Yī, Sì
5.
ua là thanh mẫu hay vận mẫu
(a)
6.
Cặp nào dưới đây chỉ bao gồm thanh mẫu?
a)
q và ai
b)
zh và z
c)
zh và un
d)
c và ua
7.
á là thanh thứ mấy?
a)
Thanh 1 (5-5)
b)
Thanh 2 (3-5)
c)
Thanh 3 (2-1-4)
d)
Thanh 4 (5-1)
8.
十và 八 tương ứng với cặp số nào ở dưới ?
a)
9 và 5
b)
6 và 8
c)
10 và 7
d)
10 và 8
9.
10 - 5 = ?
a)
七
Qī
b)
八
Bā
c)
五
Wǔ
d)
三
Sān
10.
Câu nào sau đây là đúng?
a)
十 là số 9
b)
iang là thanh mẫu
c)
r là thanh mẫu
d)
7 là 六
11.
số trong hình là?
a)
五
Wǔ
b)
八
Bā
c)
四
Sì
d)
七
Qī
12.
Có bao nhiêu cây kem trong hình?
a)
三
Sān
b)
一
Yī
c)
八
Bā
d)
四
Sì
13.
Cặp nào chỉ chứa số lẻ?
a)
三,九
Sān,Jiǔ
b)
五,八
Wǔ,Bā
c)
三,四
Sān,Sì
d)
五,六
Wǔ,Liù
14.
Câu nào dưới đây đúng?
a)
十 là số chẵn
b)
七 là số chẵn
c)
八 là số lẻ
d)
五 là số chẵn
15.
5 + 3 bằng
a)
八
Bā
b)
十
Shí
c)
六
Liù
d)
七
Qī
Reset
