wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIAI CAC CAU TRONG DE MH 2021 12A6

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1} Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên  (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

b)

Hàm số nghịch biến trên  (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

c)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và  (1;+)\left(-1;+\infty\right) .

d)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  \left(-\infty;-1\right)   và  \left(-1;+\infty\right) .

2.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho hàm số  y=f\left(x\right)  có đồ thị  (C)\left(C\right)  như hình vẽ. Đường thẳng  d:y=3d:y=-3  cắt  \left(C\right)  tại bao nhiêu điểm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Cho hàm số  y=f\left(x\right)  có đạo hàm trên  RR  và đồ thị của hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)   trên  R  như hình vẽ. Khi đó, trên  RR  hàm số 

a)

có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

b)

có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

c)

có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

d)

có 3 CỰC TRỊ

5.

Tập xác định của hàm số  y=logaxy=\log_ax  là:

a)

 (;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

 (0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

 (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

 [0;+)\left[0;+\infty\right)  

6.

Với điều kiện nào của a thì hàm số  y=axy=a^x  đồng biến trên  RR  ?

a)

 a0a\ge0  

b)

 a>1a>1  

c)

 0<a<10<a<1  

d)

 a1a\ge1  

7.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

 [1;2]\left[1;2\right]  

b)

 (1,2)\left(1,2\right)  

c)

 (;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

 (;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

8.

Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6,5% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau 1 năm tiền lãi được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo (Hình thức này gọi là lãi kép). Hỏi sau 5 năm liền gửi tiền, anh Nam nhận được tổng số tiền là bao nhiêu? (làm tròn đến ngàn đồng)

a)

137.006.000 đồng

b)

137.008.000 đồng

c)

137.007.000 đồng

d)

137.009.000 đồng

9.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right) và có VTPT  n =(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  có phương trình là  A(xx0)+B(yy0)+C(zz0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)+C\left(z-z_0\right)=0 

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n =(3; 2;1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

 3x+2yz1=03x+2y-z-1=0  

b)

 2xy+3z1=02x-y+3z-1=0  

c)

 3x+2yz+1=03x+2y-z+1=0  

d)

 2xy+3z+1=02x-y+3z+1=0  

10.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

 n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

 n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

 n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

 n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

11.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;2), B(2;3;1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một VTPT là:

a)

 n =(2;1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

 n =(8; 4;4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

 n =(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

 n =(1;1;1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

12.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x7=03x-7=0

c)

2x+y1=02x+y-1=0

d)

x+y+z3=0x+y+z-3=0

13.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

 (S): (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

 (S): (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

 (S): (x+1)2+(y2)2+(z3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

 (S): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

14.

Mặt cầu  
 (x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

 I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

 I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

 I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

 I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

15.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2z22x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z22xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z22xy2yz2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

16.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z28x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

 I(8;2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

 I(4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

 I(8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

 I(4;1;0)I\left(4;-1;0\right)  

17.

Mặt cầu (S): x2+y2+z24x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

 I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

 I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

 I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

 I(2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

18.

Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là

a)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

19.

Tìm phần thực, phần ảo của số phức z=5-3i 

a)

Phần thực là 5, phần ảo là 3

b)

Phần thực là -5, phần ảo là 3

c)

Phần thực là 5, phần ảo là -3

d)

Phần thực là -5, phần ảo là -3

20.

Điểm trên biểu diễn cho số phức nào?

a)

z=-2+3i

b)

z=2+3i

c)

z=3-2i

d)

z=3+2i

21.

Môđun của số phức z=4+3i?

a)

5\sqrt{5}

b)

7\sqrt{7}

c)

5

d)

7

22.

Tìm x, y thỏa mãn:

3x + y + (5x)i = 3y + (3y + 2)i

a)

x=4, y=6

b)

x=-4, y=-6

c)

x=2/3, y=1

d)

x=-2/3, y=1

23.

Số phức nào sau đây là sô thuần ảo?

a)

z = 5 + 3i

b)

z = 5 - 3i

c)

z = 5

d)

z = 3i

24.

Cho hai số phức z=1 - 3i, z'= 5+3i.

Tìm số phức w = z.z'?

a)

14 - 12i

b)

-14 + 12i

c)

-4 + 12i

d)

-4 - 12i

25.

Cho hai số phức z = 3+2i, z' = 5+3i.
Tìm số phức w = zz\frac{z}{z'}  

a)

w =  2134+134i\frac{21}{34}+\frac{1}{34}i  

b)

w =  934+134i\frac{9}{34}+\frac{1}{34}i  

c)

w =  934+134i\frac{9}{\sqrt{34}}+\frac{1}{\sqrt{34}}i  

d)

w =  2134+134i\frac{21}{\sqrt{34}}+\frac{1}{\sqrt{34}}i  

26.

