wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Etop 8zoom vocab 26/5

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa tiếng Anh của:

Quả, cây mơ

a)

Brocoli (n)

b)

Broccoli (n)

c)

Apricot (n)

d)

Appricot (n)

2.

Nghĩa tiếng Việt của:

Glance (v)

a)

Tránh...

b)

Hoà nhập với...

c)

Liếc nhìn, nhìn qua

d)

Khuyên ai

3.

Nghĩa tiếng Anh của:

Nem rán

a)

Spring rol (n)

b)

Pring roll (n)

c)

Sprin roll (n)

d)

Spring roll (n)

4.

Nghĩa tiếng Việt của:

Include (v)

a)

Hoà nhập với...

b)

Bao gồm, gồm có

c)

Khuyên ai...

d)

Nhắn tin

5.

Nghĩa tiếng Anh của:

Trung bình, bình thường

a)

Avarage (adj)

b)

Avarage (adv)

c)

Average (adj)

d)

Average (adv)

6.

Nghĩa tiếng Việt của:

Expert (n)

a)

Sự dự đoán, mong đợi

b)

Chuyên gia

c)

Tình nguyện viên

d)

Vòng tay

7.

Nghĩa tiếng Anh của:

Dành thời gian làm gì

a)

Spend time V

b)

Spend time to V

c)

Spend time to V-ing

d)

Spend time V-ing

8.

Nghĩa tiếng Việt của:

Detest (v)

a)

Hết sức yêu quý

b)

Thích, khoái

c)

Không thích

d)

Căm ghét

9.

Nghĩa tiếng Anh của:

Thời gian rảnh

a)

Lesure (n)

b)

Leysure (n)

c)

Leisur (n)

d)

Leisure (n)

10.

Nghĩa tiếng Việt của:

Savings (plural.n)

a)

Giai điệu

b)

Tiền tiết kiệm

c)

Tình nguyện viên

d)

Dụng cụ, đồ dùng