NEW
Font size
WorksheetsGIAI CAC CAU TRONG DE MH 2021 12A6
Total questions: 49
Worksheet time: 2hrs 3mins
Cho hàm số y=x+12x−1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) .
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−22x+1 là
1
2
3
4
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Đường thẳng d:y=−3 cắt (C) tại bao nhiêu điểm?
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) trên R như hình vẽ. Khi đó, trên R hàm số
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 3 CỰC TRỊ
Tập xác định của hàm số y=logax là:
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
[0;+∞)
Với điều kiện nào của a thì hàm số y=ax đồng biến trên R ?
a≥0
a>1
0<a<1
a≥1
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+3x−2) là:
[1;2]
(1,2)
(−∞;1)∪(2;+∞)
(−∞;1]∪[2;+∞)
Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6,5% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau 1 năm tiền lãi được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo (Hình thức này gọi là lãi kép). Hỏi sau 5 năm liền gửi tiền, anh Nam nhận được tổng số tiền là bao nhiêu? (làm tròn đến ngàn đồng)
137.006.000 đồng
137.008.000 đồng
137.007.000 đồng
137.009.000 đồng
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 .
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0 có tâm và bán kính là:
I(2;0;0), R=3
I(2;0;0), R=3
I(0;2;0), R=3
I(−2;0;0), R=3
Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
Tìm phần thực, phần ảo của số phức z=5-3i
Phần thực là 5, phần ảo là 3
Phần thực là -5, phần ảo là 3
Phần thực là 5, phần ảo là -3
Phần thực là -5, phần ảo là -3
Điểm trên biểu diễn cho số phức nào?
z=-2+3i
z=2+3i
z=3-2i
z=3+2i
Môđun của số phức z=4+3i?
5
7
5
7
Tìm x, y thỏa mãn:
3x + y + (5x)i = 3y + (3y + 2)i
x=4, y=6
x=-4, y=-6
x=2/3, y=1
x=-2/3, y=1
Số phức nào sau đây là sô thuần ảo?
z = 5 + 3i
z = 5 - 3i
z = 5
z = 3i
Cho hai số phức z=1 - 3i, z'= 5+3i.
Tìm số phức w = z.z'?
14 - 12i
-14 + 12i
-4 + 12i
-4 - 12i
Cho hai số phức z = 3+2i, z' = 5+3i.
Tìm số phức w = z′z
w = 3421+341i
w = 349+341i
w = 349+341i
w = 3421+341i
Cho số phức z = 5 - 3i. Tìm z−1 ?
z−1=5+3i1
z−1=345+343i
z−1=5+3i
z−1=345+343i
Câu 1. Cho số phức z = 3+ 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2.
Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.
Câu 1. Cho số phức z = 3+ 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2.
Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Nguyên hàm của 2x(1+3x3)+C là
x2(x+x3)+C
x2(1+3x2)+C
2x(x+x3)+C
x2(1+56x3)+C
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫−12f(x)dx=6. Tıˊnh A=∫01f(3x−1)dx
A=2
A=12
A=-2
A=-12
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
4πrl
2πrl
πrl
31πrl
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l , bán kính đáy r bằng
4πrl
πrl
31πrl
2πrl
Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
31πr2h
2πrh
34πr2h
πr2h
Thể tích khối cầu bán kính R là
34πR3
4πR3
2πR3
31πR3
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng l , bán kính đường tròn đáy bằng r và đường cao bằng h . Mệnh đề nào sau đây SAI?
l2=h2+r2
l2=h2−r2
h2=l2−r2
r2=l2−h2
Một hình nón có đường kính đáy là
2a3 , góc ở đỉnh là 1200 . Tính thể tích của khối nón.3πa3
πa3
23πa3
πa33
Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, diện tích xung quanh bằng 15π . Thể tích của khối nón bằng
V=12π
V=20π
V=36π
V=60π
Cho khối trụ có bán kính đáy R=1 , thể tích V=5π . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
Stp=12π
Stp=11π
Stp=10π
Stp=7π
Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=−1; x=2 là
417
41
415
419
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 +1, y=2x2 +1 và hai đường thẳng x=1, x=2 là
−1211
1211
1294
1237
Cho đồ thị hàm số
y=f(x) . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−21f(x)dx
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2−x+3 và đường thẳng y=2x+1 là
61
5
67
−61
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
1532π
1564π
1521π
1516π
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1−e)x+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:
2e+1
e+23
2e−1
e+21