Cho số phức z = 5 - 3i. Tìm  z1z^{-1}  ?

a)

 z1=15+3iz^{-1}=\frac{1}{5+3i}  

b)

 z1=534+334iz^{-1}=\frac{5}{34}+\frac{3}{34}i  

c)

 z1=5+3iz^{-1}=5+3i  

d)

 z1=534+334iz^{-1}=\frac{5}{\sqrt{34}}+\frac{3}{\sqrt{34}}i  

27.

Câu 1.   Cho số phức z = 3+ 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

a)

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.

b)

Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.

c)

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2.

d)

Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.

28.

Câu 1.   Cho số phức z = 3+ 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

a)

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.

b)

Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.

c)

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2.

d)

Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.

29.

 sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

 cosx+C\cos x+C  

b)

 cosx+C-\cos x+C  

c)

 sinx+C\sin x+C  

d)

 sinx+C-\sin x+C  

30.

 sin(ax+b)dx =\int_{ }\sin\left(ax+b\right)dx\ =  

a)

 1acos(ax+b)+C\frac{1}{a}\cos\left(ax+b\right)+C  

b)

 1acos(ax+b)+C-\frac{1}{a}\cos\left(ax+b\right)+C  

31.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

 F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

 F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

 F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

 F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

32.

Nguyên hàm của  2x(1+3x3)+C2x\left(1+3x^3\right)+C  là

a)

 x2(x+x3)+Cx^2\left(x+x^3\right)+C  

b)

 x2(1+3x2)+Cx^2\left(1+3x^2\right)+C  

c)

 2x(x+x3)+C2x\left(x+x^3\right)+C  

d)

 x2(1+6x35)+Cx^2\left(1+\frac{6x^3}{5}\right)+C  

33.

Cho  13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

34.

 Cho 12f(x)dx=6. Tıˊnh A=01f(3x1)dxCho\ \int_{-1}^2f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ A=\int_0^1f\left(3x-1\right)dx  

a)

A=2

b)

A=12

c)

A=-2

d)

A=-12

35.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh  ll  và bán kính đáy  rr  bằng

a)

 4πrl4\pi rl  

b)

 2πrl2\pi rl  

c)

 πrl\pi rl  

d)

 13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

36.

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh  ll  , bán kính đáy  rr  bằng

a)

 4πrl4\pi rl  

b)

 πrl\pi rl  

c)

 13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

d)

 2πrl2\pi rl  

37.

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  bằng

a)

 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

b)

 2πrh2\pi rh  

c)

 43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h  

d)

 πr2h\pi r^2h  

38.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

 43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

 4πR34\pi R^3  

c)

 2πR32\pi R^3  

d)

 13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

39.

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng  ll  , bán kính đường tròn đáy bằng  rr  và đường cao bằng  hh  . Mệnh đề nào sau đây SAI?

a)

 l2=h2+r2l^2=h^2+r^2  

b)

 l2=h2r2l^2=h^2-r^2  

c)

 h2=l2r2h^2=l^2-r^2  

d)

 r2=l2h2r^2=l^2-h^2  

40.

Một hình nón có đường kính đáy là

 2a32a\sqrt{3} , góc ở đỉnh là  1200120^0 . Tính thể tích của khối nón.  

a)

 3πa33\pi a^3  

b)

 πa3\pi a^3  

c)

 23πa32\sqrt{3}\pi a^3  

d)

 πa33\pi a^3\sqrt{3}  

41.

Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, diện tích xung quanh bằng 15π15\pi . Thể tích của khối nón bằng 


a)

 V=12πV=12\pi  

b)

 V=20πV=20\pi  

c)

 V=36πV=36\pi  

d)

 V=60πV=60\pi  

42.

Cho khối trụ có bán kính đáy R=1R=1 , thể tích V=5πV=5\pi . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.  


a)

 Stp=12πS_{tp}=12\pi  

b)

 Stp=11πS_{tp}=11\pi  

c)

 Stp=10πS_{tp}=10\pi  

d)

 Stp=7πS_{tp}=7\pi  

43.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
 C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

 174\frac{17}{4}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 154\frac{15}{4}  

d)

 194\frac{19}{4}  

44.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

 1112-\frac{11}{12}  

b)

 1112\frac{11}{12}  

c)

 9412\frac{94}{12}  

d)

 3712\frac{37}{12}  

45.

Cho đồ thị hàm số

 y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

 S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

 S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

 S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

 S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

46.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

 16\frac{1}{6}  

b)

 55  

c)

 76\frac{7}{6}  

d)

 16-\frac{1}{6}  

47.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

 V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

 V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

48.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

 32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

 64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

 21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

 16π15\frac{16\pi}{15}  

49.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

 e+12\frac{e+1}{2}  

b)

 e+32e+\frac{3}{2}  

c)

 e12\frac{e-1}{2}  

d)

 e+12e+\frac{1}{2}