Font size
WorksheetsÔn tập Hiragana & Từ vựng
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Nhập cách đọc của các chữ hiragana sau: お、は、ば
o, ho, bo
o, ha, ba
a, ho, bo
a, ha, ba
におい phát âm là gì? (Lưu ý đáp án không viết hoa chữ cái đầu nhé!)
(a)
Từ vựng nào dưới đây mang nghĩa "con mèo"?
ねこ
いぬ
はな
おかね
Từ vựng nào dưới đây không phải là từ để hỏi?
どれ
どこ
のど
なに
Chữ cái nào thuộc hàng sa, shi, su, se, so?
へ
せ
え
れ
Đây là gì?
やま
はな
あめ
ゆき
あぶない phát âm là gì? (Lưu ý đáp án không viết hoa chữ cái đầu nhé!)
(a)
Hàng nào có cách phát âm là wa, wo, n?
や、ゆ、よ
ま、む、も
わ、を、ん
さ、す、そ
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống: が、ぎ、___、げ、ご
ぐ
ず
ぶ
づ
Đây là gì?
よみかた
のみもの
たいせつ
あぶない
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống: は、ひ、ふ、___、ほ
ね
え
め
へ
たいせつ phát âm là gì? (Lưu ý đáp án không viết hoa chữ cái đầu nhé!)
(a)
Đây là gì?
おかね
ふね
ちかてつ
ほそい
しろい nghĩa là gì?
bông hoa
màu trắng
màu xanh da trời
con chó
Từ vựng nào dưới đây mang nghĩa "nguy hiểm"?
よる
ひる
ちかてつ
あぶない
Từ vựng nào dưới đây mang nghĩa "giọng nói"?
こえ
ゆき
いぬ
うた
Chữ cái nào thuộc hàng na, ni, nu, ne, no?
ゆ
ぬ
ふ
む
Từ vựng nào dưới đây mang nghĩa "tàu thuyền"?
よる
ひる
きかい
ふね
ぱ phát âm là gì?
pu
pa
pi
po
Đây là gì?
しろい
かぞく
きかい
あおい
