wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QPPL & Quan hệ pháp luật

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh?

a)
giả định
b)

quy định

c)

chế tài

d)

quy phạm

2.

Quy phạm pháp luật thông thường gồm mấy bộ phận

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Người thành niên là người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

4.

Giao dịch dân sự của người mất năng lực hành vi dân sự phải do ai xác lập, thực hiện?

a)

người từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

người lớn tuổi

c)

người có năng lực hành vi đầy đủ

d)

người đại diện theo pháp luật

5.

Người hạn chế năng lực hành vi dân sự là người nào?

a)

Người bị mắc các bệnh tâm thần

b)

Người bị mù

c)

Người nghiện ma tuý

d)

Người bị câm điếc

6.

Quyền và nghĩa vụ của chủ thể là thành phần nào của quan hệ pháp luật?

a)

chủ thể

b)

khách thể

c)

nội dung

d)

chế tài

7.

Biện pháp tác động của Nhà nước trong quy phạm pháp luật đối với người thực hiện hành vi vi phạm là bộ phận nào?

a)

giả định

b)

quy định

c)

chế tài

d)

quy phạm

8.

Cách xử sự bắt buộc được QPPL xác định mà một bên phải tiến hành nhằm đáp ứng việc thực hiện quyền chủ thể của bên kia là gì?

a)

nghĩa vụ chủ thể

b)

quyền chủ thể

c)

trách nhiệm chủ thể

d)

lợi ích chủ thể

9.

Khả năng của chủ thể thực hiện một cách độc lập các quyền của chủ thể và nghĩa vụ pháp lý khi tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực trách nhiệm hình sự

10.

Văn bản pháp lý cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?

a)

Luật

b)

Bộ luật

c)

Hiến pháp

d)

Nghị định

11.

Bộ phận nào của QPPL nêu lên cách thức xử sự mà chủ thể có thể hoặc phải thực hiện trong điều kiện, hoàn cảnh nêu ra ở bộ phận giả định

a)

giả định

b)

quy định

c)

chế tài

d)

nội dung

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Quy phạm pháp luật luôn có 3 bộ phận là giả định, quy định, chế tài

b)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

c)

Quy phạm pháp luật luôn được bảo đảm thi hành bằng mọi biện pháp chủ động, tích cực của xã hội

d)

Quy phạm pháp luật luôn tồn tại trong văn bản hoặc hành vi của con người

13.

khả năng  xử sự của những người tham gia quan hệ pháp luật và được QPPL quy định trước; được bảo vệ bởi sự cưỡng chế của nhà nước là gì

a)

trách nhiệm của chủ thể

b)

nghĩa vụ của chủ thể

c)

quyền của chủ thể

d)

lợi ích của chủ thể

14.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Chính phủ ban hành

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

15.

Luật là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

a)
Quốc hội
b)

Chính phủ

c)

Toà án

d)

Hội đồng nhân dân

16.

Văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Bộ luật

d)

Nghị định

17.

Thông tư là loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Văn bản Luật

b)

Văn bản dưới Luật

c)

Văn bản hành chính thông thường

d)

Văn bản cá biệt

18.

Hội đồng nhân dân các cấp được ban hành loại văn bản nào sau đây?

a)

Luật

b)

Nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Thông tư

19.

Uỷ ban nhân dân các cấp được ban hành loại văn bản nào sau đây?

a)

Luật

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Thông tư

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Quan hệ xã hội luôn mang tính ý chí Nhà nước

d)

Quan hệ xã hội luôn làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên chủ thể tham gia quan hệ đó