Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí vùng kinh tế 4

Total questions: 18

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.

b)

B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.

c)

C. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.

d)

D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.

2.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.

b)

B. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

C. nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

D. thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Ninh Thuận.

b)

B. Bình Thuận.

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Phú Yên.

4.

Thuận lợi để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu kín gió

b)

B. có quần đảo, nhiều bãi biển đẹp, khí hậu tốt.

c)

C. giàu nguồn lợi hải sản và có các ngư trường lớn.

d)

D. độ mặn nước biển cao, có các đảo, quần đảo lớn.

5.

Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc chủ yếu do

a)

A. cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo.

b)

B. vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa.

c)

C. số lượng và chất lượng nguồn lao động tăng.

d)

D. cơ sở hạ tầng được cải thiện và thu hút đầu tư.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Phú Yên.

b)

B. Khánh Hòa.

c)

C. Ninh Thuận.

d)

D. Bình Thuận.

7.

Việc phát triển các tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây ở Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu nhằm

a)

A. mở rộng các vùng hậu phương cảng.

b)

B. tăng cường giao lưu với Đà Nẵng.

c)

C. hình thành các khu kinh tế ven biển.

d)

D. kết nối hiệu quả với Bắc Trung Bộ.

8.

Tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc

a)

A. giảm khó khăn trong việc đi lại của người dân.

b)

B. đẩy nhanh phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

C. cho phép khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

d)

D. góp phần hình thành cơ cấu kinh tế của vùng.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn có ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim đen.

b)

B. Chế biến nông sản.

c)

C. Luyện kim màu.

d)

D. Điện tử.

10.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

a)

A. du lịch và giao thông vận tải biển.

b)

B. thủy điện và khai thác gỗ quý hiếm.

c)

C. điện gió và khai thác khoáng sản.

d)

D. nhiệt điện và chế biến các lâm sản.

11.

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

a)

A. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.

b)

B. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

d)

D. dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

12.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

a)

A. đánh bắt cá, giao thông đường biển.

b)

B. khai thác gỗ quý, chăn nuôi bò sữa.

c)

C. nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới.

d)

D. sản xuất muối, khai thác quặng bôxit.

13.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

b)

B. hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

C. mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

d)

D. áp dụng kĩ thuật mới, bảo vệ môi trường.

14.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.

b)

B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

c)

C. tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.

d)

D. tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp.

15.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

.

a)

A. đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

B. đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

C. đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư

d)

D. nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

16.

Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

A. nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

b)

B. có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.

c)

C. có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.

d)

D. vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

17.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. giải quyết nguồn thực phẩm tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa

b)

B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

c)

C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

d)

D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

18.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

b)

B. thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.