wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SINH CƠ BẢN SỐ 7

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

A. Côn trùng.

b)

B. Tôm, cua.

c)

C. Ruột khoang.

d)

D. Trai sông.

2.

Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại C của phân tử này là

a)

A. 10%

b)

B. 30%

c)

C. 20%

d)

D. 40%

3.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

A. Đảo đoạn.

b)

B. Lặp đoạn.

c)

C. Mất đoạn.

d)

D. Mất một cặp nucleotide

4.

Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?

a)

A. DNA

b)

B. mRNA

c)

C. tRNA

d)

D. rRNA

5.

Đối với thực vật ở cạn nước được hấp thụ qua bộ phận nào sau đây?

a)

A. Khí khổng

b)

B. Toàn bộ bề mặt cơ thể

c)

C. Lông hút của rễ


d)

D. Chóp rễ

6.

Cặp phép lai nào sau đây là phép lại thuận nghịch?

a)

A. ♀AA x aa và Aa x aa.

b)

B. AaBb x AaBb và AABb x aabb

c)

C. Aa x aa và aa x AA.

d)

D. aabb x AABB và AABB x aabb.

7.

Trong những thành tự sau đây, thành tựu nào là của công nghệ tế bào?

a)

A. Tạo ra cừu Dolly

b)

B. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.

c)

C. Tạo ra vi khuẩn Ecoli có khả năng sản xuất insulin của người.

d)

D. Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp caroten trong hạt.

8.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

A. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

b)

B. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

c)

C. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

d)

D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.


9.

Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:

a)

A. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gene khác nhau trong quần thể.

b)

B. quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.

c)

C. làm cho thành phần kiểu gene của quần thể thay đổi đột ngột.

d)

D. làm cho tần số tương đối của các allele trong mỗi gene biến đổi theo hướng xác định

10.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

a)

A. Đột biến đảo đoạn.

b)

B. Đột biến lệch bội.

c)

C. Đột biến tam bội.

d)

D. Đột biến tứ bội.

11.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của A, a lần lượt là:

a)

A. 0,2; 0,8

b)

B. 0,8; 0,2

c)

C. 0,7;0,3

d)

D. 0,3; 0,7

12.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

A. RNA và poly peptide

b)

B. DNA và protein loại histon

c)

C. RNA và protein loại histon

d)

D. lipid và histon

13.

Một allele nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên.

d)

D. Giao phối ngẫu nhiên

14.

Đâu không phải là cặp cơ quan tương đồng?

a)

A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

b)

B. Gai xương rồng và lá cây lúa.

c)

C. Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp.

d)

D. Gai xương rồng và gai của hoa hồng

15.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ

a)

A. 100%

b)

B. 25%

c)

C. 50%

d)

D. 15%

16.

Nội dung nào sau phù hợp với tính thoái hóa của mã di truyền?

a)

A. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid

b)

B. Tất cả các loài đều dùng chung bộ mã di truyền.

c)

C. Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 amino acid

d)

D. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không đổi gối lên nhau.

17.

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể là:

a)

A. 21.

b)

B. 15

c)

C. 17.

d)

D. 13.

18.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ

a)

A. quang hô hấp.

b)

B. sự khử CO2.

c)

C. quang phân li nước.

d)

D. phân giải đường.

19.

Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gene của quần thể khác biệt hẳn với vốn gene ban đầu?

a)

A. Phiêu bạt di truyền

b)

B. Giao phối ngẫu nhiên.

c)

C. Đột biến.

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên.

20.

Triplet 3’TAC5’ có codon tương ứng là

a)

A. 5’TAC3’.

b)

B. 5’UAC3'.

c)

C. 5’AUG3'.

d)

D. 3’AUG5'.

21.

Cho biết allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

A. Aa x aa.

b)

B. Aa x Aa.

c)

C. AA x Aa.

d)

D. aa x aa.

22.

Xét 2 cặp gene phân li độc lập, A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng; B quy định thân cao, b quy định thân thấp. Cây hoa trắng, thân cao thuần chủng có kiểu là

a)

A. aaBb.

b)

B. AABB.

c)

C. AAbb.

d)

D. aaBB.

23.

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ không có sự tham gia của loại cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Enzyme RNA polymerase

b)

B. Nucleotide loại U.

c)

C. Enzyme ligase

d)

D. Gene

24.

Morgan (1866-1945) đã phát hiện ra quy luật di truyền liên kết, hoán vị gen khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

a)

A. Ruồi giấm.

b)

B. Đậu Hà Lan.

c)

C. Cây hoa phấn.

d)

D. Chuột bạch.

25.

Ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng sinh học phân tử?

a)

A. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

b)

B. Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại amino acid

c)

C. Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.

d)

D. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.


26.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =24. Số nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là

a)

A. 12.

b)

B. 25.

c)

C. 36.

d)

D. 23.

27.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính là

a)

A. 30nm.

b)

B. 700nm.

c)

C. 11nm.

d)

D. 300nm.

28.

Quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số alen A là 0,4?

a)

A. 0,2AA: 0,6Aa: 0,2aa.

b)

B. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa.

c)

C. 100% AA.

d)

D. 100% aa.

29.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hậu quả của việc bón phân hóa học với liều lượng cao quá mức cần thiết?

a)

A. Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết.

b)

B. Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

c)

C. Gây độc hại đối với cây.

d)

D. Dư lượng phân bón sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

30.

Quần thể sinh vật có thành phần kiểu nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

A. 100%Aa.

b)

B. 0,6AA: 0,4aa.

c)

C. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa.

d)

D. 0,1AA: 0,4Aa: 0,5aa.

31.

Biết khoảng cách giữa hai là 30cM. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây giảm phân cho giao tử Ab với tỉ lệ 15%?

a)

A. AbaBA.\ \frac{Ab}{aB}

b)

B. AbAbB.\ \frac{Ab}{Ab}

c)

C. ABAbC.\ \frac{AB}{Ab}

d)

D.ABabD.\frac{AB}{ab}

32.

Ở một loài động vật, biết mỗi cặp gene quy định một cặp tính trạng, trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Phép lai P: AaBbDdEe x AabbDdee, thu được F1. Theo lí thuyết ở F1, loại kiểu hình mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

A. 1/16.

b)

B. 81/256.

c)

C. 3/32.

d)

D. 9/64.

33.

Thực vật bậc cao hấp thụ ở dạng nào?

a)

A. NH4+ và NO-3

b)

B. N2 và NH4+

c)

C. N2 và NO-3

d)

D. NH+4 và NO2-

34.

Ở hầu hết là trưởng thành, quá trình thoát hơi nước chủ yếu được thực hiện thông qua cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Cutin.

b)

B. Tế bào mô giậu.

c)

C. Tế bào mô xốp.

d)

D. Khí khổng.

35.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

A. Thực quản.

b)

B. Dạ dày.

c)

C. Ruột non.

d)

D. Ruột già.

36.

Nhóm động vật nào sau trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt của cơ thể?

a)

A. Thú

b)

B. Cào cào.

c)

C. Bò sát.

d)

D. Giun đất.

37.

Bộ ba GUU chỉ mã hóa cho amino acid valin, điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

C. Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

D. Mã di truyền là mã bộ ba.

38.

Trình tự các thành phần cấu tạo của một operon là

a)

A. gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

B. vùng khởi động - vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc.

c)

C. nhóm gene cấu trúc – vùng vận hành – vùng khởi động.

d)

D. nhóm cấu trúc – vùng khởi động - vùng vận hành.

39.

Dạng đột biến nào sau đây có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

A. Đột biến mất đoạn NST.

b)

B. Đột biến đảo đoạn NST

c)

C. Đột biến lặp đoạn NST.

d)

D. Đột biến chuyển đoạn NST.

40.

Cho biết allele trội là trội hoàn toàn so với lặn. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỷ lệ kiểu hình 1:1?

a)

A. Aa x Aa.

b)

B. Aa x aa.

c)

C. AA x aa.

d)

D. Aa x AA.

41.

Theo lý thuyết, nếu không phát sinh đột biến. Quá trình giảm phân bình thường của cơ thể nào sau đây tạo giao tử AB chiếm tỷ lệ 25%?

a)

A. AaBb.

b)

B. AaBB.

c)

C. Aabb.

d)

D. aabb.

42.

Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể XY?

a)

A. Trâu.

b)

B. Gà.

c)

C. Bồ câu.

d)

D. Vịt.

43.

Một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,36AA: 0,48Aa : 0,16aa. Tần số allele a là

a)

A. 0,4.

b)

B. 0,6.

c)

C. 0,3.

d)

D. 0,5.

44.

Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gene?

a)

A. Vi khuẩn E. coli sản xuất hormone insulin của người

b)

B. Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp – caroten

c)

C. Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protein cao

d)

D. Cừu chuyển tổng hợp protein của người trong sữa

45.

Ví dụ nào sau đây là thể hiện cơ quan tương đồng?

a)

A. Đuôi cá mập và đuôi cá voi.

b)

B. Vòi voi và vòi bạch tuộc.

c)

C. Ngà voi và sừng tê giác.

d)

D. Cánh dơi và tay người

46.

Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ

a)

A. hỗ trợ cùng loài.

b)

B. cạnh tranh cùng loài.

c)

C. hỗ trợ khác loài.

d)

D. ức chế - cảm nhiễm.

47.

Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gene.

b)

B. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme nối ligase.

c)

C. Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

D. Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotide A, T, G, X.

48.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của đậu Hà Lan chứa 15 NST bị đột biến

a)

A. thể một.

b)

B. thể không.

c)

C. thể ba.

d)

D. thể bốn.